Mepro Pharmaceuticals Private Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2023, gần nhất là năm 2025.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 16 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 6 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 1 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Etogeric 60 | 890110448825 (cũ: VN-19229-15) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Cloviracinob Không kê đơn | 890100339025 (cũ: VN-19423-15) | Aciclovir 5% (w/w) | Kem bôi ngoài da | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Celenobe-100 | 890110035725 (cũ: VN-17339-13) | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Celenobe-200 | 890110035825 (cũ: VN-17340-13) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Rolavast 10 | 890110032525 (cũ: VN-18556-14) | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Esotrax 20 | 890110032425 (cũ: VN-21895-19) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magie Trihydrat) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Skin Guard Không kê đơn | 890100193900 | Clotrimazol 10 (1% kl/kl) mg/g | Kem bôi da | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Levocetirizin dihydroclorid 5mg Không kê đơn | 890100998424 (cũ: VN-20552-17) | Levocetirizin dihydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Valcickeck H | 890110998524 (cũ: VN-20011-16) | Hydrochlorothiazide 12,5mg, Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Probal 150 | 890110976424 | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Probal 75 | 890110776124 | Pregabalin 75mg Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Rolavast 20 | 890110526324 (cũ: VN-18557-14) | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Etogeric 120 | 890110134524 (cũ: VN-20009-16) | Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Ursachol | 890110014824 (cũ: VN-18357-14) | Ursodeoxycholic acid 250mg Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nang cứng | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Valcickeck H2 | 890110014924 (cũ: VN-20012-16) | Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Celecoxib 200mg | 890110410323 (cũ: VN-18930-15) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | NNGYK/16134-2/2025 | National Center for Pubic Health and Pharmacy, Hungary | 16/02/2025 | 29/10/2027 |
| WHO-GMP | 23044044 | Food and Drugs Control Administration, Gujarat state, India | 11/04/2023 | 10/04/2026 |
| WHO-GMP | 20031915 | Food & Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 12/03/2020 | 11/02/2023 |
| EU-GMP | OGYÉI/248-7/2019 | National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary | 02/06/2019 | 30/12/2024 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; dạng bào chế bán rắn (kem, gel, mỡ); viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói: - Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; dạng bào chế bán rắn (kem, gel, mỡ); viên nén, viên nén bao phim. - Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa/Lý.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc dùng ngoài (kem, gel, mỡ).
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao tan trong ruột; Thuốc dùng ngoài (kem, gel, mỡ).
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; dạng bào chế bán rắn (kem, gel, mỡ); viên nén, viên nén bao phim.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.