MSN Laboratories LTD: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

MSN Laboratories LTD có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2019.

19 trong số đó (95%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 20 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 4 công bố.

20
Số đăng ký thuốc
4
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20191
20171
20161
201512
20121
20114

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Voriole IV VN-21912-19 Voriconazol 200mg 200mg Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 19/03/2019 Không ghi
Safetelmi H VN-20817-17 Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 40mg, 12,5mg Viên nén Ấn Độ 18/09/2017 Không ghi
Moxoft VN-19763-16 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/09/2016 Không ghi
Telkast 10 VN-19280-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Moral 5 VN-18982-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén nhai Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Tellzy 80 VN-18805-15 Telmisartan 80mg Viên nén Ấn Độ 25/05/2015 Không ghi
Lamiwin 750 VN-18804-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg Viên nén bao phim Ấn Độ 25/05/2015 Không ghi
Telkast 4 VN-18778-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg Viên nén nhai Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Tellzy 40 VN-18780-15 Telmisartan 40mg Viên nén Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Telkast 5 VN-18779-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg Viên nén nhai Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Nexquin 500 VN-18713-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Moral 4 VN-18706-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Viên nén nhai Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Axogurd 75 VN-18605-15 Pregabalin 75mg Viên nang cứng Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Axogurd 300 VN-18604-15 Pregabalin 300mg Viên nang cứng Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Axogurd 150 VN-18603-15 Pregabalin 150mg Viên nang cứng Ấn Độ 08/02/2015 Không ghi
Safebo 125 VN-15714-12 Bosentan monohydrat 125mg Bosentan Viên nén bao phim Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
LDNil 20 VN-12848-11 Rosuvastatin calci 20mg Rosuvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
LDNil 10 VN-12847-11 Rosuvastatin calci 10mg Rosuvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Kipel 4 VN-11965-11 Montelukast natri 4mg Montelukast Viên nhai Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Kipel 10 VN-11964-11 Montelukast natri 10mg Montelukast Viên nén bao phim Ấn Độ 09/02/2011 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Neostigmine Methyl Sulfate Kiểm soát đặc biệt MSN Laboratories Pvt Ltd INDIA USP 41 Hexami 22/06/2026
Dutasterid MSN Laboratories Pvt. Ltd 2. India USP 40 Dutasteride-5A FARMA 0,5mg 22/10/2024
Rosuvastatin calci MSN Laboratories Pvt. Ltd INDIA TCCS Auritz (CSNQ: Korea United Pharm. INC. Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Hàn Quốc) 19/03/2024
Prasugrel hydroclorid MSN Laboratories Limited INDIA NSX Razugrel 5 31/07/2022

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của MSN Laboratories LTD đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 20 số đăng ký thuốc của MSN Laboratories LTD. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
MSN Laboratories LTD xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.