Mega Lifesciences Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2021.
25 trong số đó (93%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 20 thuốc; sản xuất 13 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 12 |
| 2010 | 8 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Stimufer | VN-22783-21 | Metformin hydrochloride 750mg 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| LARFEN | VN-21537-18 | Raloxifen hydroclorid 60mg 60mg | Viên nén bao phim | Hy Lạp | 28/10/2018 | Không ghi |
| Myzith MR 60 | VN-17745-14 | Gliclazide 60mg | Viên nén phóng thích chậm | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Medicrafts Natural vitamin E 400 | VN-17747-14 | Vitamin E (D-alpha-tocopheryl acetate) 400 IU | Viên nang mềm | Thái Lan | 03/03/2014 | Không ghi |
| Vitacap | VN-15979-12 | Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất . | Viên nang mềm | Thái Lan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Mofazt | VN-14262-11 | Paracetamol, Pseudoephedrine HCL, Dextromethorphan HBr, Chlorpheniramine maleate 325mg; 30mg; 10mg; 2mg | Viên nang mềm | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Medi-α 0.25 | VN-14256-11 | Alfacalcidol 0,25mcg | Viên nang mềm | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Perglim 3 | VN-13783-11 | Glimepiride 3mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Perglim 2 | VN-13267-11 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Nilgar 30 | VN-12576-11 | Pioglitazone hydrochloride 30mg Pioglitazone | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Perglim 1 | VN-12577-11 | Glimepiride 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Nilgar 15 | VN-12575-11 | Pioglitazone hydrochloride 15mg Pioglitazone | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Barole 20 | VN-12574-11 | Natri Rabeprazole 20mg | Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruột | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Barole 10 | VN-12573-11 | Natri Rabeprazole 10mg | Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruột | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vitacap gold | VN-11960-11 | Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất -- | Viên nang mềm | Thái Lan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Nat-E 400 | VN-11954-11 | D-alpha-tocopheryl acetate 400IU | Viên nang mềm | Thái Lan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Panfor SR-500 | VN-11193-10 | Metformin Hydrochloride 500mg | Viên nén phóng thích chậm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Panfor SR-1000 | VN-11192-10 | Metformin Hydrochloride 1000mg | Viên nén phóng thích chậm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Valian-X | VN-10404-10 | chiết xuất valerian 445mg tương đương 2g rễ khô -- | Viên nang mềm | Thái Lan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Prostacare | VN-10406-10 | chiết xuất quả Saw palmetto (Serenoa repens) 320mg | viên nang mềm | Thái Lan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Giloba | VN-10405-10 | Gingko biloba phytosome 40mg chiết xuất Ginkgo Biloba | Viên nang mềm | Thái Lan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Promune 100 | VN-9754-10 | Cyclosporine 100mg | Viên nang mềm | Thái Lan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Promune 50 | VN-9756-10 | Cyclosporine 50mg | Viên nang mềm | Thái Lan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Promune 25 | VN-9755-10 | Cyclosporine 25mg | Viên nang mềm | Thái Lan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Xuvan | VN-17518-13 | Natri hyaluronat 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Calcap | VN-14255-11 | Vitamin A, D3, Dibasic calci phosphat; Calci carbonat . | Viên nang mềm | Thái Lan | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Limzer | VN-17519-13 | Omeprazol (dạng vi nang tan trong ruột) 20mg; Domperidone (dạng vi nang giải phóng chậm) 30mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 26/12/2013 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.