Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 19 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 6 |
| 2022 | 1 |
| 2014 | 1 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Metronidazole 225mg + Chloramphenicol 100mg + Nystatin 75mg + Dexamethasone Acetate 0.5mg, Pessaries | 484115044926 (cũ: VN3-300-21) | Metronidazole 225mg, Chloramphenicol 100mg, Nystatin 75mg, Dexamethasone acetate 0,5mg | Viên đặt âm đạo | Moldova | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Genbay Không kê đơn | 484100443025 (cũ: VN-16987-13) | Clotrimazole 100mg | Viên đạn đặt âm đạo | Moldova | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Lacves | 484115450925 (cũ: VN3-308-21) | Clotrimazol 150mg, Metronidazol 500mg, Neomycin sulphat (tương đương với 136000 IU) 200mg Clotrimazol 150mg, Metronidazol 500mg, Neomycin sulphat (tương đương với 136000 IU) 200mg | Viên đạn đặt âm đạo | Moldova | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Aquavit-D3 | 482110419225 | Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg) Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg) | Dung dịch uống | Ukraine | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Filrosy | 484110419125 | Progesterone 200mg | Viên đạn đặt âm đạo/trực tràng | Moldova | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Safaria | 484115353925 (cũ: VN-16636-13) | Chloramphenicol 100mg, Metronidazole 225mg, Nystatin 75 mg Chloramphenicol 100mg, Metronidazole 225mg, Nystatin 75 mg | Viên đặt âm đạo | Moldova | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Farmiga | 484110335725 (cũ: VN-19039-15) | Miconazole nitrate 100mg | Viên đạn đặt âm đạo | Moldova | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Daikyn | 484110335625 (cũ: VN-18639-15) | Estriol 0,5mg | Viên đạn đặt âm đạo | Moldova | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Waryal | 484115354025 (cũ: VN-18218-14) | Metronidazole 500mg, Miconazole nitrat 100mg Metronidazole 500mg, Miconazole nitrat 100mg | Viên đạn đặt âm đạo | Moldova | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Timbov Không kê đơn | 484100012525 (cũ: VN-19822-16) | Clotrimazole 500mg | Viên đặt âm đạo | Moldova | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Nanfizy | 484110012625 (cũ: VN-18202-14) | Natamycin 100mg | Viên đạn đặt âm đạo | Moldova | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Capulco | 484110985124 (cũ: VN-21587-18) | Diclofenac natri 100mg | Viên đạn đặt trực tràng | Moldova | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vanober | 484115005400 (cũ: VN-21378-18) | Metronidazole 100mg, Miconazole nitrate 100mg | Viên đạn đặt âm đạo | Moldova | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Comiscia | 484110961324 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 100mg | Viên đạn đặt âm đạo | Moldova | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Canvey | 484115005300 (cũ: VN-16635-13) | Chloramphenicol 100mg, Dexamethasone acetate 0,5mg, Metronidazole 225mg, Nystatin 75mg | Viên đặt âm đạo | Moldova | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Salazidin Gr 500mg | 594110347324 | Sulfasalazine 500mg Sulfasalazine 500mg | Viên nén kháng dịch dạ dày | Romania | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Jinmigit | 481110021424 (cũ: VN-19038-15) | Pentoxifylline 200mg/túi 100ml Pentoxifylline 200mg/túi 100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Belarus | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Perfeclly | VN-23262-22 | Progesteron 400mg 400mg | Viên đặt âm đạo | Moldova | 31/10/2022 | Không ghi |
| Aremta | VN-17874-14 | Econazole 150mg | Viên đạn đặt âm đạo | Moldova | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 147/2020/GMP | Bô Y tế nước cộng hòa Belarus | 06/08/2020 | 06/08/2023 |
* Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch tiêm truyền (dung dịch thể tích nhỏ, dung dịch thể tích lớn).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.