Thymoorgan Pharmazie GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.
8 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 17 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vinorelbin PhaRes 10 mg/ml | 400114423825 | Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 50mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Idarubicin Phares 1 mg/ml Solution for Injection | 400110043425 (cũ: VN3-348-21) | Idarubicin hydroclorid (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1mg/ml Idarubicin hydroclorid (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Riboirino 40mg/2ml | 400114404723 (cũ: VN3-18-18) | Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mg/2ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Riboirino 100mg/5ml | 400114196023 (cũ: VN3-17-18) | — Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Germany | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Ifosfamide 1000 Stada (Xuất xưởng lô và đóng gói thứ cấp : Stadapharm GmbH, địa chỉ: Feodor-Lynen -Strabe 35, 30625 Hannover-Germany) | VN3-273-20 | Ifosfamid 40mg/ml 40mg/ml | Dung dịch truyền | Đức | 20/12/2020 | Không ghi |
| Ifosfamide 1000 Stada | VN-22305-19 | Ifosfamid 40mg/ml 40mg/ml | Dung dịch truyền | Đức | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ifosfamide 1000 Stada | VN2-319-15 | Ifosfamid 40mg/ml | Dung dịch truyền | Đức | 08/02/2015 | Không ghi |
| Santabin (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp) | VN2-216-14 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g | Bột pha tiêm | Đức | 03/03/2014 | Không ghi |
| Santabin (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp) | VN2-158-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg | Bột đông khô để pha tiêm | Đức | 26/12/2013 | Không ghi |
| Santacil (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp) | VN2-159-13 | Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương 86,65mg Irinotecan) 100mg/5ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 26/12/2013 | Không ghi |
| Epibra | VN2-69-13 | Epirubicin hydrochloride 10mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| PAS-Fatol N (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng : Fatol Arzneimittel subsidiary of Riemser Arzneimittel AG-Germany) | VN-14983-12 | Muối Natri của acid 4-aminosalicylic 2 phân tử nước 13,49g Muối Natri của acid 4-aminosalicylic (khan) | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Idarubicin | 400110016923 | Idarubicin hydrochloride (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1,0mg | Dung dịch tiêm | Germany | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Doxorubicin HCl Karma 2mg/ml solutin for injection | VN3-409-22 | Doxorubicin hydrochlorid 2mg/ml 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 10/10/2022 | Hết hạn |
| Epirubicin HCl Karma 2mg/ml solution for injection | VN3-410-22 | Epirubicin hydrochlorid (tương đương Epirubicin 1,87mg) 2mg/1ml 2mg/1ml | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 10/10/2022 | Hết hạn |
| Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) | VN-16649-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) | VN-16648-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1g/lọ | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_NI_01_GMP_2025_0022 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 04/06/2025 | 25/03/2028 |
| EU-GMP | DE_NI_01_GMP_2022_0034 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 10/11/2022 | 05/10/2025 |
| EU-GMP | DE_NI_01_GMP_2019_0017 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 14/07/2019 | 30/12/2022 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc lỏng thể tích nhỏ (chứa chất độc tế bào). + Thuốc tiệt trùng cuối: thuốc lỏng thể tích nhỏ (chứa chất độc tế bào). + Xuất xưởng lô. * Đóng gói: + Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc lỏng thể tích nhỏ (chứa chất độc tế bào). + Thuốc tiệt trùng cuối: thuốc lỏng thể tích nhỏ (chứa chất độc tế bào). + Xuất xưởng lô. * Đóng gói: + Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tế bào); thuốc lỏng thể tích nhỏ (chứa chất độc tế bào). + Thuốc tiệt trùng cuối: thuốc lỏng thể tích nhỏ (chứa chất độc tế bào). + Xuất xưởng lô. *Đóng gói: + Đóng gói cấp 2 *Kiểm tra chất lượng
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.