Servier Ireland Industries Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2024.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 17 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 1 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 3 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ivabran 5mg | 539110789224 (cũ: VN-22427-19) | Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochroride 5,39mg) 5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochroride 5,39mg) 5mg | Viên nén bao phim | Ireland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Coveram 10mg/10mg | VN-18632-15 | Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg | Viên nén | Ireland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Triplixam 5mg/1.25mg/10mg | VN3-10-17 | Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | Viên nén bao phim | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Triplixam 5mg/1.25mg/5mg | VN3-11-17 | Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg | Viên nén bao phim | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Triplixam 10mg/2.5mg/5mg | VN3-9-17 | Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg | Viên nén bao phim | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Triplixam 10mg/2.5mg/10mg | VN3-8-17 | Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Perindopril (dưới dạng perindopril arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | Viên nén bao phim | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Coveram 5mg/5mg | VN-18635-15 | Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg | Viên nén | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Coveram 5mg/10mg | VN-18634-15 | Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg | Viên nén | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Coversyl Plus 10mg/2.5mg | VN-20008-16 | Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Indapamide 2,5mg | Viên nén bao phim | Ireland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Coveram 10mg/5mg | VN-18633-15 | Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg | Viên nén | Ireland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Viacoram 3.5mg/2.5mg | VN3-46-18 | Perindopril arginine 3,5 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 2,5 mg | Viên nén | Ireland | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Viacoram 7mg/5mg | VN3-47-18 | Perindopril arginine 7 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5 mg | Viên nén | Ireland | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Coversyl Plus 10mg/2.5mg | VN-11942-11 | Perindopril Arginine, Indapamide Mỗi viên chứa Perindopril Arginine 10mg; Indapamide 2,5mg | Viên nén bao phim | Cộng hòa Ireland | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ivabran 7,5mg | 539110014023 | Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 7,5mg | Viên nén bao phim | Ireland | 28/02/2023 | Đã rút |
| Prexanil 10mg | VN-22919-21 | Perindopril (tương đương Perindopril arginin 10 mg) 6,79 mg 6,79 mg | viên nén bao phim | Ireland | 09/09/2021 | Đã rút |
| Prexanil 5mg | VN-22920-21 | Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395 mg 3,395 mg | viên nén bao phim | Ireland | 09/09/2021 | Đã rút |
| Prexanil Plus 5 mg/1.25mg | VN-22921-21 | Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395mg; Indapamid 1,25mg 3,395mg, 1,25mg | Viên nén bao phim | Ireland | 09/09/2021 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | 33531/M00068/00001 | Health Products Regulatory Authority (HPRA), Ireland | 03/12/2023 | 25/05/2026 |
| EU-GMP | 31295/M68 | Health Products Regulatory Authority (HPRA), Ireland | 14/12/2021 | 30/09/2024 |
| EU-GMP | 22779/M68 | Health Products Regulatory Authority (HPRA), Ireland | 01/07/2019 | 30/12/2021 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nén, viên nén bao phim + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng); Hóa lý/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nén, viên nén bao phim + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng); Hóa lý/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.