Mitim s.r.l. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
9 trong số đó (53%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 17 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 3 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ampicillin & Sulbactam 1G + 0,5G | 800110422525 | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gam Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gam | Thuốc bột pha tiêm | Italy | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Kexutam 3g | 800110186600 | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri), Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 2gam, 1gam | Thuốc bột pha tiêm | Italy | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Camicin 1.5g | 800110348624 | Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm | Italy | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Camicin | 800110348524 | Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg | Bột pha dung dịch tiêm | Italy | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Difosfocin | VN-19823-16 | Citicolin 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Ý | 04/09/2016 | Không ghi |
| Cefam | VN-16476-13 | Cefamandole 1g | Bột pha tiêm | Ý | 31/03/2013 | Không ghi |
| Ceftriaxon Stragen 1g | VN-16171-13 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1g 2g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Ý | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ceftriaxon Stragen 2g | VN-10108-10 | Ceftriaxone Sodium 2g Ceftriaxone | Bột pha dung dịch tiêm | Ý | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ursolisin | VN-10460-10 | Acid Ursodesoxycholic 300mg | Viên nang | Ý | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ceftazidim Stragen 2g | VN-5202-10 | Ceftazidime 2g | Bột pha tiêm | Ý | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ceftazidim Stragen 1g | VN-5201-10 | Ceftazidime 1g | Bột pha tiêm | Ý | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cefotaxim Stragen 2g | VN-19451-15 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Ý | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Carazotam | VN-18858-15 | Piperacillin 2g; Tazobactam 0,25g | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ý | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Carazotam | VN-18857-15 | Piperacillin 4g; Tazobactam 0,5 g | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ý | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Difosfocin | VN-14764-12 | Citicoline 500mg/4ml | Dung dịch tiêm | Ý | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Ceftriaxon Stragen 2g | VN-20720-17 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2g | Bột pha dung dịch tiêm | Ý | 18/09/2017 | Đã rút |
| Cefotaxim Stragen 1g | VN-20147-16 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Ý | 02/11/2016 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | IT/158/H/2023 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 27/09/2023 | 17/05/2026 |
| EU-GMP | IT/85/H/2021 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 14/11/2021 | 13/05/2024 |
| EU-GMP | IT/68/H/2019 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 25/03/2019 | 15/11/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng chứa kháng sinh nhóm penicillin và cephalosporin: Thuốc đông khô; Thuốc bột pha tiêm. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (bao gồm cả chế phẩm tách chiết từ động vật). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicllin: Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Chế phẩm sinh học: Chế phẩm chứa, chiết xuất hoặc có nguồn gốc từ tế bào/mô động vật. * Đóng gói sơ cấp thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicllin: Viên nang cứng; Thuốc bột; Viên nén. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng chứa kháng sinh nhóm penicillin và cephalosporin: Thuốc đông khô; thuốc bột pha tiêm. * Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ (bao gồm cả chế phẩm tách chiết từ động vật). * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicllin: viên nang cứng; thuốc bột; viên nén. * Chế phẩm sinh học: chế phẩm chứa, chiết xuất hoặc có nguồn gốc từ tế bào/mô động vật
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin và Cephalosporin: Thuốc đông khô; thuốc bột pha tiêm. * Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ (bao gồm cả chế phẩm tách chiết từ động vật). * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicllin: viên nang cứng; thuốc bột; viên nén. * Chế phẩm sinh học: chế phẩm chứa, chiết xuất hoặc có nguồn gốc từ tế bào/mô động vật
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.