Natco Pharma Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.
6 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 3 thuốc; sản xuất 16 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 15 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 2 |
| 2020 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Anzonat | 890114134426 | Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Doxlox | 890114310125 | Doxorubicin hydrochloride 50mg/25ml | Thuốc tiêm liposome | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Lenalid 5 | 890114194300 | Lenalidomide 5mg | Viên nang cứng | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Sorafenat 200 | 890114775924 | Sorafenib tosylate (tương đương Sorafenib 200mg) 274mg Sorafenib tosylate (tương đương Sorafenib 200mg) 274mg | Viên nén bao phim | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Velsof | 890110776024 | Sofosbuvir 400mg, Velpatasvir (dạng hệ phân tán rắn Velpatasvir 50% kl/kl) 100mg Sofosbuvir 400mg, Velpatasvir (dạng hệ phân tán rắn Velpatasvir 50% kl/kl) 100mg | Viên nén bao phim | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Erlonat 25 | 890114126924 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochlorid) 25mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochlorid) 25mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Abiranat | 890114127024 | Abiraterone acetate 250mg Abiraterone acetate 250mg | Viên nén | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Teravir-AF | 890110016624 (cũ: VN3-254-19) | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Gefitinib tablets 250mg | 890114441623 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Hepcinat-LP | 890110411223 (cũ: VN3-101-18) | Ledipasvir 90mg, Sofosbuvir 400mg | Viên nén bao phim | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Natdac 30 | VN3-293-20 | Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydrochlorid) 30mg 30mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Natdac 60 | VN3-294-20 | Daclatasvir (dưới dạng daclatasvir dihydrochlorid) 60mg 60mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Bortenat 2mg | VN-22522-20 | Bortezomib 2mg/ lọ 2mg/ lọ | Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch | Ấn Độ | 25/06/2020 | Không ghi |
| Pemnat 500 | VN2-461-16 | Pemetrexed disodium tương đương Pemetrexed 500 mg | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Anastrozole 1mg | VN2-434-15 | Anastrozol 1mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bortenat 2mg | VN2-350-15 | Bortezomib 2mg | Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | 37342/29-04-2025 | National Organization for Medicines, Greece | 26/05/2025 | 19/03/2028 |
| WHO-GMP | 172797/TS/2025 | Drugs Control Administration, Government of Telangana, India | 19/02/2025 | 18/02/2028 |
| WHO-GMP | L.Dis.No: 93414/TS/2022 | Drugs Control Administration, Government of Telangana, India | 03/08/2022 | 01/08/2025 |
| WHO-GMP | L.Dis.No: 63623/TS/2021 | Drugs Control Administration, Government of Telangana, India | 21/12/2021 | 19/12/2024 |
* Sản phẩm không vô trùng - Viên nang cứng - Viên nén, viên nén bao phim • Chứng nhận lô sản phẩm * Đóng gói - Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim - Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng - Vi sinh: không vô trùng •-Hóa học/Vật lý Ghi chú: - Unit IV: sản xuất thuốc thông thường: Viên nén, viên nén bao phim - Unit XII: sản xuất thuốc độc tế bào: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim
* Sản phẩm : + Viên nén bao phim: Anastrozole Tablets 1mg; Anastrozole Tablets USP 1mg; Bosentan Tablets 125mg, 62.5 mg; Citalopram Tablets USP 10mg, 20mg, 40mg; Daclatasvir Dihydrochloride Tablets 30mg, 60mg; Erlotinib Hydrochloride Tablets 100mg, 150mg, 25mg; Gefitinib Tablets 250mg; Granisetron Hydrochloride Tablets USP 1mg; Imatinib Mesylate Tablets 100mg, 400mg; Ledipasvir & Sofosbuvir Tablets 90mg & 400mg; Letrozole Tablets USP 2.5mg; Ondansetron Tablets USP 4mg, 8mg; Sofosbuvir 400 mg + Velpatasvir 100mg Tablets; Sorafenib Tosylate Tablets 200mg; Tenofovir Disoproxil Fumerate Tablets I.P. 300mg; + Bột pha dung dịch đậm đặc cho tiêm truyền: Bendamustine Hydrochloride 100mg, 25mg; + Dung dịch tiêm: Bendamustine Hydrochloride 100mg; Cabazitaxel 60 mg/1.5 ml; + Viên nang: Lansoprazole Delayed Release Capsules USP 15mg, 30mg; Lenalidomide Capsules 10mg, 15mg, 25mg, 5mg; Oseltamivir Phosphate capsules 75mg; Oseltamivir Phosphate capsules USP 30mg, 45mg, 75mg; Thalidomide Capsules USP 50mg; + Viên nén: Chloroquine Phosphate USP 250mg, 500mg; Trihexyphenidyl Hydrochloride Tablets USP 2mg, 5mg; + Thuốc bột: Imatinib Mesylate Powder 52%.
* Sản phẩm: + Viên nén: Abiraterone Acetate tablets 250 mg; Abiraterone Acetate tablets USP 250 mg; Everolimus Tablets 0.25 mg, 0.50 mg, 1 mg; Lapatinib Tablets 250 mg. + Viên nang: Alectinib capsules 150 mg. + Viên nén bao phim: Apixaban tablets; Apixaban tablets 2.5 mg, 5 mg; Baricitinib Tablets 1mg, 2mg, 4mg; Dapagliflozin Tablets 10 mg, 5mg; Emtricitabine/Tenofovir Alafenamide Tablets 200 mg/25 mg; Entecavir Tablets; Entecavir Tablets 1 mg; Imatinib Mesylate Tablets 100, 400 mg; Letrozole Tablets USP 2.5 mg; Palbociclib Tablets 100 mg, 125 mg, 75 mg; Pazopanib Tablets 200 mg, 400 mg; Regorafenib Tablets 40 mg; Sorafenib Tosylate Tablets I.P Sorafenib Tablets I.P. 200 mg; Sunitinib Malate Capsule, Sunitinib Capsule 12.5 mg, 25 mg, 50 mg; Tenofovir Alafenamide Tablets 25 mg; Teriflunomide Tablets 14mg, 7 mg; Trifluridine and Tipiracil Tablets 15 mg/6.14 mg, 20 mg/8.19 mg; Vildagliptin and Metformin HCI Tablets 50mg/1000mg, 50mg/500mg, 50mg/850mg. + Bột pha dung dịch đậm đặc cho tiêm truyền: Bendamustine Hydrochloride For Injection USP 100 mg/Vial; Bendamustine Hydrochloride For Injection USP 100 mg/Vial (Bendamustine Hydrochloride Lyophilized powder for concentration for solution for infusion); Bendamustine Hydrochloride For Injection USP 25 mg/Vial; Bendamustine Hydrochloride For Injection USP 25 mg/Vial (Bendamustine Hydrochloride Lyophilized powder for concentration for solution for infusion); Bendamustine Hydrochloride Lyophilized Powder For Solution For injection 100 mg (Bendamustine Hydrochloride For Injection USP 100 mg/Vial); Bendamustine Hydrochloride Lyophilized Powder For Solution For Injection 25 mg (Bendamustine Hydrochloride For Injection USP 25 mg/Vial); + Dung dịch tiêm: Doxorubicin Hydrochloride Liposome Injection 20 mg in 10 ml (2 mg/ml), 50 mg in 25 ml (2 mg/ml); Eribulin Mesylate Solution for Injection 0.5 mg/ml, 2 ml vial.
* Sản phẩm: + Viên nén bao phim: Anastrozole Tablets 1mg; Anastrozole Tablets USP 1mg; Bosentan Tablets 125mg, 62.5 mg; Citalopram Tablets USP 10mg, 20mg, 40mg; Daclatasvir Dihydrochloride Tablets 30mg, 60mg; Erlotinib Hydrochloride Tablets 100mg, 150mg, 25mg; Gefitinib Tablets 250mg; Granisetron Hydrochloride Tablets USP 1mg; Imatinib Mesylate Tablets 100mg, 400mg; Ledipasvir & Sofosbuvir Tablets 90mg & 400mg; Letrozole Tablets USP 2.5mg; Ondansetron Tablets USP 4mg, 8mg; Sofosbuvir 400 mg + Velpatasvir 100mg Tablets; Sorafenib Tosylate Tablets 200mg; Tenofovir Disoproxil Fumerate Tablets I.P. 300mg; + Bột pha dung dịch đậm đặc cho tiêm truyền: Bendamustine Hydrochloride 100mg, 25mg; + Dung dịch tiêm: Bendamustine Hydrochloride 100mg; Cabazitaxel 60 mg/1.5 ml; + Viên nang: Lansoprazole Delayed Release Capsules USP 15mg, 30mg; Lenalidomide Capsules 10mg, 15mg, 25mg, 5mg; Oseltamivir Phosphate capsules 75mg; Oseltamivir Phosphate capsules USP 30mg, 45mg, 75mg; Thalidomide Capsules USP 50mg; + Viên nén nhai: Lanthanum Carbonate Chewable Tablets 500mg; + Viên nén: Chloroquine Phosphate USP 250mg, 500mg; Trihexyphenidyl Hydrochloride Tablets USP 2mg, 5mg; + Thuốc bột: Imatinib Mesylate Powder 52%.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ibrutinib | NATCO PHARMA LIMITED | Ấn Độ | NSX | EPOEM | 15/06/2031 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | NSX | Zilicga | 02/12/2030 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited. | INDIA | NSX | Xeraban 2,5 | 14/08/2030 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | Ấn Độ | TCNSX | Edopez 5 | 02/06/2030 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited. | INDIA | NSX | Xeraban 5 | 13/03/2030 |
| Nilotinib hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Natco Pharma Limited | Ấn Độ | EP 10 | Nilosina 50 | 15/09/2029 |
| Nilotinib hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Natco Pharma Limited | Ấn Độ | EP 10 | Nilosina 200 | 11/08/2029 |
| Nilotinib hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Natco Pharma Limited | Ấn Độ | EP 10 | Nilosina 150 | 11/08/2029 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Apiban 2,5 mg | 16/08/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Gofla | 02/07/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Apilqo | 02/07/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | In house | Gofla | 23/03/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Apiban 5mg | 29/12/2027 |
| Velpatasvir solid dispersion 50% w/w | Natco Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | SOFUVAL | 02/07/2026 |
| Ledipasvir | Natco Pharma Limited. | INDIA | Nhà sản xuất | SOFULED | 20/12/2025 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.