Wuhan Youji Industries Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Wuhan Youji Industries Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 4 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 63 công bố.

4
Công bố nguyên liệu
63
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Sodium benzoate Wuhan Youji Industries Co., Ltd. CHINA USP 43 Khaterban 01/08/2029
Sodium benzoate Wuhan Youji Industries Co., Ltd. CHINA USP 43 Khaterban 06/06/2029
Acid benzoic Wuhan Youji Industries Co., Ltd CHINA BP 2018 Benzosali 04/09/2021
Natri benzoate Wuhan Youji Industries Co., Ltd CHINA BP 2013 Tuxsinal Syrup 11/12/2019

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành FOLICEN (893200139626) 16/07/2031
Sodium benzoate Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP hiện hành EMDICEF 1.8% (893110089026) 15/06/2031
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd China BP hiện hành SOLEDOIN (893110128726) 15/06/2031
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành (BP 2025) Soldiphen (893100022426) 09/03/2031
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd China BP hiện hành Betadex (893110016926) 09/03/2031
Sodium benzoate Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2022 Cao đặc Actisô (893500000726) 09/03/2031
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Mecefen (893100479625) 02/12/2030
Acid benzoic Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP hiện hành Bismotric 35,2 mg/ ml (893110475125) 02/12/2030
Sodium benzoate (Natri benzoat)<div><br></div><div> </div> Công ty Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Trung Quốc BP 2022 Senior (893110482125) 02/12/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Bismuth subsalicylat MCN (893110479025) 02/12/2030
Methylparaben Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Carbovit 250mg/5ml (893100459525) 02/12/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2022 Cao đặc Ích mẫu (893500408125) 06/10/2030
Sodium benzoate Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2022 Cao khô Actisô (893500408225) 06/10/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP Phiên bản hiện hành Solcalzet (893110404125) 14/08/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Justone 15 mg/5 ml (893100390025) 14/08/2030
Sodium benzoate (Natri benzoat)<div><br></div><div> </div> Công ty Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Trung Quốc BP 2022 Prednisolone 20 (893110393125) 14/08/2030
Sodium benzoate (Natri benzoat) Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP hiện hành Phospha Gaspain (893100365525) 14/08/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP (phiên bản hiện hành) Uncepid (893110394825) 14/08/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2018 Amxotax (893100365625) 14/08/2030
Sodium benzoate powder Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China USP-NF 2023 Paracetamol/Chlorpheniramine Maleate 500/4 (893100244025) 02/06/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP hiện hành Eriga (893110277225) 02/06/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China USP hiện hành Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat (893110255925) 02/06/2030
Acid benzoic Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP hiện hành Bismotric 35 mg/ml (893110265325) 02/06/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China USP hiện hành New Dotussal (893110256425) 02/06/2030
Natri benzoat Wuhan youji industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Siro Ambroxol Kingphar (893100296025) 02/06/2030
Sodium benzoate Wuhan Youji Industries Co.,Ltd. China BP hiện hành Siro Tinfohexin (893100273625) 02/06/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành Melorad (893100080125) 13/03/2030
Natri benzoat Wuhan youji industries co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP2024 Cepara 3% (893100050225) 13/03/2030
Natri benzoat Wuhan youji industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP2024 Cepara 2,4% (893100050125) 13/03/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Ketoconazol 2% Kingphar (893100118825) 13/03/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China USP 41 Panactol Codein (893111065825) 13/03/2030
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co.,Ltd Trung Quốc BP 2022 Iricolon EFF-5 (893110340500) 19/12/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP hiện hành Licozol (893110335900) 19/12/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP hiện hành Hafluzol (893110335500) 19/12/2029
Methylparaben Wuhan Youji Industries Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Carbocistein 250mg/5ml (893100326100) 19/12/2029
Natri benzoat Wuhan YouJi Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Winpo 40 (893110141600) 21/11/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co.,Ltd. P.R.China USP-NF 2021 Cefprozil 125 mg/5 ml (893110144400) 21/11/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Justone 30 Mg/5 ml (893100153400) 21/11/2029
Sodium benzoate <div><i>(SODIUM BENZOATE POWDER)</i></div> WUHAN YOUJI INDUSTRIES CO., LTD. P. R. China BP hiện hành Paracetamol 250 mg (893100145200) 21/11/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Sinria (893100153700) 21/11/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd China BP hiện hành Hadupara Tramadol Effer (893111151500) 21/11/2029
Natri benzoat Wuhan youji industries co.ltd Trung Quốc BP hiện hành Biolusty (893200120100) 18/11/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Amirus (893100109900) 31/10/2029
Sodium benzoate Wuhan Youji Industries Co., Ltd Trung Quốc DĐVN hiện hành Usarsulfa (893110096200) 31/10/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd China. BP 2019 Tuspi Kids (893100947224) 15/09/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2020 Thepacol C (893100727424) 11/08/2029
Sodium benzoate <div><i>(Sodium Benzoate Powder) </i></div><div><br></div> WUHAN YOUJI INDUSTRIES CO., LTD. P.R.China BP hiện hành SaViPamol Plus Effervescent Tablets (893111743824) 11/08/2029
Sodium benzoate <div><i>(Sodium benzoate Powder)</i></div> WUHAN YOUJI INDUSTRIES CO., LTD. P. R. China BP 2021 Paracetamol 150 mg (893100742824) 11/08/2029
Sodium benzoate <div><i>(Sodium benzoate Powder)</i></div> WUHAN YOUJI INDUSTRIES CO., LTD. P. R. China BP 2021 Paracetamol 80 mg (893100742924) 11/08/2029
Natri benzoat (Sodium benzoate) Wuhan Youji Industries Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Bomaxte 0,8mg/ml (893100363124) 06/06/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Asepton (893110358924) 06/06/2029
Natri benzoat Wuhan Youji industries Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Dacodex 7,5 (893110368724) 06/06/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co.,Ltd China BP 2019 Tinfodozin (893100288524) 05/05/2029
Sodium benzoate Wuhan Youji Industries Co., Ltd Trung Quốc BP 2022 Loratakidy (893100291724) 05/05/2029
Natri benzoat (Sodium benzoat powder)<div><br></div> Wuhan Youji Industries Co.,Ltd. P.R.China BP hiện hành Vinbufen (893100232524) 20/03/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành BHT-Enema (893110225224) 20/03/2029
Natri benzoat (Sodium benzoat powder)<div><br></div> Wuhan Youji Industries Co.,Ltd. P.R.China BP hiện hành Vinbufen (893100232524) 20/03/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd China. BP 2019 TUSPI children (893100032224) 29/01/2029
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd China BP 2017 Biragan 500 (893100038823) 23/03/2028
Natri benzoat (Sodium Benzoate powder) Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China USP hiện hành Ibufo (VD-35441-21) 31/10/2026
Sodium benzoate Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP2018 Phospha gaspain (VD-33001-19) 31/07/2024
Natri benzoat Wuhan Youji Industries Co., Ltd Trung quốc DĐVN IV Diệp Hạ Châu (VD-31817-19) 26/02/2024
Sodium benzoate Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP2018 Bifehema (VD-29300-18) 21/02/2023

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Wuhan Youji Industries Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.