Bharat Parenterals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
47 trong số đó (72%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 2 thuốc; sản xuất 64 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 10 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 15 |
| 2011 | 16 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 64 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fdnir | 890110449425 (cũ: VN-22439-19) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Ofloxacin Tablets USP 200mg | 890115420525 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Clestragat | 890110186725 (cũ: VN-21060-18) | Dexamethasone sodium phosphate tương đương Dexamethasone, Tobramycin sulfate tương đương Tobramycin 5mg/5ml; 15mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2028 |
| Tobramycin Ophthalmic Solution USP | 890110186825 (cũ: VN-20421-17) | Tobramycin sulfate USP tương đương với Tobramycin 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2028 |
| Tordol | 890115186025 (cũ: VN-21998-19) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mg | Viên nén bao phim | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Maxezole 40 | 890110186225 (cũ: VN-19354-15) | Esomeprazole Magnesi Dihydrate tương đương với Esomeprazole 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Britop | 890115186125 (cũ: VN-19353-15) | Dexamethasone sodium phosphate USP tương đương Dexamethasone Phosphate, Ofloxacin USP 0,1% (w/v), 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Azithromycin for Oral Suspension 200mg/5ml | 890110180025 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Azithromycin Capsules 250 mg | 890110180125 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nang cứng | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Zecipox | 890115180225 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg | Viên nén bao phim | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Tenohealth | 890110196123 (cũ: VN3-30-18) | — Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg | Viên nén bao phim | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Sanflox | VN-19357-15 | Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 25mg/ 5ml Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 25mg/ 5ml | Dung dịch nhỏ mắt | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Recosan 200 | VN-19356-15 | Celecoxib 200 mg Celecoxib 200 mg | Viên nang cứng | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Taxefon | VN-21183-18 | Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Vitaprox | VN-20939-18 | Vecuronium bromid 4mg 4mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Gofuzole | VN-19443-15 | Omeprazole sodium B.P. equivalent to Omeprazole 40 mg | bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Nofirom | VN2-402-15 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Britop | VN-19353-15 | Ofloxacin 16,5mg/5ml; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone natri phosphate) 5mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Aziact | VN-18458-14 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 500mg | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Tefovex | VN2-299-14 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Todexe | VN-17787-14 | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Fipharle-D | VN-16759-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 25mg/5ml; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone sodium phosphate) 5mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Niflox 250 | VN-16453-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Niflox 500 | VN-16454-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Oxefam 250 | VN-16420-13 | Clarithromycin 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Fipmoxo | VN-15903-12 | Moxifloxacin hydrochloride Moxifloxacin 25mg/5ml | Thuốc nhỏ mắt | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ceftazidime for Injection USP 1g | VN-15775-12 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Meropenem for Injection USP 1gm | VN-15289-12 | Meropenem khan 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Gotodan | VN-15682-12 | Fosfomycin Sodium 1g Fosfomycin | Thuốc bột pha tiêm | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Gasgood | VN-15681-12 | Esomeprazole Sodium 40mg Esomeprazole | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Softprazol | VN-15163-12 | Esomeprazole Sodium Esomeprazole 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Neurocoline | VN-15162-12 | Citicoline Sodium Citicoline 100mg/ml | Dung dịch uống dạng nhỏ giọt | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Veganime | VN-14850-12 | Clotrimazole 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Sancit | VN-14848-12 | Citicoline natri 500mg Citicoline | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Phonexin | VN-14847-12 | Indomethacin 25mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Floxadexm | VN-14846-12 | Levofloxacin hemihydrate; Dexamethasone sodium phosphate 25mg Levofloxacin;5mg Dexamethasone phosphate/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Flomoxad DX | VN-14845-12 | Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone sodium phosphate 25,0mgMoxifloxacin;5,0mgDexamethasone phosphat/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Prinject | VN-14409-11 | Methyl prednisolone sodium succinate 40mg Methyl prednisolone | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Trexatil | VN-14024-11 | Cefuroxime Axetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Dextobos | VN-13946-11 | Tobramycin, Dexamethasone phosphate 0,3%; 0,1% | Thuốc nhỏ mắt | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ranicid | VN-13947-11 | Ranitidin 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sanclary | VN-13948-11 | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Orniraz | VN-13442-11 | Pantoprazole 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Vagap | VN-12763-11 | Pantoprazol Natri 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cholswift | VN-12304-11 | Natri Pantoprazole 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Coltab | VN-12759-11 | Citicoline 100mg | Dung dịch uống nhỏ giọt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Danolon | VN-12760-11 | Citicoline 100mg | Dung dịch uống nhỏ giọt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dovamed | VN-12761-11 | Ciprofloxacin; Dexamethasone 15 mg, 5mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Prasocare | VN-12762-11 | Esomeprazole Sodium 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tisunane | VN-12116-11 | Citicoline 100mg | Dung dịch uống nhỏ giọt | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Neurocoline-250 | VN-12115-11 | Citicoline 100mg | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Neurocoline-125 | VN-12114-11 | Citicoline 250mg | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Keronell | VN-12113-11 | Ketotifen 2,5mg | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tenopaze | VN-11439-10 | Ofloxacin, Dexamethasone phosphat 15mg; 5mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Platra | VN-11438-10 | Pantoprazol Natri 40mg Pantoprazol | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Oflazex | VN-11437-10 | Ofloxacin 15mg/5ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Diclokey | VN-11436-10 | Diclofenac sodium 5mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Atendex | VN-11435-10 | Lincomycin Hydrochloride 600mg/2ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Quixime Injection | VN-10195-10 | Cefotaxime natri 1g | Thuốc bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Nepicox | VN-10653-10 | Pantoprazol Natri 40mg Pantoprazole | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Panotox | VN-19355-15 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Cimrinat 500 | VN-16421-13 | Clarithromycin 500mg 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Flomoxad | VN-15680-12 | Moxifloxacin hydrochloride Moxifloxacin 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Eyeluk | VN-15679-12 | Prednisolone acetate 50mg/5ml (1%) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Vatiwed | VN-14849-12 | Tobramycin sulfat, Dexamethasone natri phosphat (15mg Tobramycin; 5mg Dexamethasone)/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 23054173 | Food & Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 14/05/2023 | 12/10/2025 |
* Thuốc không vô trùng : + Thuốc không chứa kháng sinh nhóm Beta lactam: Viên nén (viên nén bao và viên nén không bao), viên nang cứng, thuốc uống dạng lỏng, thuốc bột uống, thuốc dùng ngoài (thuốc mỡ, gel, kem, lotion, thuốc bột). + Thuốc viên nén, viên nang cứng, siro khô chứa kháng sinh nhóm Penicillin; Thuốc viên nén, viên nang cứng, siro khô chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin. * Thuốc vô trùng: + Thuốc nhỏ mắt không chứa kháng sinh nhóm Beta lactam. * Sản phẩm cụ thể: Các sản phẩm thuộc các dạng bào chế trên theo danh mục sản phẩm đính kèm báo cáo thanh tra.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.