Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 63 thuốc; sản xuất 64 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 50 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
Toàn bộ 64 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dermabion | 893110005426 (cũ: VD-28432-17) | Dexamethason acetat 0,05% (w/w); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2029 |
| Asekaido 500 | 893110357425 (cũ: VD-33058-19) | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat 524mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Asekaido 250 | 893110357325 (cũ: VD-33057-19) | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat 262mg) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Repamax P Không kê đơn | 893100220425 (cũ: VD-34882-20) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cortancyl 5mg | 893110220325 (cũ: VD-34881-20) | Prednison 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Atorvastatin 20 | 893110158325 (cũ: VD-21985-14) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Rocetaf | 893110175825 (cũ: VD-23911-15) | Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Idafloc | 893110158525 (cũ: VD-18837-13) | Floctafenin (Floctafenine) 200mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Flurassel | 893110158425 (cũ: VD-21044-14) | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tramadol 37,5 Paracetamol 325 | 893111175925 (cũ: VD-21477-14) | Paracetamol 325mg; Tramadol 37,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Lifextend | 893110197900 (cũ: VD-22314-15) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Diabesel 850 | 893110306900 (cũ: VD-34430-20) | Metformin hydroclorid 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Moriamin Forte | 893100319600 (cũ: 893110319600) | 5-Hydroxyanthranilic acid hydroclorid 0,2mg; Acid folic 0,2mg; Calci pantothenat 5mg; L- Isoleucin 5,9mg; L- Leucin 18,3mg; L- Methionin 18,4mg; L- Phenylalanin 5mg; L- Threonin 4,2mg; L- Tryptophan 5mg; L- Valin 6,7mg; Lysin hydroclorid 25mg; Nicotinamid 20mg; Vitamin A 2000IU; Vitamin B1 5mg; Vitamin B12 1,0 µg (mcg); Vitamin B2 3mg; Vitamin B6 2,5mg; Vitamin C 20mg; Vitamin D2 200IU; Vitamin E 1mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dexamethasone/Chloramphenicol | 893115260700 (cũ: VD-21043-14) | Chai 8g chứa: Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetate 4mg | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Safena | 893110307100 (cũ: VD-21984-14) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Repamax 650 Không kê đơn | 893100198200 (cũ: VD-27428-17) | Paracetamol 650mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cinnarizine RVN Không kê đơn | 893100197800 (cũ: VD-27427-17) | Cinarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Roxithromycin 150mg | 893110307000 (cũ: VD-22315-15) | Roxithromycin 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mecasel 7,5 | 893110198100 (cũ: VD-25547-16) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mecasel 15 | 893110198000 (cũ: VD-25546-16) | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sinuflex Không kê đơn | 893100260800 (cũ: VD-23912-15) | Clorpheniramin maleat 2mg; Phenylephrin (dưới dạng Phenylephrin HCl) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Myotalvic 150 | 893110118800 | Tolperison hydroclorid 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cetirizin RVN Không kê đơn | 893100064100 (cũ: VD-24507-16) | 10mg Cetirizin HCl | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Di-ansel 8 Không kê đơn | 893101064200 (cũ: VD-21747-14) | — Codein phosphat hemihydrat 8mg; Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Orlistat RVN 120 Không kê đơn | 893100064300 (cũ: VD-34431-20) | Orlistat (dưới dạng Orlistat pellet 50%) 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| RoxyRVN | 893110064400 (cũ: VD-18838-13) | 150mg Roxithromycin | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Coltramyl 4mg | 893110918424 (cũ: VD-22638-15) | Thiocolchicosid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Metsocort 4 | 893110918524 (cũ: VD-22640-15) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Neutracet 400 | 893110918724 (cũ: VD-33062-19) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Myotalvic 50 | 893110918624 (cũ: VD-20355-13) | Tolperison hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Rospimecin | 893115918824 (cũ: VD-21045-14) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Allopsel 300 | 893110918324 (cũ: VD-27426-17) | Allopurinol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Ubvix | 893115918924 (cũ: VD-25438-16) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat ) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Hepgentex | 893110864124 (cũ: VD-22641-15) | Mỗi 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat micronized) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10000IU | Kem bôi da | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Roustadin Không kê đơn | 893100842224 (cũ: VD-26490-17) | Loratadin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Metsocort 16 | 893110842124 (cũ: VD-22639-15) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Desalmux Không kê đơn | 893100864224 (cũ: VD-28433-17) | Carbocistein 375mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Magne - B6 RVN Không kê đơn | 893100842024 (cũ: VD-33061-19) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydrochlorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Colchicine RVN 1mg | 893115841824 (cũ: VD-33060-19) | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Colchicine RVN 0,5 mg | 893115841724 (cũ: VD-33059-19) | Colchicin 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Desalmux Không kê đơn | 893100841924 (cũ: VD-32346-19) | Carbocistein 375mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Omesel 20 | 893110699824 (cũ: VD-23910-15) | Omeprazol (dưới dạng pellets bao tan trong ruột 8.5%) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Rousbevit Không kê đơn | 893100719624 (cũ: VD-24509-16) | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Raceca 100mg | 893110719524 (cũ: VD-24997-16) | Racecadotril 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Sinuflex P Không kê đơn | 893100719724 (cũ: VD-25942-16) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin (dưới dạng Phenylephrin hydroclorid) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Repamax Không kê đơn | 893100700024 (cũ: VD-23275-15) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Dumver | 893115699424 (cũ: VD-32345-19) | Ciprofloxacin (tương đương với Ciprofloxacin hydroclorid 555mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Repamax extra Không kê đơn | 893100700224 (cũ: VD-32347-19) | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lecizinrvn Không kê đơn | 893100699524 (cũ: VD-30793-18) | Levocetirizin dihydrochlorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Eprazinone RVN Không kê đơn | 893100699224 (cũ: VD-30792-18) | Eprazinon dihydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Nefopam RVN | 893110719424 (cũ: VD-30794-18) | Nefopam hydrochorid 30mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Tramagesic | 893111700324 (cũ: VD-30795-18) | Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Enassel 5 | 893110699324 (cũ: VD-30791-18) | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Orlistat RVN 60 Không kê đơn | 893100699924 (cũ: VD-31373-18) | Orlistat (dưới dạng Orlistat pellet 50%) 60mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Nefopam RVN | 893110699724 (cũ: VD-29431-18) | Nefopam hydroclorid 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ahizu Không kê đơn | 893100699124 (cũ: VD-29432-18) | Paracetamol 150mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Repamax 500 Không kê đơn | 893100700124 (cũ: VD-23276-15) | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lipirus | 893110699624 (cũ: VD-23909-15) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci 20,68mg) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Neutracet 800 | 893110625624 (cũ: VD-25941-16) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Corti RVN | 893110115024 | Mỗi lọ 8g chứa Neomycin sulfat 40mg; Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat micronized) 8mg | Kem bôi da | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Bustidin 20 | 893110094023 (cũ: VD-24996-16) | Trimetazidin dihydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Ambroxol RVN Không kê đơn | 893100093923 (cũ: VD-26489-17) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Lipisel 10 | 893110094123 (cũ: VD-25439-16) | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Felnosat | VD-35894-22 | Sắt (III) (dưới dạng sắt III hydroxid polymaltose) 100mg; Acid folic 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 747/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 11/06/2024 | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tolperison hydroclorid | Jinan Jinda Pharmaceutical Chemistry Co.,Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | JP XVII | Myotalvic 150 | 31/10/2029 |
| Neomycin sulfat <div>(Neomycin sulfate) </div><div><br></div> | Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42/ NF37 | Corti RVN | 31/01/2029 |
| Betamethason <div>dưới dạng </div><div>Betamethason dipropionat micronized </div><div>(Betamethasone dipropionate micronized) </div><div><br></div> | Farmabios S.P.A | Ý | EP hiện hành (cEP) | Corti RVN | 31/01/2029 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.