Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 52 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 21 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 5 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 52 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Glyxambi | 400110016623 | Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Giotrif | 400110034923 | Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 20mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Giotrif | 400110443225 (cũ: VN2-603-17) | Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 40mg | Viên nén bao phim | Germany | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Giotrif | 400110443325 (cũ: VN2-602-17) | Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 30mg | Viên nén bao phim | Germany | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Spevigo | 400410440225 | Spesolimab 450mg/7,5ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Đức | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Metalyse | 400410440125 | Tenecteplase 5000U tương đương 25mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Đức | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Sifrol | 400110781424 (cũ: VN-22298-19) | Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg | Viên nén phóng thích chậm | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Micardis | 400110517524 (cũ: VN-18820-15) | Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg | Viên nén | Germany | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Praxbind | 400410249623 (cũ: QLSP-H03-1133-18) | Idarucizumab 2500mg/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Spiolto Respimat | 400110195623 (cũ: VN3-51-18) | — Mỗi nhát xịt chứa: Tiotropium (dưới dạng tiotropium bromide monohydrate) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng olodaterol hydrocloride) 2,5mcg | Dung dịch để hít | Germany | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Trajenta Duo | 400110085623 (cũ: VN3-4-16) | Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Germany | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Micardis | VN-18821-15 | Telmisartan 80mg Telmisartan 80mg | Viên nén | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sifrol | VN-20132-16 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,18mg pramipexole) 0,25mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,18mg pramipexole) 0,25mg | Viên nén | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Metalyse | VN-17268-13 | Tenecteplase 50 mg Tenecteplase 50 mg | Bột đông khô và dung môi pha tiêm | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Actilyse | QLSP-948-16 | Alteplase Alteplase 50,0mg/lọ | Bột đông khô và dung môi để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Spiriva Respimat | VN-16963-13 | Tiotropium 0,0025 mg/nhát xịt Tiotropium 0,0025 mg/nhát xịt | Dung dịch để hít | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Trajenta Duo | VN3-5-16 | Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Jardiance | VN2-606-17 | Empagliflozin 25mg Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Jardiance | VN2-605-17 | Empagliflozin 10mg Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Jardiance Duo | VN3-185-19 | Empagliflozin 12,5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg Empagliflozin 12,5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Jardiance Duo | VN3-187-19 | Empagliflozin 5 mg, Metformin Hydrochloride 850 mg | Viên nén bao phim | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Jardiance Duo | VN3-186-19 | Empagliflozin 12,5 mg, Metformin Hydrochloride 850 mg | Viên nén bao phim | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Micardis Plus | VN-16960-13 | Telmisartan 80 mg, Hydrochlorothiazide 12,5 mg | Viên nén | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Jardiance Duo | VN3-188-19 | Empagliflozin 5 mg, Metformin Hydrochloride 1000 mg | Viên nén bao phim | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Micardis Plus | VN-16587-13 | Telmisartan/40,000 mg, Hydrochlorothiazide/12,500 mg | Viên nén | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pradaxa | VN-16443-13 | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 110mg | Viên nang cứng | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Sifrol | VN-17272-13 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26 mg pramipexole) 0,375mg | Viên nén phóng thích chậm | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pradaxa | VN-17271-13 | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 75mg | Viên nang cứng | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pradaxa | VN-17270-13 | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 150mg | Viên nang cứng | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Berodual | VN-17269-13 | Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,02mg/nhát xịt; Fenoterol hydrobromide 0,05mg/nhát xịt | Dung dịch khí dung qua bình xịt định liều | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Trajenta Duo | VN2-498-16 | Linagliptin 2,5mg, Metformin hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Sifrol | VN-21684-19 | Pramipexol dihydrochlorid monohydrat 1,5mg 1,5mg | Viên nén phóng thích chậm | Đức | 19/03/2019 | Không ghi |
| Micardis Plus | VN-18702-15 | Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén | Đức | 08/02/2015 | Không ghi |
| Twynsta | VN-18168-14 | Telmisartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg | Viên nén | Đức | 18/09/2014 | Không ghi |
| Twynsta | VN-18167-14 | Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg | Viên nén | Đức | 18/09/2014 | Không ghi |
| Mobic | VN-16962-13 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén không bao | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Mobic | VN-16961-13 | Meloxicam 15mg | Viên nén không bao | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Sifrol | VN-15735-12 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,5mg (tương đương 1,05mg Pramipexole) | Viên nén phóng thích chậm | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| Sifrol | VN-15736-12 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,75mg (tương đương 0,52mg Pramipexole) | Viên nén phóng thích chậm | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| Aggrenox | VN-15235-12 | Dipyridamole; Acetylsalicylic acid 200mg; 25mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Sifrol | VN-14928-12 | Pramipexole 0,7 mg tương đương Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,0mg 1mg | Viên nén | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Pradaxa | VN1-645-12 | Dabigatran etexilate mesilate Dabigatran etexilate base 150mg | Viên nang | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Actilyse | VN-11467-10 | Alteplase 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Đức | 22/12/2010 | Không ghi |
| Sifrol | VN-10785-10 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,18 mg Pramipexole | Viên nén | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Atrovent N | VN-10784-10 | Ipratropium bromide monohydrate 20mcg/puff | Thuốc phun mù | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Erbitux (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA - Germany) | VN1-252-10 | Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mg 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Micardis | VN-5024-10 | Telmisartan 80mg | Viên nén | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Micardis | VN-5023-10 | Telmisartan 40mg | Viên nén | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Glyxambi | 400110143323 | Empagliflozin; Linagliptin Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Germany | 27/06/2023 | Hết hạn |
| Giotrif | VN2-604-17 | Afatinib (Dưới dạng Afatinib dimaleate) 50mg Afatinib (Dưới dạng Afatinib dimaleate) 50mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Hết hạn |
| Enbrel (Đóng gói và xuất xưởng: Wyeth Pharmaceuticals; Đ/c: New Lane, Havant Hampshire P09 2NG -UK; NSX dung môi: Vetter Pharma Fertigung GmbH & Co.KG, Đ/c: Schuetzenstrasse 87, 88212 Ravensburg, Germ | VN-18950-15 | Etanercept 25mg | Bột đông khô pha tiêm | Đức | 25/05/2015 | Đã rút |
| Spiolto Respimat | VN3-361-21 | Mỗi nhát xịt chứa: Tiotropium (dưới dạng Tiotropium bromide monohydrat 3,124mcg) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng Olodaterol hydroclorid 2,736mcg) 2,5mcg 2,5mcg, 2,5mcg | Dung dịch để hít | Germany | 28/11/2021 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_RP_01_GMP_2025_0050 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 16/12/2025 | 26/11/2028 |
| EU-GMP | DE_RP_01_GMP_2025_0016 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 28/04/2025 | 19/11/2027 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2025_0061 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 27/04/2025 | 12/02/2028 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2023_0192 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 25/11/2023 | 10/10/2026 |
| EU-GMP | DE_RP_01_GMP_2022_0046 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 21/02/2023 | 12/10/2025 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2022_0177 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 10/10/2022 | 26/07/2025 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2020_0114 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 22/09/2020 | 29/06/2023 |
| EU-GMP | DE_RP_01_GMP_2019_0035 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 02/06/2020 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2019_0122 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 18/09/2019 | 22/05/2022 |
| EU-GMP | DE_RP_01_GMP_2018_0007 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 26/02/2018 | 19/10/2020 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2017_1039 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 17/09/2017 | 10/05/2020 |
*Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. *Thuốc sản xuất không vô trùng: viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: + Viên nang cứng; viên nang mềm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít. *Đóng gói thứ cấp *Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
*Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. *Thuốc sản xuất không vô trùng: viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: + Viên nang cứng; viên nang mềm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít. *Đóng gói thứ cấp *Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng, thuốc sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén ; thuốc bột; thuốc cốm; pellet. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vật (vô trùng/không vô trùng), hóa học/vật lý, sinh học.
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng, thuốc sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén ; thuốc bột; thuốc cốm; pellet. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vật (vô trùng/không vô trùng), hóa học/vật lý, sinh học.
* Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. * Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: +Viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. *Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng, thuốc sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén ; thuốc bột; thuốc cốm; pellet. * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines
* Sản xuất: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. + Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; viên nén phóng thích chậm; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: + Viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; viên nén phóng thích chậm; dung dịch để hít, pellet. *Đóng gói thứ cấp.
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô; + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines
* Sản xuất thuốc: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. + Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực; viên nén; dung dịch để hít; pellet. * Đóng gói sơ cấp: viên nang mềm
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô; + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.