Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

18 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 52 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

52
Số đăng ký thuốc
11
Hết hạn trong 12 tháng tới
11
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20254
20242
20234
202221
20211
20191
20152
20142
20132
20125
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 52 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Glyxambi 400110016623 Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Giotrif 400110034923 Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 20mg Viên nén bao phim Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Giotrif 400110443225 (cũ: VN2-603-17) Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 40mg Viên nén bao phim Germany 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Giotrif 400110443325 (cũ: VN2-602-17) Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 30mg Viên nén bao phim Germany 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Spevigo 400410440225 Spesolimab 450mg/7,5ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch Đức 30/10/2025 Đến 30/10/2028
Metalyse 400410440125 Tenecteplase 5000U tương đương 25mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm Đức 30/10/2025 Đến 30/10/2028
Sifrol 400110781424 (cũ: VN-22298-19) Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Viên nén phóng thích chậm Germany 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Micardis 400110517524 (cũ: VN-18820-15) Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg Viên nén Germany 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Praxbind 400410249623 (cũ: QLSP-H03-1133-18) Idarucizumab 2500mg/50ml Dung dịch tiêm truyền Đức 11/09/2023 Đến 11/09/2028
Spiolto Respimat 400110195623 (cũ: VN3-51-18) — Mỗi nhát xịt chứa: Tiotropium (dưới dạng tiotropium bromide monohydrate) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng olodaterol hydrocloride) 2,5mcg Dung dịch để hít Germany 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Trajenta Duo 400110085623 (cũ: VN3-4-16) Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 1000mg Viên nén bao phim Germany 04/04/2023 Đến 04/04/2028
Micardis VN-18821-15 Telmisartan 80mg Telmisartan 80mg Viên nén Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Sifrol VN-20132-16 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,18mg pramipexole) 0,25mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,18mg pramipexole) 0,25mg Viên nén Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Metalyse VN-17268-13 Tenecteplase 50 mg Tenecteplase 50 mg Bột đông khô và dung môi pha tiêm Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Actilyse QLSP-948-16 Alteplase Alteplase 50,0mg/lọ Bột đông khô và dung môi để pha dung dịch tiêm truyền Đức 24/10/2022 Đến 24/10/2027
Spiriva Respimat VN-16963-13 Tiotropium 0,0025 mg/nhát xịt Tiotropium 0,0025 mg/nhát xịt Dung dịch để hít Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Trajenta Duo VN3-5-16 Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance VN2-606-17 Empagliflozin 25mg Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance VN2-605-17 Empagliflozin 10mg Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance Duo VN3-185-19 Empagliflozin 12,5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg Empagliflozin 12,5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance Duo VN3-187-19 Empagliflozin 5 mg, Metformin Hydrochloride 850 mg Viên nén bao phim Germany 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Jardiance Duo VN3-186-19 Empagliflozin 12,5 mg, Metformin Hydrochloride 850 mg Viên nén bao phim Germany 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Micardis Plus VN-16960-13 Telmisartan 80 mg, Hydrochlorothiazide 12,5 mg Viên nén Germany 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Jardiance Duo VN3-188-19 Empagliflozin 5 mg, Metformin Hydrochloride 1000 mg Viên nén bao phim Germany 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Micardis Plus VN-16587-13 Telmisartan/40,000 mg, Hydrochlorothiazide/12,500 mg Viên nén Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pradaxa VN-16443-13 Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 110mg Viên nang cứng Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Sifrol VN-17272-13 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26 mg pramipexole) 0,375mg Viên nén phóng thích chậm Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pradaxa VN-17271-13 Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 75mg Viên nang cứng Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pradaxa VN-17270-13 Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 150mg Viên nang cứng Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Berodual VN-17269-13 Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,02mg/nhát xịt; Fenoterol hydrobromide 0,05mg/nhát xịt Dung dịch khí dung qua bình xịt định liều Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Trajenta Duo VN2-498-16 Linagliptin 2,5mg, Metformin hydrochloride 850mg Viên nén bao phim Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Sifrol VN-21684-19 Pramipexol dihydrochlorid monohydrat 1,5mg 1,5mg Viên nén phóng thích chậm Đức 19/03/2019 Không ghi
Micardis Plus VN-18702-15 Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén Đức 08/02/2015 Không ghi
Twynsta VN-18168-14 Telmisartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Viên nén Đức 18/09/2014 Không ghi
Twynsta VN-18167-14 Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Viên nén Đức 18/09/2014 Không ghi
Mobic VN-16962-13 Meloxicam 7,5mg Viên nén không bao Đức 30/09/2013 Không ghi
Mobic VN-16961-13 Meloxicam 15mg Viên nén không bao Đức 30/09/2013 Không ghi
Sifrol VN-15735-12 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,5mg (tương đương 1,05mg Pramipexole) Viên nén phóng thích chậm Đức 09/10/2012 Không ghi
Sifrol VN-15736-12 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,75mg (tương đương 0,52mg Pramipexole) Viên nén phóng thích chậm Đức 09/10/2012 Không ghi
Aggrenox VN-15235-12 Dipyridamole; Acetylsalicylic acid 200mg; 25mg Viên nang giải phóng kéo dài Đức 21/06/2012 Không ghi
Sifrol VN-14928-12 Pramipexole 0,7 mg tương đương Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,0mg 1mg Viên nén Đức 21/03/2012 Không ghi
Pradaxa VN1-645-12 Dabigatran etexilate mesilate Dabigatran etexilate base 150mg Viên nang Đức 21/03/2012 Không ghi
Actilyse VN-11467-10 Alteplase 50mg Bột đông khô pha tiêm Đức 22/12/2010 Không ghi
Sifrol VN-10785-10 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,18 mg Pramipexole Viên nén Đức 16/12/2010 Không ghi
Atrovent N VN-10784-10 Ipratropium bromide monohydrate 20mcg/puff Thuốc phun mù Đức 16/12/2010 Không ghi
Erbitux (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA - Germany) VN1-252-10 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mg 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền Đức 06/01/2010 Không ghi
Micardis VN-5024-10 Telmisartan 80mg Viên nén Đức 06/01/2010 Không ghi
Micardis VN-5023-10 Telmisartan 40mg Viên nén Đức 06/01/2010 Không ghi
Glyxambi 400110143323 Empagliflozin; Linagliptin Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Germany 27/06/2023 Hết hạn
Giotrif VN2-604-17 Afatinib (Dưới dạng Afatinib dimaleate) 50mg Afatinib (Dưới dạng Afatinib dimaleate) 50mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Hết hạn
Enbrel (Đóng gói và xuất xưởng: Wyeth Pharmaceuticals; Đ/c: New Lane, Havant Hampshire P09 2NG -UK; NSX dung môi: Vetter Pharma Fertigung GmbH & Co.KG, Đ/c: Schuetzenstrasse 87, 88212 Ravensburg, Germ VN-18950-15 Etanercept 25mg Bột đông khô pha tiêm Đức 25/05/2015 Đã rút
Spiolto Respimat VN3-361-21 Mỗi nhát xịt chứa: Tiotropium (dưới dạng Tiotropium bromide monohydrat 3,124mcg) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng Olodaterol hydroclorid 2,736mcg) 2,5mcg 2,5mcg, 2,5mcg Dung dịch để hít Germany 28/11/2021 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP DE_RP_01_GMP_2025_0050 Cơ quan thẩm quyền Đức 16/12/2025 26/11/2028
EU-GMP DE_RP_01_GMP_2025_0016 Cơ quan thẩm quyền Đức 28/04/2025 19/11/2027
EU-GMP DE_BW_01_GMP_2025_0061 Cơ quan thẩm quyền Đức 27/04/2025 12/02/2028
EU-GMP DE_BW_01_GMP_2023_0192 Cơ quan thẩm quyền Đức 25/11/2023 10/10/2026
EU-GMP DE_RP_01_GMP_2022_0046 Cơ quan thẩm quyền Đức 21/02/2023 12/10/2025
EU-GMP DE_BW_01_GMP_2022_0177 Cơ quan thẩm quyền Đức 10/10/2022 26/07/2025
EU-GMP DE_BW_01_GMP_2020_0114 Cơ quan thẩm quyền Đức 22/09/2020 29/06/2023
EU-GMP DE_RP_01_GMP_2019_0035 Cơ quan thẩm quyền Đức 02/06/2020 30/12/2023
EU-GMP DE_BW_01_GMP_2019_0122 Cơ quan thẩm quyền Đức 18/09/2019 22/05/2022
EU-GMP DE_RP_01_GMP_2018_0007 Cơ quan thẩm quyền Đức 26/02/2018 19/10/2020
EU-GMP DE_BW_01_GMP_2017_1039 Cơ quan thẩm quyền Đức 17/09/2017 10/05/2020

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_RP_01_GMP_2025_0050

*Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. *Thuốc sản xuất không vô trùng: viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: + Viên nang cứng; viên nang mềm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít. *Đóng gói thứ cấp *Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_RP_01_GMP_2025_0016

*Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. *Thuốc sản xuất không vô trùng: viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: + Viên nang cứng; viên nang mềm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít. *Đóng gói thứ cấp *Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2025_0061

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng, thuốc sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén ; thuốc bột; thuốc cốm; pellet. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vật (vô trùng/không vô trùng), hóa học/vật lý, sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2023_0192

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng, thuốc sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén ; thuốc bột; thuốc cốm; pellet. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vật (vô trùng/không vô trùng), hóa học/vật lý, sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_RP_01_GMP_2022_0046

* Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. * Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: +Viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. *Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2022_0177

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng, thuốc sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén ; thuốc bột; thuốc cốm; pellet. * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2020_0114

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_RP_01_GMP_2019_0035

* Sản xuất: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. + Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; viên nén phóng thích chậm; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: + Viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; viên nén phóng thích chậm; dung dịch để hít, pellet. *Đóng gói thứ cấp.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2019_0122

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô; + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_RP_01_GMP_2018_0007

* Sản xuất thuốc: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. + Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực; viên nén; dung dịch để hít; pellet. * Đóng gói sơ cấp: viên nang mềm

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2017_1039

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô; + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 52 số đăng ký thuốc của Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.