Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

18 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 16 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 52 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

52
Số đăng ký thuốc
16
Hết hạn trong 12 tháng tới
11
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20254
20242
20234
202221
20211
20191
20152
20142
20132
20125
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 52 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Glyxambi 400110016623 Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mgViên nén bao phimGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Giotrif 400110034923 Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 20mgViên nén bao phimGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Giotrif 400110443225 (cũ: VN2-603-17)Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 40mgViên nén bao phimGermany03/11/2025 Đến 03/11/2030
Giotrif 400110443325 (cũ: VN2-602-17)Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 30mgViên nén bao phimGermany03/11/2025 Đến 03/11/2030
Spevigo 400410440225 Spesolimab 450mg/7,5mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạchĐức30/10/2025 Đến 30/10/2028
Metalyse 400410440125 Tenecteplase 5000U tương đương 25mgBột đông khô pha dung dịch tiêmĐức30/10/2025 Đến 30/10/2028
Sifrol 400110781424 (cũ: VN-22298-19)Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mgViên nén phóng thích chậmGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Micardis 400110517524 (cũ: VN-18820-15)Telmisartan 40mg Telmisartan 40mgViên nénGermany18/06/2024 Đến 18/06/2029
Praxbind 400410249623 (cũ: QLSP-H03-1133-18)Idarucizumab 2500mg/50mlDung dịch tiêm truyềnĐức11/09/2023 Đến 11/09/2028
Spiolto Respimat 400110195623 (cũ: VN3-51-18)— Mỗi nhát xịt chứa: Tiotropium (dưới dạng tiotropium bromide monohydrate) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng olodaterol hydrocloride) 2,5mcgDung dịch để hítGermany13/07/2023 Đến 13/07/2028
Trajenta Duo 400110085623 (cũ: VN3-4-16)Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 1000mgViên nén bao phimGermany04/04/2023 Đến 04/04/2028
Micardis VN-18821-15 Telmisartan 80mg Telmisartan 80mgViên nénGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Sifrol VN-20132-16 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,18mg pramipexole) 0,25mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,18mg pramipexole) 0,25mgViên nénGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Metalyse VN-17268-13 Tenecteplase 50 mg Tenecteplase 50 mgBột đông khô và dung môi pha tiêmGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Actilyse QLSP-948-16 Alteplase Alteplase 50,0mg/lọBột đông khô và dung môi để pha dung dịch tiêm truyềnĐức24/10/2022 Đến 24/10/2027
Spiriva Respimat VN-16963-13 Tiotropium 0,0025 mg/nhát xịt Tiotropium 0,0025 mg/nhát xịtDung dịch để hítĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Trajenta Duo VN3-5-16 Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mgViên nén bao phimĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance VN2-606-17 Empagliflozin 25mg Empagliflozin 25mgViên nén bao phimĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance VN2-605-17 Empagliflozin 10mg Empagliflozin 10mgViên nén bao phimĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance Duo VN3-185-19 Empagliflozin 12,5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg Empagliflozin 12,5mg; Metformin Hydrochloride 1000mgViên nén bao phimĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance Duo VN3-187-19 Empagliflozin 5 mg, Metformin Hydrochloride 850 mgViên nén bao phimGermany10/05/2022 Đến 10/05/2027
Jardiance Duo VN3-186-19 Empagliflozin 12,5 mg, Metformin Hydrochloride 850 mgViên nén bao phimGermany10/05/2022 Đến 10/05/2027
Micardis Plus VN-16960-13 Telmisartan 80 mg, Hydrochlorothiazide 12,5 mgViên nénGermany10/05/2022 Đến 10/05/2027
Jardiance Duo VN3-188-19 Empagliflozin 5 mg, Metformin Hydrochloride 1000 mgViên nén bao phimGermany10/05/2022 Đến 10/05/2027
Micardis Plus VN-16587-13 Telmisartan/40,000 mg, Hydrochlorothiazide/12,500 mgViên nénGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pradaxa VN-16443-13 Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 110mgViên nang cứngGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Sifrol VN-17272-13 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26 mg pramipexole) 0,375mgViên nén phóng thích chậmGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pradaxa VN-17271-13 Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 75mgViên nang cứngGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pradaxa VN-17270-13 Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 150mgViên nang cứngGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Berodual VN-17269-13 Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,02mg/nhát xịt; Fenoterol hydrobromide 0,05mg/nhát xịtDung dịch khí dung qua bình xịt định liềuGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Trajenta Duo VN2-498-16 Linagliptin 2,5mg, Metformin hydrochloride 850mgViên nén bao phimGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Sifrol VN-21684-19 Pramipexol dihydrochlorid monohydrat 1,5mg 1,5mgViên nén phóng thích chậmĐức19/03/2019Không ghi
Micardis Plus VN-18702-15 Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nénĐức08/02/2015Không ghi
Twynsta VN-18168-14 Telmisartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mgViên nénĐức18/09/2014Không ghi
Twynsta VN-18167-14 Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mgViên nénĐức18/09/2014Không ghi
Mobic VN-16962-13 Meloxicam 7,5mgViên nén không baoĐức30/09/2013Không ghi
Mobic VN-16961-13 Meloxicam 15mgViên nén không baoĐức30/09/2013Không ghi
Sifrol VN-15735-12 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,5mg (tương đương 1,05mg Pramipexole)Viên nén phóng thích chậmĐức09/10/2012Không ghi
Sifrol VN-15736-12 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,75mg (tương đương 0,52mg Pramipexole)Viên nén phóng thích chậmĐức09/10/2012Không ghi
Aggrenox VN-15235-12 Dipyridamole; Acetylsalicylic acid 200mg; 25mgViên nang giải phóng kéo dàiĐức21/06/2012Không ghi
Sifrol VN-14928-12 Pramipexole 0,7 mg tương đương Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,0mg 1mgViên nénĐức21/03/2012Không ghi
Pradaxa VN1-645-12 Dabigatran etexilate mesilate Dabigatran etexilate base 150mgViên nangĐức21/03/2012Không ghi
Actilyse VN-11467-10 Alteplase 50mgBột đông khô pha tiêmĐức22/12/2010Không ghi
Sifrol VN-10785-10 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,18 mg PramipexoleViên nénĐức16/12/2010Không ghi
Atrovent N VN-10784-10 Ipratropium bromide monohydrate 20mcg/puffThuốc phun mùĐức16/12/2010Không ghi
Erbitux (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA - Germany) VN1-252-10 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mg 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnĐức06/01/2010Không ghi
Micardis VN-5024-10 Telmisartan 80mgViên nénĐức06/01/2010Không ghi
Micardis VN-5023-10 Telmisartan 40mgViên nénĐức06/01/2010Không ghi
Glyxambi 400110143323 Empagliflozin; Linagliptin Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimGermany27/06/2023Hết hạn
Giotrif VN2-604-17 Afatinib (Dưới dạng Afatinib dimaleate) 50mg Afatinib (Dưới dạng Afatinib dimaleate) 50mgViên nén bao phimĐức22/09/2022Hết hạn
Enbrel (Đóng gói và xuất xưởng: Wyeth Pharmaceuticals; Đ/c: New Lane, Havant Hampshire P09 2NG -UK; NSX dung môi: Vetter Pharma Fertigung GmbH & Co.KG, Đ/c: Schuetzenstrasse 87, 88212 Ravensburg, Germ VN-18950-15 Etanercept 25mgBột đông khô pha tiêmĐức25/05/2015Đã rút
Spiolto Respimat VN3-361-21 Mỗi nhát xịt chứa: Tiotropium (dưới dạng Tiotropium bromide monohydrat 3,124mcg) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng Olodaterol hydroclorid 2,736mcg) 2,5mcg 2,5mcg, 2,5mcgDung dịch để hítGermany28/11/2021Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPDE_RP_01_GMP_2025_0050Cơ quan thẩm quyền Đức16/12/202526/11/2028
EU-GMPDE_RP_01_GMP_2025_0016Cơ quan thẩm quyền Đức28/04/202519/11/2027
EU-GMPDE_BW_01_GMP_2025_0061Cơ quan thẩm quyền Đức27/04/202512/02/2028
EU-GMPDE_BW_01_GMP_2023_0192Cơ quan thẩm quyền Đức25/11/202310/10/2026
EU-GMPDE_RP_01_GMP_2022_0046Cơ quan thẩm quyền Đức21/02/202312/10/2025
EU-GMPDE_BW_01_GMP_2022_0177Cơ quan thẩm quyền Đức10/10/202226/07/2025
EU-GMPDE_BW_01_GMP_2020_0114Cơ quan thẩm quyền Đức22/09/202029/06/2023
EU-GMPDE_RP_01_GMP_2019_0035Cơ quan thẩm quyền Đức02/06/202030/12/2023
EU-GMPDE_BW_01_GMP_2019_0122Cơ quan thẩm quyền Đức18/09/201922/05/2022
EU-GMPDE_RP_01_GMP_2018_0007Cơ quan thẩm quyền Đức26/02/201819/10/2020
EU-GMPDE_BW_01_GMP_2017_1039Cơ quan thẩm quyền Đức17/09/201710/05/2020

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_RP_01_GMP_2025_0050

*Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. *Thuốc sản xuất không vô trùng: viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: + Viên nang cứng; viên nang mềm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít. *Đóng gói thứ cấp *Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_RP_01_GMP_2025_0016

*Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. *Thuốc sản xuất không vô trùng: viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: + Viên nang cứng; viên nang mềm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít. *Đóng gói thứ cấp *Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2025_0061

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng, thuốc sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén ; thuốc bột; thuốc cốm; pellet. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vật (vô trùng/không vô trùng), hóa học/vật lý, sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2023_0192

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines. * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng, thuốc sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén ; thuốc bột; thuốc cốm; pellet. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vật (vô trùng/không vô trùng), hóa học/vật lý, sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_RP_01_GMP_2022_0046

* Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. * Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: +Viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; dung dịch để hít, pellet. *Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2022_0177

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines * Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng, thuốc sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén ; thuốc bột; thuốc cốm; pellet. * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2020_0114

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng (Dung dịch tiêm/tiêm truyền): Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô (thuốc bột đông khô); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_RP_01_GMP_2019_0035

* Sản xuất: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. Xuất xưởng lô. + Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; viên nén phóng thích chậm; dung dịch để hít, pellet. Xuất xưởng lô. * Đóng gói sơ cấp: + Viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực (khí dung); viên nén; viên nén bao phim; viên nén phóng thích chậm; dung dịch để hít, pellet. *Đóng gói thứ cấp.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2019_0122

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô; + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_RP_01_GMP_2018_0007

* Sản xuất thuốc: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch để hít. + Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc nước uống; thuốc bột; thuốc cốm; chế phẩm sử dụng áp lực; viên nén; dung dịch để hít; pellet. * Đóng gói sơ cấp: viên nang mềm

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BW_01_GMP_2017_1039

* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; thuốc đông khô; + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nén; viên nang cứng; thuốc bột; thuốc cốm; pellet; * Thuốc sinh học khác: DNA/Protein tái tổ hợp; Kháng thể đơn dòng; cytokines.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 52 số đăng ký thuốc của Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co KG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.