Công ty TNHH RELIV Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
26 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 63 thuốc; sản xuất 1 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 5 |
| 2018 | 15 |
| 2017 | 8 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 63 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Laxee Không kê đơn | 893100127526 | Macrogol 4000 10g/gói | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Reliprone 250 | 893110318800 (cũ: VD-28593-17) | Deferiprone 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nasomom - 4 tinh dầu Không kê đơn | 893100917124 (cũ: VD-25048-16) | Natri clorid 540mg/60ml | Dung dịch vệ sinh mũi | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100917224 (cũ: VD-25050-16) | Natri clorid 540mg/60ml | Dung dịch vệ sinh mũi | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Feriprox 500 | 893110862624 (cũ: VD-30143-18) | Deferipron 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| RV-Nevilol 2,5 | 893110698424 (cũ: VD-26612-17) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 2,72mg) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Reliprone 500 | 893110718824 (cũ: VD-28594-17) | Deferiprone 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Recolin | 893110464324 (cũ: VD-25559-16) | Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Linod 600 | 893110331724 (cũ: VD-26611-17) | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Fenorel 160 | 893110331624 (cũ: VD-26609-17) | Fenofibrat (dưới dạng pellet fenofibrat 242,42mg) 160mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Ceftriaxone 1g | 893110331524 (cũ: VD-24027-15) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| RV-Itzol | 893110193924 (cũ: VD-29539-18) | Itraconazol 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefepime 2g | 893110099224 (cũ: VD-26014-16) | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefepime 1g | 893110099124 (cũ: VD-26013-16) | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Slimgar 60 Không kê đơn | 893100040424 (cũ: VD-28597-17) | Orlistat (dưới dạng pellets 50%* 120mg) 60mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Rexone 2g | 893110392923 (cũ: VD-24029-15) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Deferox 250 | 893110296623 (cũ: VD-27584-17) | Deferasirox 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Slimgar 120 Không kê đơn | 893100296723 (cũ: VD-28596-17) | Orlistat (dưới dạng pellets 50%) 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Deferox 125 | 893110296323 (cũ: VD-27583-17) | Deferasirox 125mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ceporel 1g | 893110352823 (cũ: VD-23394-15) | Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Deferox 500 | 893110296523 (cũ: VD-26015-16) | Deferasirox 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Rvlevo 750 | 893115296423 (cũ: VD-28595-17) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Meropenem 1g | 893110296823 (cũ: VD-24638-16) | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | Thuốc bột pha tiêm truyền | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefurel 1.5g | 893110108823 (cũ: VD-24028-15) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Viroef | 893110108923 (cũ: QLĐB-562-16) | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Razugrel 10 | 893110050923 (cũ: QLĐB-564-16) | Prasugrel (dưới dạng Prasugrel hydroclorid 10,98mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Victoz 0.5g | VD-24030-15 | Hỗn hợp vô khuẩn của Meropenem trihydrat và natri carbonat (685,9mg) tương đương với Meropenem 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Viroef EM | QLĐB-548-16 | Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg, Emtricitabine 200 mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Revotax 2g | VD-22377-15 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Vocanz 80 | QLĐB-608-17 | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Vocanz 40 | QLĐB-607-17 | Febuxostat 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Zoledronic Acid Injection 0.8mg/ml (NSX và ÐG sơ cấp: Mylan Laboratories Limited [Specialty Formulation Facility]. Đ/c: No.19A, Plot No.284-B/1, Bommasandra-Jigani Link Road, Industrial Area, Anekal, | VD3-20-18 | Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4 mg 4 mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Abingem-1,4gm (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod life sciences pvt.ltd. Địa chỉ: 304, Town Centre, 3rd Floor, Andheri-Kurla Road, Near Mittal estate, Andheri (East), Mumbai-400059, India) | VD3-19-18 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 1,4 g 1,4 g | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Mome-Air | VN-21255-18 | Mometason furoat 3mg/6ml 3mg/6ml | Hỗn dịch xịt mũi | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Napro-TAX (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod life sciences pvt.ltd. Địa chỉ: Plot No. G-17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra state, India) | VD3-11-18 | Mỗi lọ 43,34 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 260 mg 260 mg | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Zoledronic Acid Injection 0.8 mg (5ml) (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd (Plot No. G17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra state, India) | VD3-12-18 | Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4 mg 4 mg | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Zildox-50 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod life sciences pvt. ltd. Địa chỉ: 304, Town Centre, 3rd floor, Andheri-Kurla Road, Near Mittal estate, Andheri (East), Mumbai-400059, India) | VD3-7-18 | Oxaliplatin 50 mg 50 mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Rvlevo 250 | VD-29540-18 | Mỗi chai 50ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg 250mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Fenorel 160 | VD-29536-18 | Fenofibrate (dưới dạng pellets fenofibrat 66% 242,42 mg) 160 mg 160 mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột (trắng-xám) | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Rvlevo 750 | VD-29542-18 | Mỗi chai 150ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg 750mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Rvlevo 500 | VD-29541-18 | Mỗi chai 100ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cefotaxime 1g (CSNQ: Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd, Địa chỉ: Plot No. J-174, J-168, J-168/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra State, India) | VD-28735-18 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Amnam 1g | VD-28734-18 | Hỗn hợp bột vô khuẩn chứa Imipenem monohydrat, Cilastatin natri tương đương với: Imipenem 500 mg; Cilastatin 500 mg 500 mg, 500 mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Ceftazidime 1g (CSNQ: Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd, Địa chỉ: Plot No. J-174, J-168, J-168/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra State, India) | VD-28736-18 | Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn của Ceftazidime và natri carbonat) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Amnam 0,5g | VD-28733-18 | Hỗn hợp bột vô khuẩn chứa Imipenem monohydrat, Cilastatin natri tương đương với: Imipenem 250 mg; Cilastatin 250 mg 250 mg, 250 mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Cefuroxime 750 mg (CSNQ: Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd, Địa chỉ: Plot No. J-174, J-168, J-168/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra State, India) | VD-28737-18 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750 mg 750 mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Taceedo 20 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.Địa chỉ: 304, Town Centre, 3rd Floor, Andheri-Kurla Road, Near Mittal estate, Andheri (East), Mumbai-400059, India) | VD3-6-17 | Mỗi lọ 0,5ml dung dịch chứa: Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 20 mg 20 mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Laxee | VD-28592-17 | Mỗi gói 10g chứa: Macrogol 4000 10g 10g | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| RVpara | VD-27585-17 | Mỗi chai chứa: Paracetamol 500mg/50ml 500mg/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Rezoxim 1g | VD-26638-17 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri 1057,4 mg) 1000 mg 1000 mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/02/2017 | Không ghi |
| Rvmoxi | VD-26614-17 | Mỗi 100ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg 400mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Itrakon | VD-26610-17 | Itraconazole (dưới dạng pellets itraconazol 455 mg) 100 mg 100 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| RV-Nevilol 5 | VD-26613-17 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,44 mg) 5 mg 5 mg | Viên nén | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Rvlevo 500 | VD-24031-15 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Rvlevo 750 | VD-24032-15 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/150ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Rvpara | VD-24033-15 | Paracetamol 1g/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Coolzz trẻ em Không kê đơn | 893100936124 (cũ: VD-28591-17) | Natri clorid 630mg/70ml | Dung dịch vệ sinh mũi | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Nasomom - 4 tinh dầu trẻ em Không kê đơn | 893100936224 (cũ: VD-25049-16) | Natri clorid 540mg/60ml | Dung dịch vệ sinh mũi | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Razugrel 5 | 893110111023 (cũ: QLĐB-788-19) | Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Oplatin | VD-24639-16 | Ofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Amflox | VN-16571-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| R-Tist | VN-16115-13 | Cefdinir 125mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Paracetamol infusion 10mg/ml | VN-14902-12 | Paracetamol Paracetamol 10mg/ml | Dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Natumed | VD-28598-17 | Mỗi gói 5g chứa: Ispaghula Husk (vỏ hạt khô của cây Plantago ovata, plantaginaceae) 3,25g 3,25g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.