Boram Pharm Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Boram Pharm Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2012.

85 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 65 thuốc; sản xuất 28 thuốc.

65
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20121
201131
201053

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 65 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Tymocale Capsule VN-15236-12 Thymomodulin 80mg Viên nang cứng Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Ramezole VN-14018-11 Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao tan trong ruột Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Zerorim VN-13574-11 Orlistat 120mg Viên nang Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Kalaro Soft Cap. (đóng gói: Korea Arlico Pharm. Co. Ltd.) VN-13661-11 Calcitriol 0,25mcg Viên nang mềm Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Cefomaxe VN-12892-11 Cefotaxime natri 1g Cefotaxime Bột pha dung dịch tiêm Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Cefosule VN-12893-11 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam Bột pha dung dịch tiêm Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Orniject Injection VN-12894-11 L-Ornithine- -L-Aspartate 500mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Tepromide VN-12891-11 Citicolin 500mg/2ml Dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Udexcale Soft Cap VN-12890-11 Acid Ursodesoxycholic 50mg; Thiamin nitrate 10mg; Riboflavin 5mg 50mg; 10mg; 5mg Viên nang mềm Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Gikonrene VN-12208-11 Dịch chiết lá cây Gingko biloba 40mg (tương đương với 9,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn phần) 40mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Astecin Injection VN-12198-11 L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Bartucen Oint. VN-12204-11 Mupirocin 20mg/g Thuốc mỡ Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Ceftriale VN-12207-11 Ceftriaxone natri 1g Ceftriaxone Bột pha dung dịch tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Comvogel Gel VN-12205-11 Isotretinoin, Erythromycin 0,5mg/g; 20mg/g Gel bôi ngoài da Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Covesrene Soft Cap. VN-12201-11 Allium Sativum Fluid Extract, Tocopherol Acetate, L-Ornithin L-Aspartate Viên nang mềm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Ginkomise Soft Capsule VN-12200-11 Ginkgo biloba extract 40mg Viên nang mềm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Levioloxe Injection VN-12196-11 Levofloxacin hemihydrate 500 mg Levofloxacin Dung dịch tiêm truyền Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Lexvotene-S Solution VN-12206-11 Levocetirizine hydrochloride 0,5mg/ml Dung dịch uống Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Neralfos Tablet VN-12210-11 Casein hydrolysate 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Neurolef Soft Capsule VN-12195-11 Cao khô chiết xuất từ lá cây Crataegus oxyacathane, cao khô chiết xuất từ lá cây Melissa folium, cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả, tinh dầu tỏi 50mg; 10mg; 5mg; 150mg Viên nang mềm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Osvine Tablet VN-12203-11 Risedronate sodium 35mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Prodage Injection VN-12197-11 Propacetamol HCl 1g Bột pha dung dịch tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Sivanstant VN-12209-11 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Slanzole Tab. 20mg VN-12199-11 Rabeprazole Sodium 20mg Viên nén bao tan trong ruột Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Ursomine Soft Cap. VN-12202-11 Acid Ursodesoxycholic; Thiamin HCl; Riboflavin -- Viên nang mềm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Lockpain Tablet VN-12214-11 Clonixin Lysinate 125mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Cefoniz Injection VN-11704-11 Cefotiam hydrochlorid 1000mg Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Azismile Dry Syrup VN-11705-11 Azithromycine 200mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Bocidate Ointment VN-11702-11 Fusidate sodium 20mg/1g mỡ dùng ngoài da Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Dexibucef VN-11748-11 Dexibuprofen 300mg Viên nang mềm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Levohistil-S VN-11706-11 Levocetirizine hydrochloride 0,5mg/ml Dung dịch uống Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Macpower Soft Capsule VN-11703-11 Arginin Tidiacicate 200mg Viên nang mềm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Thyos cap VN-11486-10 Lactobacillus acidophillus Tyndallized Lyophilizate 170mg Viên nang cứng Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Spabule Tablet VN-11472-10 Esperisone hydrochloride 50mg Viên nén bao đường Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Pentaud VN-11607-10 Dexibuprofen 300mg Viên nang mềm Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Neurolexe Soft Capsule VN-11469-10 Crataegeus Oxycathane 60% Ethanolic Extract, Melissa Folium Extract, Gingko Biloba Leaft extract, Garlic oil 50mg; 10mg; 5mg; 150mg Viên nang mềm Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Ginkomaxe Soft capsule VN-11523-10 Ginkgo biloba leaf extract 9,6mg Ginkgo flavone glycoside Viên nang mềm Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Gikonxell Tablet VN-11470-10 Ginkgo biloba leaf extract 9,6mg Ginkgo flavone glycoside Viên nén Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Epiovaxe Soft Capsule VN-11468-10 Crataegeus Oxycathane 60% Ethanolic Extract, Melissa Folium Extract, Gingko Biloba Leaft extract, Garlic oil 50mg; 10mg; 5mg; 150mg Viên nang mềm Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Eldine capsule VN-11473-10 Etodolac 200mg Viên nang Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Levohistil Tablet VN-10793-10 Levocetirizine hydrochloride 5mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Prioxime-100 Cap VN-10794-10 Cefixime 100mg Viên nang Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Levotamaxe Tablet VN-10795-10 Levofloxacin 100mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Ladorvane Cream VN-10791-10 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 0,64mg; 10mg; 1mg Kem Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Acmodim tablet VN-10980-10 Casein hydrolysate 500mg Viên nén Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Bentarcin Capsule VN-10788-10 Thymomodulin 80mg Viên nang Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Boraderm VN-10787-10 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 0,64mg; 10mg; 1mg/g Kem Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Buxemaf Cream VN-10842-10 Bufexamac 50mg Kem Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Cefozyo VN-10841-10 Cefoperazon Natri 1000mg Cefoperazone Bột pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Domilume Tablet VN-10792-10 Domperidone maleate 10mg Domperidone Viên nén Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Empy Injection VN-10789-10 Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg Imipenem; 500mg Cilastatin Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Gikontale Tablet VN-10790-10 Dịch chiết lá cây Gingko biloba 80mg (tương đương với 192,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn phần) -- Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Lactoluse Cap VN-9974-10 Lactobacillus acidophilus tyndallized lyophiliazate 170mg Viên nang Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Cefpozine Inj VN-9964-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1g; 1g Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Ginloko Soft capsule VN-10014-10 Ginseng, Vitamin A, B1, B2, B6, B12, C, PP, E, và khoáng chất -- Viên nang mềm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Green pam capsule VN-9971-10 Thymomodulin 80mg Viên nang Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Lezavin soft capsule VN-9963-10 Allium Sativum Extract, Riboflavin Butyrate, Gama Oryzanol, Tocopherol Acetate -- Viên nang mềm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Livaltex VN-9969-10 Cao chiết Cardus Marianus, các Vitamin B1, B6, B12, PP, Calcium Pantothenate -- Viên nang mềm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Melevox Tablet VN-9972-10 Levofloxacin 100mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Metipred Tablet VN-9965-10 Methylprednisolone 16mg Viên nén Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Picencap Capsule VN-9967-10 Piracetam 400mg Viên nang Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Prednisolone Tablet VN-9968-10 Prednisolone 5mg Viên nén Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Riboflex Tab VN-10015-10 Levofloxacin 100mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Neltistil Inj. VN-9970-10 Netilmicin sulfate 100mg/2ml Netilmicin Dung dịch tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Triamonide Cream VN-10016-10 Econazole, Triamcinolone, Gentamycine 10mg; 1mg; 1mg Kem bôi da Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Unitidime Inj VN-9973-10 Ceftazidime pentahydrate 1000 mg Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Viscene soft capsule VN-9975-10 copper chlorophyllin, Retinol Palmitate, ergocalciferol, snake oil -- Viên nang mềm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Cengreen soft capsule VN-9468-10 L-Cystein, Orotic Acid, Nicotinamid, Ascorbic acid, Pyridoxin HCl, Calcium Pantothenat, Riboflavin butyrate, Biotin -- Viên nang mềm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Hodalin VN-9574-10 Thymomodulin 80mg Viên nang cứng Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Prioxime-200 Cap VN-9470-10 Cefixime 200mg Viên nang Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Seledy Soft capsule VN-9503-10 Acid ascorbic, Beta caroten, dl alpha Tocopherol, Selenium in dried Yeast -- Viên nang mềm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Stressno Tablet VN-9469-10 Doxylamine sucinate 25mg Viên nén Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Vancocef Inj VN-5722-10 Vancomycin HCl 500mg Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 27/01/2010 Không ghi
Cefurxime Inj VN-5721-10 Cefuroxim sodium 750mg Bột pha dung dịch tiêm Hàn Quốc 27/01/2010 Không ghi
Aclovia VN-5104-10 Acyclovir 250mg Kem Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Terbinazol VN-5107-10 Terbinafin hydroclorid 150mg Kem bôi ngoài da Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Ossomaxe Tab VN-5034-10 Alendronate Natri 70mg acid Alendronic Viên nén Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Kaduzol 200mg cap VN-5106-10 Norfloxacin 200mg Viên nang cứng Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Ginlok VN-5105-10 Ginkgo biloba extract 120mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Cetxetil Injection VN-5033-10 Cefradine hydrate 1g Cefradine Bột pha dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Ceresin Tab. VN-5031-10 Casein hydrolysate 500mg/viên Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Cemustine Tablet VN-5029-10 Cefaclor 375mg/ viên Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Cefostane inj. VN-5030-10 Cefoperazone; Sulbactam 500mg; 500mg Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Cefdivale injection VN-5032-10 Cefazolin Natri 1g Bột pha dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Arpalgine Soft Capsule VN-5028-10 Arginin Tidiacicate 200mg/ viên Viên nang mềm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Boram Pharm Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 65 số đăng ký thuốc của Boram Pharm Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Boram Pharm Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.