Farmak AG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Farmak AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

18 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 4 thuốc; sản xuất 59 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

59
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố nguyên liệu
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20257
20246
20237
20224
20212
20201
20191
20171
20161
20154
201313

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 59 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Nitere 482110057926 Terbinafin (dưới dạng Terbinafin hydrochlorid 281mg) 250mgViên nénUkraine28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nebulomax, nebulizer suspension, 0.5 mg/mL 482110028026 Budesonide (0,05%) 0,5mg/mlHỗn dịch khí dungUkraine09/03/2026 Đến 09/03/2031
Nebulomax, nebulizer suspension, 0.25 mg/mL 482110027926 Budesonide (0,025%) 0,25mg/mlHỗn dịch khí dungUkraine09/03/2026 Đến 09/03/2031
Brizoton 482110433625 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mg Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mgHỗn dịch nhỏ mắtUkraine19/10/2025 Đến 19/10/2030
Brionit 482110433525 Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mg Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mgDung dịch nhỏ mắtUkraine19/10/2025 Đến 19/10/2030
Domidone 482110427625 Domperidone 10mgViên nén bao phimUkraine19/10/2025 Đến 19/10/2030
Lanotan 482110339725 (cũ: VN-22342-19)Latanoprost 0,05mgDung dịch nhỏ mắtUkraine13/08/2025 Đến 13/08/2030
Nilofact 482110331825 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmUkraine16/07/2025 Đến 16/07/2030
Glautan 482110312025 Travoprost (0,004% kl/tt) 0,04 mg/mlDung dịch nhỏ mắtUkraine15/06/2025 Đến 15/06/2030
Texiban 100 482110018925 (cũ: VN-22343-19)Acid tranexamic 100mgDung dịch tiêmUkraine22/01/2025 Đến 22/01/2030
Octra 482114967624 Octreotide acetate 0,1mgDung dịch tiêmUkraine14/10/2024 Đến 14/10/2029
Guslomin 482110964624 Mỗi ml dung dịch tiêm có chứa thiamin hydrochlorid 50mg, pyridoxin hydrochlorid 50mg, cyanocobalamin 0,5mgDung dịch tiêmUkraine14/10/2024 Đến 14/10/2029
Rupamol 482110964724 Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 0,1% (w/v)Dung dịch uốngUkraine14/10/2024 Đến 14/10/2029
Rinazoline Không kê đơn 482100770024 Oxymetazoline hydrochloride 0,5mg/mlDung dịch xịt mũiUkraine11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ramizes 10 482110520824 (cũ: VN-17353-13)Ramipril 10mg Ramipril 10mgViên nénUkraine18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ramizes 2.5 482110007124 (cũ: VN-17354-13)Ramipril 2,5mg Ramipril 2,5mgViên nénUkraine02/01/2024 Đến 02/01/2029
MFT-Pregabalin 75 482110428723 Pregabalin 75 mgViên nang cứngUkraine26/10/2023 Đến 26/10/2028
Diprofol EDTA 482114428623 Propofol 20mg/mlNhũ tương tiêm truyền tĩnh mạchUkraine26/10/2023 Đến 26/10/2028
Reumokam 482110442823 (cũ: VN-15387-12)Meloxicam 15mg/1,5mlDung dịch tiêmUkraine26/10/2023 Đến 26/10/2028
Adivec Không kê đơn 482100206223 Desloratadin 0,05% (w/v)SiroUkraine22/08/2023 Đến 22/08/2028
Otindo 482110137123 L-ornithin-L-aspartat L-ornithin-L-aspartat 3000mgCốm pha dung dịch uốngUkraine27/06/2023 Đến 27/06/2028
Teamipa 1000 482110137223 Citicolin Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4mlDung dịch tiêmUkraine27/06/2023 Đến 27/06/2028
TEAMIPA 500 482110010023 Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg/4mlDung dịch tiêmUkraine28/02/2023 Đến 29/02/2028
Evrizam VN-23227-22 Piracetam 400 mg; Cinnarizin 25 mg 400 mg, 25 mgViên nang cứngUkraine10/10/2022 Đến 10/10/2027
Ebitac 25 VN-17349-13 Enalapril maleat 10 mg, Hydrochlothiazid 25 mgViên nénUkraine10/05/2022 Đến 10/05/2027
Ebitac 12.5 VN-17895-14 Enalapril maleat 10,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mgViên nénUkraine28/04/2022 Đến 28/04/2027
Ebitac Forte VN-17896-14 Enalapril maleat 20,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mgViên nénUkraine28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pilixitam VN-22974-21 Piracetam 200mg/1ml 200mg/1mlDung dịch tiêmUkraine28/11/2021 Đến 28/11/2026
Treeton VN-22548-20 Mỗi 1ml dung dịch tiêm truyền chứa: Muối meglumin của acid alpha lipoic 58,382mg (tương đương với acid alpha lipoic (thiotic acid) 30mg/1ml 30mg/1mlDung dịch tiêm truyềnUkraine20/12/2020Không ghi
Texiban 50 VN-22337-19 Mỗi 1ml chứa: Acid tranexamic 50mg 50mgDung dịch tiêmUkraine22/10/2019Không ghi
Pectolvan Ivy VN-20742-17 Mỗi 5 ml chứa: Cao khô lá thường xuân (4-8):1 35mg 35mgSi rôUkraine18/09/2017Không ghi
Glimediab tablets 4mg VN-19128-15 Glimepiride 4mgViên nénUkraine05/10/2015Không ghi
Phulora VN-19028-15 Loratadin 10mgViên nénUkraine05/10/2015Không ghi
Mealphin 7.5 VN-19079-15 Meloxicam 7,5mgViên nénUkraine05/10/2015Không ghi
Glimediab tablets 2mg VN-19127-15 Glimepiride 2mgViên nénUkraine05/10/2015Không ghi
Davicum VN-17332-13 Vinpocetine 10mg/2mlDung dịch tiêmUkraine26/12/2013Không ghi
Reumoxicam VN-16925-13 Meloxicam 7,5mgViên nénUkraine04/07/2013Không ghi
Nancifam VN-16634-13 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mg/ml (0,3%w/v)Dung dịch nhỏ mắtUkraine04/07/2013Không ghi
Farmazoline VN-16543-13 Xylometazoline hydrochloride 1mg/mlDung dịch nhỏ mũiUkraine31/03/2013Không ghi
Pilixitam VN-16544-13 Piracetam 4g/20mlDung dịch tiêmUkraine31/03/2013Không ghi
Timolol VN-16084-12 Timolol maleat 5mg/ml TimololDung dịch nhỏ mắtUkraine09/10/2012Không ghi
Farmazolin VN-14606-12 Xylometazoline hydrochloride 5mg/10mlDung dịch nhỏ mũiUkraine11/01/2012Không ghi
Kimalu VN-14636-12 Clopidogrel 75mgViên nén bao phimUkraine11/01/2012Không ghi
Tuhara VN-14394-11 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmUkraine07/11/2011Không ghi
Magnegita (NSX chịu trách nhiệm xuất xưởng: Biokanol Pharma, Germany) VN-13566-11 Gadopentetat dimeglumin 469,01mg/mlDung dịch tiêmUkraine06/09/2011Không ghi
Magnegita (NSX chịu trách nhiệm xuất xưởng: Biokanol Pharma, Germany) VN-13567-11 Gadopentetat dimeglumin 469,01mg/mlDung dịch tiêmUkraine06/09/2011Không ghi
Hydro Farmak VN-22887-21 Hydrocortisone acetat 25mg/ml (dạng khan) 25mg/mlHỗn dịch tiêmUkraine09/09/2021Hết hạn
Mealphin 15 VN-19856-16 Meloxicam 15 mgViên nénUkraine04/09/2016Hết hạn
Genprid 2 VN-17350-13 Glimepiride 2mgViên nénUkraine26/12/2013Hết hạn
Genprid 3 VN-17351-13 Glimepiride 3mgViên nénUkraine26/12/2013Hết hạn
Genprid 4 VN-17352-13 Glimepiride 4mgViên nénUkraine26/12/2013Hết hạn
Ramizes 5 VN-17355-13 Ramipril 5mgViên nénUkraine26/12/2013Hết hạn
Apamtor 20mg VN-16633-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimUkraine04/07/2013Hết hạn
Apamtor 10mg VN-16632-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg 10mg AtorvastatinViên nén bao phimUkraine04/07/2013Hết hạn
Takiqui VN-16205-13 Tetryzoline hydrochloride 0,5mg/ml 5mg/ml TimololDung dịch nhỏ mắt vô khuẩnUkraine17/01/2013Hết hạn
Audocals VN-16204-13 Desloratadine 5mg 5mg/ml TimololViên nén bao phimUkraine17/01/2013Hết hạn
Phocodex 10mg VN-15300-12 Enalapril maleate 10mgViên nénUkraine21/06/2012Hết hạn
Nilofact VN-15481-12 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmUkraine21/06/2012Hết hạn
Phocodex 5mg VN-14637-12 Enalapril maleate 5mgViên nénUkraine11/01/2012Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPKlasa: UP/I-530-10/18-03/06, Urbroj: 381-10-05/241-20-09Agency for Medicinal Products and Medical Devices, Croatia15/01/202030/12/2021
EU-GMPKlasa: UP/I-530-10/18-03/06, Urbroj: 381-10-05/241-20-09Agency for Medicinal Products and Medical Devices, Croatia15/01/202030/12/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy Klasa: UP/I-530-10/18-03/06, Urbroj: 381-10-05/241-20-09

* Workshop No. 5, Site No. 1: Thuốc vô trùng: Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Ampoules). * Workshop No. 5, Site No. 3: Thuốc vô trùng: Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (bao gồm cả thuốc chứa hormon, ngoại trừ hormon sinh dục) (vials và syringes). * Workshop No. 5, Site No. 5: Thuốc vô trùng: Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Ampoules và Vials).

Phạm vi chứng nhận theo giấy Klasa: UP/I-530-10/18-03/06, Urbroj: 381-10-05/241-20-09

Workshop No.1, Site No.3: Thuốc không vô trùng: thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc dùng trong dạng lỏng. Workshop No.1, Site No.4: Thuốc vô trùng: thuốc sản xuất vô trùng: thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (bao gồm cả thuốc chứa hormon, ngoại trừ hormon sinh dục). Workshop No.3, Site No.3: Thuốc không vô trùng: thuốc bán rắn (kem, mỡ, gel). Workshop No.3, Site No.4: Thuốc không vô trùng: Viên nang mềm. Workshop No.4, Site No.4 và Site No.5: Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc bột/thuốc cốm pha dung dịch uống phân liều; viên nén (bao gồm cả thuốc chứa hormon, ngoại trừ hormon sinh dục).

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Brimonidin tartrat FARMAKCộng hòa SécEP 11.0Brinmotin05/05/2029

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Farmak AG đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 59 số đăng ký thuốc của Farmak AG. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Farmak AG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.