Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

29 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 63 thuốc; sản xuất 48 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 18 công bố.

63
Số đăng ký thuốc
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
18
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20254
202412
20236
202212
20211
20193
20181
20173
20153
20135
20122

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 63 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Pirolam Không kê đơn 590100044026 (cũ: VN-21631-18)Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mgHỗn dịch dùng ngoàiPoland28/05/2026 Đến 28/05/2031
Biofumoksym 590110450025 (cũ: VN-19304-15)Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mgBột pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêmPoland03/11/2025 Đến 03/11/2030
Aquadetrim vitamin D3 590110349625 (cũ: VN-21328-18)Mỗi 1ml chứa Cholecalciferol 15000 IUDung dịch uốngPoland13/08/2025 Đến 13/08/2030
Biseptol 590110349725 (cũ: VN-20800-17)Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mg Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mgHỗn dịch uốngPoland13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cyclonamine 12,5% 590110337225 (cũ: VN-21709-19)Etamsylat 125mg/mlDung dịch tiêmPoland13/08/2025 Đến 13/08/2030
Bobotic Oral Drops Không kê đơn 590100977624 Simethicone (dưới dạng nhũ tương Simethicone 30% 222,2mg/ml, tương đương simethicone 66,66mg/ml) 6,666% (w/v)Nhũ tương uống nhỏ giọtPoland14/10/2024 Đến 14/10/2029
Polebufen Không kê đơn 590100001000 (cũ: VN-21329-18)Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen 100mgHỗn dịch uốngPoland14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bio-Taksym 590110000900 (cũ: VN-22222-19)Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnPoland14/10/2024 Đến 14/10/2029
Proxacin 1% 590110007800 (cũ: VN-15653-12)Ciprofloxacin 200mg/20mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnPoland14/10/2024 Đến 14/10/2027
HeliPico Không kê đơn 590200723324 Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum, DER 4-8:1). Dung môi chiết xuất: ethanol 30% (m/m) 27,78 mg/5ml (tương đương khối lượng lá thường xuân 166,68mg) Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum, DER 4-8:1). Dung môi chiết xuất: ethanol 30% (m/m) 27,78 mg/5ml (tương đương khối lượng lá thường xuân 166,68mg)Si rôPoland11/08/2024 Đến 11/08/2029
Trichopol 590115791424 (cũ: VN-18045-14)Metronidazole 500mg/100ml Metronidazole 500mg/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPoland11/08/2024 Đến 11/08/2029
Famogast 590110018024 (cũ: VN-20054-16)Famotidin 40mg Famotidin 40mgViên nén bao phimPoland02/01/2024 Đến 02/01/2029
Pirolam Không kê đơn 590100017924 (cũ: VN-20311-17)Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mgGelPoland02/01/2024 Đến 02/01/2029
Poltraxon 590110413823 (cũ: VN-20334-17)Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 1gBột pha tiêmPoland18/10/2023 Đến 18/10/2028
Biofazolin 590110413723 (cũ: VN-20053-16)Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium) 1gBột pha tiêmPoland18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ciprofloxacin Polpharma 590115079823 (cũ: VN-18952-15)Ciprofloxacin 200mg/100ml (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPoland02/04/2023 Đến 02/04/2028
Indapen VN-19306-15 Indapamide 2,5mg Indapamide 2,5mgViên nén bao phimPoland29/12/2022 Đến 29/12/2027
Biofumoksym VN-19303-15 Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5g Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5gBột pha dung dịch tiêmPoland29/12/2022 Đến 29/12/2027
Paratramol VN-18044-14 Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimPoland29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ostemax 70 comfort VN-19511-15 Alendronic acid (duới dạng Sodium alendronate trihydrate) 70mg Alendronic acid (duới dạng Sodium alendronate trihydrate) 70mgViên nénPoland29/12/2022 Đến 29/12/2027
Maxigra VN-20055-16 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) 50mg Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) 50mgViên nén bao phimPoland29/12/2022 Đến 29/12/2027
Furosemidum Polpharma VN-18406-14 Furosemide 20 mgDung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchPoland10/05/2022 Đến 10/05/2027
Linezolid VN-22979-21 Linezolid 2mg/ml 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnPoland28/11/2021 Đến 28/11/2026
Plofed 1% VN-22457-19 Propofol 10mg/ml 10mg/mlNhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnBa Lan22/10/2019Không ghi
Fentanyl VN-22189-19 Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg/ml 50mcg/mlDung dịch tiêmBa Lan23/07/2019Không ghi
Midanium VN-22190-19 Midazolam 5mg/ml 5mg/mlDung dịch tiêmBa Lan23/07/2019Không ghi
Lichaunox VN-21245-18 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Linezolid 2mg 2mgDung dịch tiêm truyềnBa Lan03/07/2018Không ghi
Biocetum VN-20851-17 Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2gBột pha tiêmBa Lan18/09/2017Không ghi
Entizol VN-20335-17 Metronidazol 500mg 500mgViên nén đặt âm đạoBa Lan19/02/2017Không ghi
Biofumoksym VN-19304-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêmBa Lan05/10/2015Không ghi
Biofumoksym VN-19303-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gBột pha dung dịch tiêmBa Lan05/10/2015Không ghi
Memotropil VN-15122-12 Piracetam 12g/60mlDung dịch tiêm truyềnBa Lan21/03/2012Không ghi
Bio-Taksym VN-14769-12 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmBa Lan11/01/2012Không ghi
Cyclonamine 12,5% VN-14311-11 Etamsylate 250mgDung dịch tiêmBa Lan07/11/2011Không ghi
Stopress 4mg VN-13808-11 Perindopril tert Butylamine 4mgViên nénBa Lan06/09/2011Không ghi
Stopress 8mg VN-13809-11 Perindopril tert Butylamine 8mgViên nénBa Lan06/09/2011Không ghi
Famogast VN-11610-10 Famotidine 40mgViên nén bao phimBa Lan22/12/2010Không ghi
Maxigra 50mg VN-10468-10 Sildenafil citrate 50mg SildenafilViên nén bao phimBa Lan19/08/2010Không ghi
Maxigra 100mg VN-10467-10 Sildenafil citrate 100mg SildenafilViên nén bao phimBa Lan19/08/2010Không ghi
Entizol VN-10469-10 Metronidazole 500mgViên đặt âm đạoBa Lan19/08/2010Không ghi
Indapen 2,5mg VN-5568-10 Indapamide 2,5mgViên nén bao phimBa Lan06/01/2010Không ghi
Baclosal VN-5570-10 Baclofen 10mgViên nénBa Lan06/01/2010Không ghi
Ostemax 70 comfort tablets VN-5569-10 Sodium Alendronate trihydrate 70mg Alendronic acidViên nénBa Lan06/01/2010Không ghi
Sumamigren 50 590110035723 (cũ: VN-14313-11)Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinate) 50mgViên nén bao phimPoland01/03/2023Hết hạn
Enarenal VN-16860-13 Enalapril maleate 5mgViên nénBa Lan04/07/2013Hết hạn
Pyrantelum Medana Không kê đơn 590100529424 (cũ: VN-20850-17)Pyrantel (dưới dạng Pyrantel embonate) 250mg/5ml Pyrantel (dưới dạng Pyrantel embonate) 250mg/5mlHỗn dịch uốngPoland18/06/2024Đã rút
Salbutamol 590115018324 (cũ: VN-16083-12)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 0,5mg/ml Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 0,5mg/mlDung dịch tiêmPoland02/01/2024Đã rút
Levonor 590110018224 (cũ: VN-20116-16)Noradrenalin (dưới dạng noradrenalin tartrat) 1mg/ml Noradrenalin (dưới dạng noradrenalin tartrat) 1mg/mlDung dịch tiêm truyềnPoland02/01/2024Đã rút
Levonor 590110018124 (cũ: VN-20117-16)Noradrenalin (dưới dạng noradrenalin tartrat) 4mg/4ml Noradrenalin (dưới dạng noradrenalin tartrat) 4mg/4mlDung dịch tiêm truyềnPoland02/01/2024Đã rút
Dopamine 590110079923 (cũ: VN-18479-14)Dopamine hydrochloride 200mg/5mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPoland02/04/2023Đã rút
Xylobalan nasal drop 0,1% VN-19370-15 Xylometazoline hydrochloride 10mg/10ml Xylometazoline hydrochloride 10mg/10mlDung dịch nhỏ mũiPoland29/12/2022Đã rút
Zolaxa Rapid VN-18046-14 Olanzapine 10mg Olanzapine 10mgViên nén phân tán trong miệngPoland29/12/2022Đã rút
Zolaxa Rapid VN-18047-14 Olanzapine 15mg Olanzapine 15mgViên nén phân tán trong miệngPoland29/12/2022Đã rút
Zolaxa Rapid VN-18048-14 Olanzapine 20mg Olanzapine 20mgViên nén phân tán trong miệngPoland29/12/2022Đã rút
Zolaxa Rapid VN-18049-14 Olanzapine 5mg Olanzapine 5mgViên nén phân tán trong miệngPoland29/12/2022Đã rút
Baclosal VN-19305-15 Baclofen 10 mgViên nénPoland10/05/2022Đã rút
Maxigra VN-20595-17 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg 100mgViên nén bao phimBa Lan07/06/2017Đã rút
Baclosal VN-19305-15 Baclofen 10mgViên nénBa Lan05/10/2015Đã rút
Poltram 50 VN-17129-13 Tramadol hydrochloride 50mg/1mlDung dịch tiêmBa Lan30/09/2013Đã rút
Poltram 100 VN-17128-13 Tramadol hydrochloride 100mg/2mlDung dịch tiêmBa Lan30/09/2013Đã rút
Enarenal VN-16859-13 Enalapril maleate 10mgViên nénBa Lan04/07/2013Đã rút
Biocetum VN-16858-13 Ceftazidime 1gBột pha dung dịch tiêm/tiêm truyềnBa Lan04/07/2013Đã rút
Zolaxa 10mg VN-14314-11 Olanzapine 10mgViên nén bao phimBa Lan07/11/2011Đã rút
Zolaxa 5mg VN-13810-11 Olanzapine 5mgviên nén bao phimBa Lan06/09/2011Đã rút
Poltini VN-13807-11 Tinidazol 500mgViên nén bao phimBa Lan06/09/2011Đã rút
Polfilin 2% 590110084723 (cũ: VN-14312-11)Pentoxifylline 100mg/5mlDung dịch tiêmPoland02/04/2023Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Etodolac Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP 9Etodolac 20013/03/2030
Tadalafil  PHARMACEUTICAL WORKS POLPHARMA S.APolandEP 9.0(Ph Eur 9.0)Tadalafil 20mg19/12/2029
Hydroclorothiazid Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP phiên bản hiện hànhTelmisartan/Hydroclorothiazid 40/12,506/06/2029
Sildenafil (Dưới dạng sildenafil citrat)&nbsp;<div><br></div> Pharmaceutical Works Polpharma S.A..PolandEP 9Sildenafil DHG 5015/10/2028
Hydrochlorothiazide Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP 11.0Domecor Plus 2,5mg/6,25mg08/10/2028
Sildenafil citrat (Sildenafil citrate) Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP 9Sildenafil DHG 10023/03/2028
Hydrochlorothiazide Pharmaceutical Works Polpharma S.APolandEP 9.0Pyvasart HCT 160/2525/09/2027
Tadalafil Pharmaceutical Works Polpharma S.APolandPh. Eur 9.5 & In-housePYCALIS 2.520/12/2025
Sodium alendronate Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP 8.3Aldenstad plus20/12/2025
Sodium alendronate Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP 8.3Aldenstad plus20/12/2025
Tadalafil (dạng vi hạt) Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.PolandUSP42Eredys 2014/06/2025
Piracetam Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP 8Vipicetam 80022/10/2024
Risedronate sodium 2.5Hydrate Pharmaceutical Works Polpharma S.APolandPh. Eur 8.0N/A31/07/2024
Hydrochlorothiazide Pharmaceutical Works POLPHARMA S.APolandEP 8.0N/A26/02/2024
Hydroclorothiazid Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP 8Mibetel plus26/02/2024
Enalapril maleat Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP8Natensil 505/02/2022
Enalapril maleat Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP8Natensil 1005/02/2022
Piracetam Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.PolandEP 8.008/09/2020

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 63 số đăng ký thuốc của Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.