Solvay Peroxythai có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 5 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 63 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sodium Bicarbonate (Natri hydrocarbonat) | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 9.0 | Natri bicarbonat 500mg | 30/12/2024 |
| Sodium Bicarbonate (Natri hydrocarbonat) | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP9 | Kydheamo-2B | 30/12/2024 |
| Sodium Bicarbonate (Natri hydrocarbonat) | Solvay Peroxythai | Thailand | EP9 | Kydheamo-1B | 30/12/2024 |
| Sodium Bicarbonate | Solvay PeroxyThai Limited | Thái Lan | EP 9 | HD Plus 8,4B | 18/06/2021 |
| Sodium Bicarbonate | Solvay PeroxyThai Limited | Thái Lan | EP 9 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat) | 28/12/2020 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Natri bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP phiên bản hiện hành | Enalapril 10mg (893110100626) | 15/06/2031 |
| Sodium bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | APIRAGAN 500 (893100086826) | 15/06/2031 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Flivast 30mg (893110097226) | 15/06/2031 |
| Sodium bicarbonate | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thailand | USP hiện hành | Paraichi 250mg EFF (893100127026) | 15/06/2031 |
| Sodium Bicarbonate | Solvay peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Hadupanto 20 (893110015626) | 09/03/2031 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Flivast 10mg (893110011126) | 09/03/2031 |
| Sodium bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Apiragan 650 (893100454325) | 02/12/2030 |
| Natri hydrocarbonat | Solvay peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Hadulab 12.5 (893110478025) | 02/12/2030 |
| Sodium bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Apiragan cold (893100366025) | 14/08/2030 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited. | Thailand | USP Dược điển phiên bản hiện hành | Solmesi 4 (893110404225) | 14/08/2030 |
| Natri bicarbonat khan | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thailand | USP hiện hành | Vit C 1000 EFF (893100401925) | 14/08/2030 |
| Natri bicarbonat khan | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thailand | USP hiện hành | Lafancol 3S EFF (893110400725) | 14/08/2030 |
| Natri bicarbonat khan | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thailand | USP hiện hành | Ciline EFF (893100399625) | 14/08/2030 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | EP hiện hành | Tbphecol 500 ET. (893100257725) | 02/06/2030 |
| Sodium bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 150 Granule (893100230925) | 02/06/2030 |
| Natri bicarbonat khan | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thailand | USP hiện hành | Lafancol 150 EFF (893100288725) | 02/06/2030 |
| Natri bicarbonat khan | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thailand | USP hiện hành | Lafancol Extra EFF (893100289125) | 02/06/2030 |
| Natri bicarbonat khan | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thailand | USP hiện hành | Lafancol 80 EFF (893100289025) | 02/06/2030 |
| Natri bicarbonat khan | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thailand | USP hiện hành | Lafancol 250 EFF (893100288825) | 02/06/2030 |
| Natri bicarbonat khan | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thailand | USP hiện hành | Lafancol 500 EFF (893100288925) | 02/06/2030 |
| Natri bicarbonat | Solvay peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Hadupara Kids 250 Effe (893100094125) | 13/03/2030 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | EP hiện hành | Paracetamol 500mg (893100080925) | 13/03/2030 |
| Sodium bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 80 Granule (893100053225) | 13/03/2030 |
| NaHCO3 | Solvay peroxythai Limited | Thái Lan | USP | Hadupanto 40 (893110152200) | 21/11/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Mexcold Effer 325 (893100093000) | 31/10/2029 |
| Natri hydrocarbonat | Solvay peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Hadulab 25 (893110107900) | 31/10/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Ramipril (893110094400) | 31/10/2029 |
| Sodium hydrogen carbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 11.0 | Sumastad 100 (893110954324) | 15/09/2029 |
| Sodium bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 | Hapacol 250 Granule (893100937324) | 15/09/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Mexcold Effer 250 (893100737924) | 11/08/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Mexcold Effer 150 (893100737824) | 11/08/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Mexcold Effer 80 (893100738024) | 11/08/2029 |
| Natri carbonat | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thái Lan | EP hiện hành | Adsepain – New Dau Bung For Children (893110577324) | 01/07/2029 |
| Natri hydrocarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Calcium 500mg (893100575724) | 01/07/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | BP 2018 | Rami-5A 10mg (893110369824) | 06/06/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Ambroxol Effer DWP 30 mg (893100283524) | 05/05/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP phiên bản hiện hành | Solumas 1 (893110260224) | 28/03/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP phiên bản hiện hành | Solpitin 2 (893110260124) | 28/03/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | BP hiện hành | Rami-5A 5mg (893110253224) | 28/03/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP phiên bản hiện hành | Solpitin 2 (893110260124) | 28/03/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP phiên bản hiện hành | Solexpo 4 (893110260024) | 28/03/2029 |
| Natri bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | BP phiên bản hiện hành | Enalapril 5mg (893110248724) | 28/03/2029 |
| Natri hydrocarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP-NF phiên bản hiện hành | Hapacol 650 sủi (893100224724) | 20/03/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Fluvastatin DWP 30mg (893110045124) | 30/01/2029 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Ibuprofen Effer DWP 200mg (893100045624) | 30/01/2029 |
| Sodium bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 10.0 | Parastad Kid (893100462423) | 07/11/2028 |
| Sodium bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 10.0 | Partamol 650 eff. (893100420623) | 22/10/2028 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Fluvastatin Cap DWP 20mg (893110220423) | 23/08/2028 |
| Sodium hydrogen carbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 10.0 | Sumastad 50 (893110239923) | 23/08/2028 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP | Ramipril DWP 7,5mg (893110236623) | 23/08/2028 |
| Natri hydrocarbonat | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thái Lan | EP phiên bản hiện hành | DolAPC 150 (893100212223) | 23/08/2028 |
| Natri hydrocarbonat | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thái Lan | EP phiên bản hiện hành | DolAPC 250 (893100212323) | 23/08/2028 |
| Natri hydrocarbonat | SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thái Lan | EP phiên bản hiện hành | C-APC (893100149223) | 02/07/2028 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP | Fluvastatin DWP 10mg (893110130423) | 31/05/2028 |
| Natri hydrocarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 9.0 | Biragan 500 (893100038823) | 23/03/2028 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP | Ramipril Cap DWP 2,5mg (893110058623) | 23/03/2028 |
| Natri bicarbonat | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP | Ramipril DWP 5mg (893110058723) | 23/03/2028 |
| Sodium bicarbonate (Tên tương mại: Bicar Pharma EXC 0/13 Sodium bicarbonate) | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Carbocistein 100 mg (VD-26166-17) | 20/12/2027 |
| Bicar Pharma HD 0/23 Sodium Bicarbonate | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP9 | Biragan kids 250 (VD-29304-18) | 21/02/2023 |
| Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat) | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP 41 | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 30/12/2022 |
| Sodium bicarbonate (Bicar Pharma EXC 0/13) | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 10.0 | Vitamin C STELLA 1 g (VD-25486-16) | 04/09/2022 |
| Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat) | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP - NF phiên bản hiện hành (USP - NF 2021) | Hapacol 325 Flu (VD-27565-17) | 21/06/2022 |
| Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat) | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP 41 | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 13/05/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.