Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
23 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 29 thuốc; sản xuất 38 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 20 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 13 |
Toàn bộ 38 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Solesoon F.C. Tablets 5mg “Standard” | 471110412825 | Solifenacin Succinate (tương đương Solifenacin 3,8mg) 5mg | Viên nén bao phim | Taiwan | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Citakey Tablets 50mg | 471110352025 (cũ: VN-22474-19) | Cilostazol 50mg | Viên nén | Taiwan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Circunebi Tablets 5mg | 471110333525 | Nebivolol Hydrochloride (tương đương Nebivolol 5mg) 5,45mg | Viên nén | Taiwan | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Esphalux (Esomeprazole) | 471110040225 (cũ: VN-21446-18) | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Taiwan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Remogout F.C. Tablets 80mg (Febuxostat) | 471110195900 | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Taiwan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Nicomen Tablets 5mg | 471110002700 (cũ: VN-22197-19) | Nicorandil 5mg | Viên nén | Taiwan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Relinide Tablets 1mg "Standard" | 471110002800 (cũ: VN-21347-18) | Repaglinide 1mg | Viên nén | Taiwan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ambroxol HCl Tablets 30mg Không kê đơn | 471100002600 (cũ: VN-21346-18) | Ambroxol Hydrochloride 30mg | Viên nén | Taiwan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Utrahealth F.C. Tablet | 471111793124 (cũ: VN-21964-19) | Acetaminophen 325mg, Tramadol HCl 37,5mg Acetaminophen 325mg, Tramadol HCl 37,5mg | Viên nén bao phim | Taiwan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Curosolic Capsules 30mg | 471110356124 | Duloxetine hydrochloride (tương đương Duloxetine 30mg) 33,7mg Duloxetine hydrochloride (tương đương Duloxetine 30mg) 33,7mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Taiwan | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Volare F.C. Tablet 60mg | 471110128124 | Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Taiwan | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Filgud F.C. Tablets 20mg | 471110437123 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Taiwan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Bisolota F.C. Tablets 5mg | 471110081023 (cũ: VN-16058-12) | Bisoprolol hemifumarate 5mg | Viên nén bao phim | Taiwan | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tilatep for I.V. Injection 200mg | 471115081323 (cũ: VN-20631-17) | Teicoplanin 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Taiwan | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Levocozate F.C. Tablets 5mg Không kê đơn | 471100081123 (cũ: VN-20630-17) | Levocetirizin dihydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Taiwan | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Omelupem I.V. Infusion 40mg | 471110081223 (cũ: VN-16377-13) | Omeprazole (dưới dạng Omeprazole sodium) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Taiwan | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Hypergold F.C. Tablet 150mg (Irbesartan) | VN-19359-15 | Irbesartan/150 mg | Viên nén bao phim | Taiwan | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pambolec Lyo-Inj. 40mg "Standard" (Pantoprazole) | VN-22982-21 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Taiwan | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| No-ton F.C. Tablet 500 mg "Standard" | VN-17591-13 | Nabumeton 500mg | Viên nén bao phim | Đài Loan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Valthotan Film Coated Tablets 160 mg "Standard" | VN-17592-13 | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Đài Loan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Ton-Dine F.C. Tab. 50mg "Standard" | VN-14586-12 | Eperisone HCl 50mg | Viên nén bao phim | Đài Loan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Relinide Tablets 1mg "Standard" | VN-14371-11 | Repaglinide 1 mg | Viên nén | Đài Loan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Alsiful S.R. Tablets 10mg | VN-13877-11 | Alfuzosin HCl 10mg | Viên nén phóng thích chậm | Đài Loan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Lomezstandard Injection | VN-13591-11 | Omeprazole sodium 42,6mg | Bột pha tiêm | Đài Loan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tamodof | VN-12656-11 | Tamsulosin HCl 0,2mg | Viên nang phóng thích chậm | Đài Loan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mbzyme F.C. Tablets | VN-12032-11 | Prozyme 6, Lipase AP6, Cellulase AP6, Biodiastase 2000 -- | viên nén bao phim | Đài Loan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mbrinflam F.C. Tablets | VN-12031-11 | Diclofenac potassium 25mg | viên nén bao phim | Đài Loan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Simagal Suspension | VN-11772-11 | Dimethyl polysiloxane; Magaldrate 250mg; 375mg | Hỗn dịch uống | Đài Loan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ketohealth I.V. Injection 30mg/ml | VN-11632-10 | Ketorolac tromethamine 30mg/ml | Thuốc tiêm | Đài Loan | 22/12/2010 | Không ghi |
| Stazol Vag. Supp. 150mg "Standard" | VN-11327-10 | Econazole nitrate 150mg | Viên đặt âm đạo | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Acetabest Injection 1g | VN-11328-10 | Propacetamol HCl 1g/ lọ | Bột pha tiêm | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cadotin Nasal Spray 50IU "Standard" | VN-10882-10 | Calcitonin Salmon 550IU/ml | Dung dịch xịt mũi | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Mbrinflam F.C. Tablets 50mg | VN-11329-10 | Diclofenac Kali 50mg/ viên | Viên nén bao phim | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tilatep for I.V. Injection 200mg | VN-10581-10 | Teicoplanin 200mg/lọ | Bột pha tiêm | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Paglined Tabltes 30mg | VN-10580-10 | Pioglitazon HCl Pioglitazon 30mg/viên | Viên nén | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Nicomen Tablets 5mg | VN-10579-10 | Nicorandil 5mg/ viên | Viên nén | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Levocozate F.C. Tablets 5mg | VN-10577-10 | Levocetirizine 2HCl 5mg/viên | Viên nén bao phim | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Clopigold | VN-10576-10 | Clopidogrel bisulfat Clopidogrel 75mg/ viên | Viên nén bao phim | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Citakey Tablets 50mg | VN-10575-10 | Cilostazol 50mg/viên | Viên nén | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ambroxol HCl Tablets 30mg | VN-10574-10 | Ambroxol HCl 30mg/viên | Viên nén | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Acarbose Tablets 50mg | VN-9858-10 | Acarbose 50mg/ viên | Viên nén | Đài Loan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tefohuge F.C. Tablets 300mg | 471110195223 | Tenofovir disoproxil fumarate Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Taiwan | 13/07/2023 | Hết hạn |
| Minderkey ODT Tablet 5mg | VN-22933-21 | Donepezil hydroclorid 5mg 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Taiwan | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Hỗn dịch Allhical "Standard" | VN-12030-11 | Tribasic calcium phosphate; Vitamin A; Vitamin A + D3 103mg; 8mcl; 8mcl | Hỗn dịch | Đài Loan | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 9C6F43BF38 | Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan) | 14/03/2025 | 10/03/2027 |
| PIC/S-GMP | 08487 | Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan) | 23/02/2023 | 10/03/2025 |
| PIC/S-GMP | 08359 | Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan) | 15/12/2022 | 10/03/2024 |
| PIC/S-GMP | 06983 | Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan) | 31/03/2021 | 10/03/2023 |
| PIC/S-GMP | 4985 | Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan) | 21/02/2019 | 10/03/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Hỗn dịch tiêm, dung dịch tiêm thể tích nhỏ, thuốc tiêm bột đông khô; Thuốc tiêm bột cephalosporin. + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ; Nước pha tiêm. * Thuốc không vô trùng: Dung dịch thuốc; Viên nang, viên nén, viên nén bao phim; Thuốc bột, thuốc cốm.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Hỗn dịch tiêm, dung dịch tiêm thể tích nhỏ, thuốc tiêm bột đông khô; Thuốc tiêm bột cephalosporin. + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ; Nước pha tiêm. * Thuốc không vô trùng: Dung dịch thuốc, viên nang, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột, thuốc cốm.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Hỗn dịch tiêm, dung dịch tiêm thể tích nhỏ, thuốc tiêm bột đông khô; Thuốc tiêm bột cephalosporin. + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Dung dịch thuốc, viên nang, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột, thuốc cốm.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Hỗn dịch tiêm, dung dịch tiêm thể tích nhỏ, thuốc tiêm bột đông khô; Thuốc tiêm bột cephalosporin. + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Dung dịch thuốc, viên nang, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột, thuốc cốm.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Hỗn dịch tiêm, dung dịch tiêm thể tích nhỏ, thuốc tiêm bột đông khô; Thuốc tiêm bột cephalosporin. + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Dung dịch thuốc, viên nang, viên nén, viên nén bao, thuốc bột, thuốc cốm.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd | Đài Loan | USP hiện hành | LEXMATO 50 (893110097026) | 15/06/2031 |
| Natri stearyl fumarat | Standard chem. & Pharm.Co., Ltd | Đài Loan | USP hiện hành | Darcokin 5 (893110469825) | 02/12/2030 |
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem. & Pharm. Co. Ltd | Taiwan | USP 40 | Bebratine 20 (893110469625) | 02/12/2030 |
| Sodium stearyl fumarat | Standard Chem.& Pharm. Co., Ltd | Đài Loan | USP-NF hiện hành | Vitaxy 10 (893110464625) | 02/12/2030 |
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem & Pharm. Co., Ltd., | Đài Loan | USP-NF 2023 | Ertedoz 20 (893110067625) | 13/03/2030 |
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem.&Pharm. Co., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Cefuroxim 500mg (893110339800) | 19/12/2029 |
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem.&Pharm. Co., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Cefuroxim 250mg (893110339700) | 19/12/2029 |
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem.&Pharm. Co., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Ofulox 250 (893110340000) | 19/12/2029 |
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem.&Pharm. Co., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Ofulox (893110153000) | 21/11/2029 |
| Sodium stearyl fumarat | STANDARD CHEM. & PHARM. CO., LTD | Đài Loan | USP 43 | Zonpa (893100144300) | 21/11/2029 |
| <p>Sodium stearyl fumarate </p><p>(Natri stearyl fumarat)</p> | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd | Taiwan | BP hiện hành | Effecorbic (893110102600) | 31/10/2029 |
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd | Đài Loan | USP hiện hành | Lexmato 100 (893110364824) | 06/06/2029 |
| Natri Stearyl Fumarat | Standard Chem.&Pharm. Co., LTD | Taiwan | USP 41 | Rami-5A 10mg (893110369824) | 06/06/2029 |
| Natri Stearyl Fumarat | Standard Chem.&Pharm. Co., LTD | Taiwan | USP hiện hành | Rami-5A 5mg (893110253224) | 28/03/2029 |
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem & Pharm Co. Ltd. | Taiwan | BP hiện hành | Inaflu 75 (893110036924) | 29/01/2029 |
| Sodium stearyl fumarate | STANDARD CHEM & PHARM. CO.,LTD. | Đài Loan | USP hiện hành | Ristal (893110028024) | 29/01/2029 |
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem. & Pharm. Co.,Ltd | Taiwan | USP hiện hành | Bidinatec 5 (893110208023) | 23/08/2028 |
| Natri stearyl fumarat | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | Taiwan | USP 42 | Imexime 200 (893110146223) | 02/07/2028 |
| Sodium stearyl fumarate | Standard Chem & Pharm Co., Ltd | Taiwan | USP hiện hành | Imexime 50 (VD-31116-18) | 07/10/2023 |
| Sodium Stearyl Fumarate | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | Taiwan | USP40 | Bidiferon (VD-31296-18) | 07/10/2023 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.