Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2019, gần nhất là năm 2023.

39 trong số đó (64%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 60 thuốc; sản xuất 61 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

61
Số đăng ký thuốc
6
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20238
20226
202119
202025
20193

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 61 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Pregabalin-VMG 75 893110158723 Pregabalin 75mg 75mg Viên nang cứng Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ticagrelor- VMG 60 893110130023 Ticagrelor 60mg 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Paroxetin -VMG 20 893110129923 Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid hemihydrat 22,77mg) 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
ClopiAspirin-VMG 75/100 893110117623 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 97,86mg) 75mg; Acetyl salicylic acid (Aspirin) 100mg 75mg; 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Acyclovir-VMG 200 893110117523 Acyclovir 200mg 200mg Viên nén Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Rupatadin-VMG 10 893110057923 Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat 12,8mg ) 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Enalapril - VMG 5 893110057823 Enalapril maleat 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
ClopiAspirin-VMG 75/75 893110057723 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 97,86mg) 75mg; Acetyl salicylic acid (Aspirin) 75mg Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 97,86mg) 75mg; Acetyl salicylic acid (Aspirin) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
VimeGlucosamin 500 VD-36168-22 Glucosamin (dưới dạng Glucosamin hydroclorid) 500 mg 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Atorvastatin-VMG 10 VD-36029-22 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,83mg) 10mg 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Irbesartan-VMG 150 VD-35949-22 Irbesartan 150 mg 150 mg Viên nén Việt Nam 08/12/2022 Đến 08/12/2027
Rosuvastatin-VMG 10 VD-35683-22 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Methyldopa-VMG 250 VD-35682-22 Methyldopa (dưới dạng Methyldopa hydrat) 250 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
LevoBenserazid-VMG 200/50 VD-35632-22 Levodopa 200mg; Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid 57,09mg) 50mg 200mg; 50mg Viên nén Việt Nam 27/04/2022 Đến 27/04/2027
Gabapentin-VMG 300 VD-35461-21 Gabapentin 300mg 300mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Mycophenolat-VMG 250 VD-35460-21 Mycophenolat mofetil 250mg 250mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Ambroxol-VMG 30 VD-35459-21 Ambroxol hydrochlorid 30mg 30mg Viên nén Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Perindapamid-VMG 4/1.25 VD-35221-21 Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mg 4mg Viên nén Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Betahistin-VMG 24 VD-35054-21 Betahistin dihydroclorid 24mg 24mg Viên nén Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Ursodeoxycholic acid-VMG 300 VD-35061-21 Acid ursodeoxycholic 300mg 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Tenoxicam-VMG 20 VD-35060-21 Tenoxicam 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Linagliptin-VMG 5 VD-35059-21 Linagliptin 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
LevoBenserazid-VMG 100/25 VD-35058-21 Levodopa 100mg; Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid 28,54mg) 25mg 100mg, 25mg Viên nang cứng Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Carvedilol-VMG 6.25 VD-35057-21 Carvedilol 6,25mg 6,25mg Viên nén Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Carvedilol-VMG 25 VD-35056-21 Carvedilol 25mg 25mg Viên nén Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Carvedilol-VMG 12.5 VD-35055-21 Carvedilol 12,5mg 12,5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Ribavirin-VMG 200 VD3-124-21 Ribavirin 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Entecavir-VMG 0.5 VD3-123-21 Entecavir 0,5mg 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Rabeprazol - VMG 20 VD-34787-20 Rabeprazol natri 20mg 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Alphachymotrypsin-VMG 4200 VD-34585-20 Chymotrypsin 4200 đơn vị USP 4200 đơn vị USP Viên nén Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Ibuprofen-VMG 200 VD-34586-20 Ibuprofen 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Acarbose - VMG 50 VD-34777-20 Acarbose 50mg 50mg Viên nén Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Acetylcystein-VMG 200 VD-34778-20 Mỗi gói 1g chứa Acetylcystein 200mg 200mg Thuốc cốm Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
DiosminHes-VMG VD-34779-20 Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg 450mg, 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Febuxostat-VMG 80 VD-34780-20 Febuxostat 80mg 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Levofloxacin - VMG 500 VD-34781-20 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Meloxicam-VMG 7,5 VD-34783-20 Meloxicam 7,5mg 7,5mg Viên nén Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Montelukast-VMG 10 VD-34784-20 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Montelukast-VMG 4 VD-34785-20 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg 4mg Viên nén nhai Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Montelukast-VMG 5 VD-34786-20 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Tranexamic - VMG 500 VD-34788-20 Acid tranexamic 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Magne B6 - VMG VD-34782-20 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydrochlorid 5mg 470mg, 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Bisoprolol-VMG 2.5 VD-34294-20 Bisoprolol fumarat 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
SpiraMetro-VMG VD-34302-20 Spiramycin base 750.000IU; Metronidazol 125mg 750.000IU, 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Spiramycin-VMG 3.0 M.IU VD-34303-20 Spiramycin 3.000.000 IU 3.000.000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Carbotex 375 VD-34295-20 Carbocistein 375mg 375mg Viên nang cứng Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Gemfibrozil-VMG 300 VD-34296-20 Gemfibrozil 300mg 300mg Viên nang cứng Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Gemfibrozil-VMG 600 VD-34297-20 Gemfibrozil 600mg 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Tadalafil-VMG 20 VD-34304-20 Tadalafil 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Piracetam-VMG 800 VD-34301-20 Piracetam 800mg 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Glimepirid-VMG 4 VD-34299-20 Glimepiride 4mg 4mg Viên nén Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Metronidazol-VMG 500 VD-34300-20 Metronidazol 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Glimepirid-VMG 2 VD-34298-20 Glimepirid 2mg 2mg Viên nén Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Telmisarex 80 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) VD-32030-19 Telmisartan 80mg 80mg Viên nén dài Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Sucralex 1000 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh) VD-32028-19 Mỗi gói 2,6g chứa Sucralfat 1000mg 1000mg Thuốc cốm pha hỗn dịch Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Telmisarex 40 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) VD-32029-19 Telmisartan 40mg 40mg Viên nén dài Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Tenofovir-VMG 300 VD3-154-21 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2021 Hết hạn
Flurbiprofen-VMG 50 VD-35313-21 Flurbiprofen 50mg 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Flurbiprofen-VMG 100 VD-35312-21 Flurbiprofen 100mg 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Clopidogrel-VMG 75 VD-35311-21 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Rivaroxaban-VMG 2.5 VD3-150-21 Rivaroxaban 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 960/GCN-QLD Cục Quản lý Dược — —

Phạm vi chứng nhận theo giấy 960/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Methyldopa (dưới dạng methyldopa hydrat) Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41 Methyldopa-VMG 250 22/06/2027
Rosuvastatin calci Morepen Laboratories Limited. Ấn Độ TC NSX Rosuvastatin-VMG 10 22/06/2027
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Piracetam-VMG 800 14/06/2025
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt Hubei hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd CHINA BP 2015 Metronidazol-VMG 500 14/06/2025
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co, Ltd. CHINA BP 2018 Spira Metro - VMG 14/06/2025
Tadalafil Rakshit Pharmaceuticals Limited INDIA USP 42 Tadalafil-VMG 20 14/06/2025
Gemfibrozil Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Gemfibrozil-VMG 300 14/06/2025
Gemfibrozil Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Gemfibrozil-VMG 600 14/06/2025
Bisoprolol fumarat Arevipharma GmbH GERMANY EP 9.0 Bisoprolol-VMG 2.5 14/06/2025
Carbocistein PharmaZell (India) Private Limited. INDIA EP 9.0 Carbotex 375 14/06/2025
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd - Trung Quốc. CHINA EP 9.0 Spira Metro - VMG 14/06/2025
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 Spiramycin-VMG 3.0 M.IU 14/06/2025
Glimepirid Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 8.0 Glimepirid-VMG 2 14/06/2025
Glimepirid Zhejiang Sanmen Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 8.0 Glimepirid-VMG 4 14/06/2025
Sucralfat Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA USP38 Sucralex 1000 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh) 26/02/2024
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt.Ltd INDIA EP 8 Telmisarex 80 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) 26/02/2024
Telmisartan Verdant Life Sciences pvt. ltd INDIA EP 8 Telmisarex 40 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) 26/02/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 61 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.