HuZhou ZhanWang Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

HuZhou ZhanWang Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 3 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 61 công bố.

3
Công bố nguyên liệu
61
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Methotrexat Kiểm soát đặc biệt HUZHOU ZHANWANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 43 TERZENCE-5 31/01/2029
Methotrexat Kiểm soát đặc biệt HUZHOU ZHANWANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 43 TERZENCE-2,5 31/01/2029
Etomidat HuZhou ZhanWang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Etomidat-BFS 23/08/2028

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
HPMC 15cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP 2024 Fentania 5 (893110455225) 02/12/2030
Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Duczins (893115452725) 02/12/2030
Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Dahukeys (893114452625) 02/12/2030
HPMC 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành (USP 2024) Sakiesmin (893110456625) 02/12/2030
Hydroxypropyl methylcellulose E15 (HPMC E15) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Atotp (893110387125) 14/08/2030
Hydroxypropyl methylcellulose E6 (HPMC E6) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Atotp (893110387125) 14/08/2030
HPMC 6 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Excesimva 10/20 (893110283125) 02/06/2030
HPMC 15cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Cinropex 100 (893110255525) 02/06/2030
Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Panzomax (893110244425) 02/06/2030
HPMC 6 cps&nbsp; mg . <div><br></div> Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Excesimva 10/10 (893110283025) 02/06/2030
Hydroxypropyl methylcellulose (HPMC 15cps)&nbsp;&nbsp;<div>&nbsp;</div><div><br></div> Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Atostine 20/10 (893110283225) 02/06/2030
HPMC 15cps&nbsp; Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd. China BP hiện hành Maxglucare (893110256325) 02/06/2030
Hypromellose (615) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd China USP hiện hành Zyncy TT (893100059925) 13/03/2030
HPMC 615 (tá dược bao viên) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 40 Minavac (893110108425) 13/03/2030
Hypromellose (606) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd China USP hiện hành Zyncy TT (893100059925) 13/03/2030
HPMC E15 Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Ducparo (893110102225) 13/03/2030
HPMC 606 (tá dược bao viên) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 40 Minavac (893110108425) 13/03/2030
Starch 1500 Huzhou Zhanwang pharmaceutical Co.Ltd China USP hiện hành Kareto 15 (893110322100) 19/12/2029
Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Tphloxim (893110345600) 19/12/2029
HPMC 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Feraminda (893110342400) 19/12/2029
HPMC E6 Huzhou Zhanwang pharmaceutical Co.Ltd China USP hiện hành Kareto 15 (893110322100) 19/12/2029
Hydroxypropyl methylcellulose (HPMC 15cps)&nbsp;<div><br></div> Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Atostine 80/10 (893110342500) 19/12/2029
HPMC Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Nurovitab (893100137100) 21/11/2029
Hypromellose <div> </div><div> </div><div><br></div> Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co. Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Solifenacin Succinat 10 (893110092000) 31/10/2029
Hypromellose Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co. Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Solifenacin Succinat 5 (893110092100) 31/10/2029
HPMC 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Forfelid (893100092700) 31/10/2029
HPMC 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Forfelid (893100092700) 31/10/2029
Hydroxypropyl methylcellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd China BP hiện hành HSM-Vita 3B (893110952924) 15/09/2029
HPMC E6 Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP-NF phiên bản hiện hành Canxibalan (893100958024) 15/09/2029
HPMC E6 Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP-NF phiên bản hiện hành Liquical (893100958124) 15/09/2029
HPMC 6 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd. China BP hiện hành Excesimva 10/40 (893110755024) 11/08/2029
Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Apizyltab (893110729424) 11/08/2029
Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP Tvozol 50 (893110583024) 01/07/2029
HPMC 15pcs Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd China BP hiện hành Daforx 5 (893110366324) 06/06/2029
HPMC E6 (tá dược bao viên) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP-NF 2023 Esomeprazol 20 (893110272624) 05/05/2029
Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Dexifenmax (893110264624) 05/05/2029
HPMC E15 (tá dược bao viên) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP-NF 2023 Esomeprazol 20 (893110272624) 05/05/2029
HPMC 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Forsolid (893110270924) 05/05/2029
HPMC 15cps (tá dược bao phim) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Mixesen (893110243824) 28/03/2029
Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Ukpita 2mg (893110248924) 28/03/2029
HPMC 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Andomag B6 (893100244424) 28/03/2029
HPMC 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP Roitintab (893100225124) 20/03/2029
Hydroxypropyl methylcellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd China BP Tphlevo (893115038024) 29/01/2029
Hydroxypropyl methyl cellulose (HPMC E6) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd China USP phiên bản hiện hành Spiramycin 1,5 M.I.U (893110028524) 29/01/2029
HPMC 15cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Hairovas 20 (893110455023) 07/11/2028
HPMC 15cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Zemfuva (893110448223) 07/11/2028
HPMC 15pcs Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd China BP hiện hành Daforx 10 (893110217723) 23/08/2028
HPMC 15pcs Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd China BP hiện hành Palidso 25 (893110217923) 23/08/2028
HPMC 15cps&nbsp;<div><br></div> Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Torapain 50 (893110235323) 23/08/2028
HPMC 6cps&nbsp;<div><br></div> Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Torapain 50 (893110235323) 23/08/2028
HPMC E15 Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 43 Eroflu 10 (893110225523) 23/08/2028
HPMC 15cps HUZHOU ZHANWANG PHARMACEUTICAL CO Ltd China BP hiện hành Cloromycetin 250 mg (893115217623) 23/08/2028
Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành TPH Lorno 8mg (893110222523) 23/08/2028
HPMC E6 Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 43 Eroflu 10 (893110225523) 23/08/2028
HPMC 15cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd China USP 2021 Perfuzic (893110148223) 02/07/2028
Hydroxypropyl methylcellulose (tá dược bao viên) Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd China USP 41 Davinzin (893110121823) 24/05/2028
HPMC 15 cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd. China USP 41 Bridotyl (VD-36113-22) 29/12/2027
HPMC 15 cps <div><br></div> Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Sultamicillin Tosylate (VD-35492-21) 31/10/2026
HMPC 15cps Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. China USP 41 Besdinir (893114170223) 02/07/2026
Low-substituted hydroxypropyl cellulose HUZHOU ZHANWANG PHARMACEUTICAL CO.LTD China USP 38-NF 33 SP Ambroxol (VD-25958-16) 25/01/2023
Low substituted hydroxypropyl cellulose HUZHOU ZHANWANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. China USP 37-NF 32 Distocide (SXNQ của: Shin Poong Pharmaceutical CO., Ltd; Địa chỉ 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansi-si, Gyeonggi-do, Korrea) (VD-23933-15) 30/12/2022

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

HuZhou ZhanWang Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.