AstraZeneca AB: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

AstraZeneca AB có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

24 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 3 thuốc; sản xuất 45 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

45
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
19
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20242
20234
202216
20161
20153
20142
20134
20122
20115
20109

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 45 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Calquence 730110980924 Acalabrutinib (dưới dạng Acalabrutinib maleate) 100mgViên nén bao phimSweden14/10/2024 Đến 14/10/2027
Pulmicort Respules 730110131924 (cũ: VN-21666-19)Budesonid 1mg/2ml Budesonid 1mg/2mlHỗn dịch khí dung dùng để hítSweden28/02/2024 Đến 27/02/2029
Tagrisso 730110085823 (cũ: VN3-35-18)Osimertinib (tương ứng 47,7mg Osimertinib mesylat) 40mgViên nén bao phimSweden04/04/2023 Đến 04/04/2028
Betaloc Zok 50mg 730110022123 (cũ: VN-17244-13)Metoprolol succinat (tương đương với 50mg metoprolol tartrate hoặc 39mg metoprolol) 47,5mgViên nén phóng thích kéo dàiSweden01/03/2023 Đến 01/03/2028
Nexium VN-17834-14 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi trihydrate) 10mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi trihydrate) 10mgCốm kháng dịch dạ dày để pha hỗn dịch uốngSweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Brilinta VN-23103-22 Ticagrelor 60 mg 60 mgViên nén bao phimSweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tagrisso VN3-36-18 Osimertinib (tương đương 95,4 mg Osimertinib mesylat) 80mg Osimertinib (tương đương 95,4 mg Osimertinib mesylat) 80mgViên nén bao phimSweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Symbicort Turbuhaler VN-20225-17 Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcgBột dùng để hítSweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Symbicort Turbuhaler VN-20379-17 Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcgThuốc bột để hítSweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Pulmicort Respules VN-19559-16 Budesonid 500mcg/2ml Budesonid 500mcg/2mlHỗn dịch khí dung dùng để hítSweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Plendil Plus VN-20224-17 Felodipine 5 mg; Metoprolol succinat 47,5 mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg) Felodipine 5 mg; Metoprolol succinat 47,5 mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg)Viên nén phóng thích kéo dàiSweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Nexium Mups VN-19783-16 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên nén kháng dịch dạ dàySweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Nexium Mups VN-19782-16 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgViên nén kháng dịch dạ dàySweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Losec Mups VN-19558-16 Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mg Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mgViên nén kháng dịch dạ dàySweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Nexium VN-15719-12 Esomeprazol natri 42,5 mg (tương đương với esomeprazol 40mg) Esomeprazol natri 42,5 mg (tương đương với esomeprazol 40mg)Bột pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạchSweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Betaloc ZOK 25mg VN-17243-13 Metoprolol succinat (tương đương với 25 mg metoprolol tartrat hoặc 19,5 mg metoprolol) 23,75 mgViên nén phóng thích kéo dàiThụy Điển10/05/2022 Đến 10/05/2027
Brilinta VN-19006-15 Ticagrelor 90 mgViên nén bao phimThụy Điển10/05/2022 Đến 10/05/2027
Anaropin VN-19003-15 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2mg/mlDung dịch tiêm/truyềnThụy Điển10/05/2022 Đến 10/05/2027
Anaropin VN-19004-15 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/mlDung dịch tiêmThụy Điển10/05/2022 Đến 10/05/2027
Anaropin VN-19005-15 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5mg/mlDung dịch tiêmThụy Điển10/05/2022 Đến 10/05/2027
Anaropin VN-19005-15 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5mg/mlDung dịch tiêm quanh dây thần kinh, ngoài màng cứngSingapore05/10/2015Không ghi
Anaropin VN-19004-15 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/mlDung dịch tiêm nội tủy mạcSingapore05/10/2015Không ghi
Anaropin VN-19003-15 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2mg/mlDung dịch tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứngSingapore05/10/2015Không ghi
Plendil (đóng gói: Interphil Laboratories Inc., địa chỉ: Canlubang Industrial Estate, Bo. Pittland, Cabuyao, Laguna, Philippines) VN-17835-14 Felodipine 5mgViên nén phóng thích kéo dàiThụy Điển11/06/2014Không ghi
Anaropin VN2-103-13 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2 mg/mlDung dịch tiêmThụy Điển04/07/2013Không ghi
Anaropin VN2-104-13 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/mlDung dịch tiêmThụy Điển04/07/2013Không ghi
Anaropin VN2-105-13 Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5 mg/mlDung dịch tiêmThụy Điển04/07/2013Không ghi
Brilinta VN2-106-13 Ticagrelor 90mgViên nén bao phimThụy Điển04/07/2013Không ghi
Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North Ryde, NSW 2113-Australia) VN-15207-12 Isosorbide mononitrate 60mgViên nén phóng thích kéo dàiThụy Điển21/06/2012Không ghi
Marcain VN-15208-12 Bupivacaine Hydrochloride 0,5%Dung dịch tiêmThụy Điển21/06/2012Không ghi
Symbicort Turbuhaler VN-12851-11 Budesonide 80mcg; Formoterol fumarat dihydrate Mỗi viên chứa: Budesonide 80mcg; Formoterol fumarat dihydrate 4,5mcgBột dùng để hítThụy Điển11/07/2011Không ghi
Symbicort Turbuhaler VN-12852-11 Budesonide ; Formoterol fumarat dihydrate Mỗi viên chứa: Budesonide 160mcg; Formoterol fumarat dihydrate 4,5mcgBột dùng để hítThụy Điển11/07/2011Không ghi
Pulmicort Respules VN-11682-11 Budesonide 500mcg/2mlHỗn dịch khí dung dùng để hítThụy Điển09/02/2011Không ghi
Nexium VN-11681-11 Esomeprazole magnesium trihydrate 40mg EsomeprazoleViên nén kháng dịch dạ dàyThụy Điển09/02/2011Không ghi
Nexium VN-11680-11 Esomeprazole magnesium trihydrate 20mg EsomeprazoleViên nén kháng dịch dạ dàyThụy Điển09/02/2011Không ghi
Imdur VN-11458-10 Isosorbide 5-mononitrate 30mgViên phóng thích kéo dàiThụy Điển22/12/2010Không ghi
Rhinocort Aqua VN-10734-10 Budesonide 64mcg/liềuHỗn dịch xịt mũiThụy Điển16/12/2010Không ghi
Losec Mups VN-10733-10 Omeprazole 20mgViên nénThụy Điển16/12/2010Không ghi
Bambec (Đóng gói: Interphil Laboratories Inc., Philippines) VN-9935-10 Bambuterol HCL 10mg/ viênViên nénThụy Điển19/08/2010Không ghi
Plendil Plus VN-9937-10 Felodipin; Metoprolol succinat Mỗi viên chứa Felodipin 5mg; Metoprolol tartrat 50mgViên nén giải phóng kéo dàiThụy Điển19/08/2010Không ghi
Losec VN-9936-10 Omeprazole Natri Omeprazol 40mg/lọBột pha tiêmThụy Điển19/08/2010Không ghi
Losec VN-9444-10 Omeprazole Natri Omeprazole 40mg/lọBột pha tiêmThụy Điển14/04/2010Không ghi
Marcaine Spinal Heavy VN-4982-10 Bupivacain HCl 5mg/mlDung dịch tiêmThụy Điển06/01/2010Không ghi
Marcaine Spinal VN-4981-10 Bupivacain HCl 5mg/mlDung dịch tiêmThụy Điển06/01/2010Không ghi
CALQUENCE 730110017023 Acalabrutinib 100mgViên nang cứngSweden28/02/2023Hết hạn
Plendil 730110068723 (cũ: VN-20910-18)Felodipin 5mgViên nén phóng thích kéo dàiSweden02/04/2023Đã rút
Rhinocort Aqua VN-19560-16 Budesonid 64 mcg/liều;Hỗn dịch xịt mũiThụy Điển22/03/2016Đã rút
Losec Mups (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., Địa chỉ: số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) VN-17833-14 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mgViên nén kháng dịch dạ dàyThụy Điển11/06/2014Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPSE-H-GMP-26-016814Swedish Medical Products Agency (MPA)02/03/202611/12/2028
EU-GMPSE-H-GMP-25-056739Swedish Medical Products Agency (MPA)17/08/202522/05/2028
EU-GMPSE-H-GMP-25-008053Swedish Medical Products Agency (MPA)27/01/202523/10/2027
EU GMPSE-H-GMP-24-111061Swedish Medical Products Agency (MPA)19/12/202425/09/2027
EU-GMPSE-H-GMP-24-036232Swedish Medical Products Agency (MPA)22/04/202425/01/2027
EU-GMPSE-H-GMP-23-072770Swedish Medical Products Agency (MPA)04/03/202406/12/2026
EU-GMP5.9.1-2023-092403Swedish Medical Products Agency (MPA)29/02/202430/11/2026
EU-GMP6.2.1-2022-072135Swedish Medical Products Agency (MPA)22/05/202330/11/2025
EU-GMP6.2.1-2022-072138Swedish Medical Products Agency (MPA)22/05/202330/11/2025
EU-GMP6.2.1-2022-072134Swedish Medical Products Agency (MPA)01/05/202330/11/2025
EU-GMP6.2.1-2022-049804Swedish Medical Products Agency (MPA)10/07/202201/10/2024
EU-GMP6.2.1-2021-050663Swedish Medical Products Agency (MPA)10/07/202230/09/2024
EU-GMP5.9.1-2022-019455Swedish Medical Products Agency (MPA)16/03/202230/12/2023
EU-GMP5.9.1-2021-085331Medical Products Agency (MPA), Sweden24/10/202115/04/2024
EU-GMP5.9.1-2020-055908Medical Products Agency (MPA), Sweden30/06/202016/01/2022
EU-GMP6.2.1-2019-088795Swedish Medical Products Agency (MPA)24/02/202030/12/2023
EU-GMP6.2.1-2019-010661Swedish Medical Products Agency (MPA)05/12/201930/12/2023
EU-GMP5.9.1-2019-081103Swedish Medical Products Agency (MPA)11/11/201930/12/2022
EU-GMP5.9.1-2019-075591Swedish Medical Products Agency (MPA)10/10/201930/12/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy SE-H-GMP-26-016814

Phân xưởng Sweden BioManufacturing Center: * Thuốc vô trùng: - Thuốc lỏng thể tích nhỏ. - Xuất xưởng lô. * Thuốc sinh học: - Sản phẩm miễn dịch (immunological products), sản phẩm công nghệ sinh học (biotechnology products). - Xuất xưởng lô sản phẩm miễn dịch (immunological products), sản phẩm công nghệ sinh học (biotechnology products). * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng, không vô trùng); Hóa/lý; Sinh học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy SE-H-GMP-25-056739

Phân xưởng Respiratory products and secondary packaging * Thuốc không vô trùng: + Thuốc bột hít đa liều (bao gồm cả hormone và chất có hoạt tính hormone, trừ hormone sinh dục); * Chứng nhận lô * Đóng gói sơ cấp: Thuốc bột hít đa liều * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: thử nghiệm vi sinh không vô trùng; vật lý/ hóa học. * Sản xuất nguyên liệu hoạt chất (xử lý vật lý: vi mô hóa, chuẩn hóa; Kiểm tra chất lượng: thử nghiệm vi sinh không vô trùng; vật lý/ hóa học): Budesonide dạng vi mô (micronised); Formoterol fumarate dihydrate dạng vi mô (micronised); Glycopyrronium bromide dạng vi mô (micronised); Terbutaline sulfate dạng vi mô (micronised).

Phạm vi chứng nhận theo giấy SE-H-GMP-25-008053

Phân xưởng Steriles, Freeze-dried products * Thuốc vô trùng: - Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch. - Xuất xưởng lô * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh vô trùng/không vô trùng, Vật lý/Hóa học, Sinh phẩm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy SE-H-GMP-24-111061

Phân xưởng Steriles, Blow-Fill-Seal products * Thuốc vô trùng: - Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ, hỗn dịch khí dung dùng để hít (bao gồm cả hormone và chất có hoạt tính hormone, trừ hormone sinh dục). - Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (bao gồm cả hormone và chất có hoạt tính hormone, trừ hormone sinh dục). - Xuất xưởng lô. * Đóng gói cấp 2. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh vô trùng/không vô trùng, Vật lý/Hóa học, Sinh phẩm. (Ghi chú: Thuốc sản xuất đóng ống nhựa theo công nghệ Blow Fill Seal)

Phạm vi chứng nhận theo giấy SE-H-GMP-24-036232

Oral Solid Dosage Formulation: Sản xuất không bao gồm hoạt động đóng gói: * Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng; pellet, thuốc cốm; viên nén, viên nén bao phim (bao gồm Viên nén bao phim Tagrisso (Osimertinib 40mg, 80mg) * Kiểm tra chất lượng: Vật lý/Hóa học; Vi sinh (thuốc không vô trùng)

Phạm vi chứng nhận theo giấy SE-H-GMP-23-072770

Oral Solid Dosage Packaging * Thuốc không vô trùng - Xuất xưởng lô * Đóng gói + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; pellet, thuốc cốm; viên nén; viên nén bao phim (bao gồm Viên nén bao phim Tagrisso (Osimertinib 40mg, 80mg) + Đóng gói thứ cấp. (bao gồm viên nén bao phim Tagrisso (Osimertinib 40mg, 80mg) * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng); Hóa học/Vật lý;

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5.9.1-2023-092403

Phân xưởng: Sweden BioManufacturing Center * Thuốc vô trùng: thuốc lỏng thể tích nhỏ. + Chứng nhận lô (batch certification) * Thuốc sinh học: Sản phẩm miễn dịch (immunological products), sản phẩm công nghệ sinh học (biotechnology products). + Chứng nhận lô (batch certification): Sản phẩm miễn dịch (immunological products), sản phẩm công nghệ sinh học (biotechnology products). * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng, không vô trùng); hóa/lý; sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy 6.2.1-2022-072135

(Phân xưởng được đánh giá: Steriles, Freeze-dried product) * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch. + Chứng nhận lô. * Thuốc không vô trùng: + Thuốc bột hít đa liều (chỉ áp dụng đến hết năm 2022). + Chứng nhận lô. * Đóng gói sơ cấp, thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh vô trùng/không vô trùng, Vật lý/Hóa học, Sinh phẩm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 6.2.1-2022-072138

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ, hỗn dịch khí dung dùng để hít (bao gồm cả hormone và chất có hoạt tính hormone, trừ hormone sinh dục). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (bao gồm cả hormone và chất có hoạt tính hormone, trừ hormone sinh dục). + Xuất xưởng lô. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh vô trùng/không vô trùng, Vật lý/Hóa học, Sinh phẩm (Ghi chú: Thuốc sản xuất đóng ống nhựa theo công nghệ Blow Fill Seal)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 6.2.1-2022-072134

* Thuốc không vô trùng: + Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (bao gồm cả hỗn dịch xịt mũi); + Thuốc uống dạng lỏng + Thuốc bột hít đa liều (bao gồm cả hormone và chất có hoạt tính hormone, trừ hormone sinh dục); * Chứng nhận lô * Đóng gói sơ cấp, thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: thử nghiệm vi sinh không vô trùng; vật lý/ hóa học. * Sản xuất nguyên liệu hoạt chất (xử lý vật lý: vi mô hóa, chuẩn hóa; Kiểm tra chất lượng: thử nghiệm vi sinh không vô trùng; vật lý/ hóa học): Budesonide dạng vi mô (micronised); Formoterol fumarate dihydrate; Glycopyrronium bromide; Terbutaline sulfate.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 6.2.1-2022-049804

Oral Solid Dosage Packaging: * Đóng gói + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; pellet, thuốc cốm; viên nén; viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 6.2.1-2021-050663

Oral Solid Dosage Formulation: Sản xuất không bao gồm hoạt động đóng gói: + Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; pellet, thuốc cốm; viên nén, viên nén bao phim + Viên nén bao phim Tagrisso (Osimertinib 40mg, 80mg)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5.9.1-2022-019455

Sản xuất, xuất xưởng, đóng gói sơ cấp: * Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (bao gồm cả hỗn dịch xịt mũi); thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột hít đa liều (bao gồm cả hormone và chất có hoạt tính hormone, trừ hormone sinh dục); Đóng gói thứ cấp (bao gồm sản phẩm Imfinzi (durvalumab). Kiểm tra chất lượng: thử nghiệm vi sinh không vô trùng; vật lý/ hóa học. Sản xuất nguyên liệu hoạt chất (xử lý vật lý: vi mô hóa, chuẩn hóa; Kiểm tra chất lượng: thử nghiệm vi sinh không vô trùng; vật lý/ hóa học): Budesonide dạng vi mô (micronised); Formoterol fumarate dihydrate; Glycopyrronium bromide; Terbutaline sulfate.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5.9.1-2021-085331

* Thuốc vô trùng: thuốc lỏng thể tích nhỏ. + Chứng nhận lô (batch certification) * Thuốc sinh học: Sản phẩm miễn dịch (immunological products), sản phẩm công nghệ sinh học (biotechnology products). + Chứng nhận lô (batch certification) * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng, không vô trùng); hóa/lý; sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5.9.1-2020-055908

* Thuốc vô trùng: Chứng nhận lô (batch certification) * Sản phẩm miễn dịch (immunological products): Chứng nhận lô (batch certification) * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng, không vô trùng); hóa/lý; sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy 6.2.1-2019-088795

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm/tiêm truyền tĩnh mạch. * Thuốc không vô trùng: Thuốc bột hít đa liều.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 6.2.1-2019-010661

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ, hỗn dịch khí dung dùng để hít (bao gồm cả hormone và chất có hoạt tính hormone, trừ hormone sinh dục); + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (bao gồm cả hormone và chất có hoạt tính hormone, trừ hormone sinh dục); (Ghi chú: Thuốc sản xuất đóng ống nhựa theo công nghệ Blow Fill Seal)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5.9.1-2019-081103

AstraZeneca AB, PET Packaging, Gärtunavägen, Södertälje, 151 85, Sweden Đóng gói thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; pellet, thuốc cốm; viên nén; viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5.9.1-2019-075591

AstraZeneca AB, Oral Solid Dosage, Gärtunavägen, Södertälje, 151 85, Sweden: Sản xuất không bao gồm hoạt động đóng gói: Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; pellet, thuốc cốm; viên nén, viên nén bao phim.

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Dextrose anhydrous <div>(tương đương Dextrose monohydrate 55g) </div><div><br></div> CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd.Trung QuốcUSP 41Glucose 10%28/03/2029

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của AstraZeneca AB đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 45 số đăng ký thuốc của AstraZeneca AB. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
AstraZeneca AB xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.