Wockhardt Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 5 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
17 trong số đó (61%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 28 thuốc; sản xuất 26 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 26 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 1 |
| 2023 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2011 | 14 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Wosulin 30/70 | 890410177200 (cũ: VN-13913-11) | Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin) 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Glaritus | 890410091623 (cũ: QLSP-1069-17) | — Insulin Glargine 300IU/3ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 18/05/2023 | Đến 18/05/2028 |
| Glimauno 2 | VN-22034-19 | Glimepirid 2mg 2mg | Viên nén | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Wokadine | VN-17616-13 | Povidone iodine 210mg | Viên nén đặt âm đạo | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Bestum 1g | VN-16408-13 | Ceftazidime 1g 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Kefstar 750mg | VN-16409-13 | Cefuroxime sodium 750mg 750mg | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Wosulin-N | VN-13914-11 | Insulin human (recombinant) 100 IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Glimauno-2 | VN-13422-11 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glimauno-4 | VN-13423-11 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Aziwok-500 | VN-12061-11 | Azithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Merixone | VN-12060-11 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Wokadine | VN-12062-11 | Povidone Iodine 10% kl/kl | Thuốc mỡ | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Wokadine 10% | VN-12063-11 | Povidone Iodine 10% kl/tt | Dung dịch dùng ngoài | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Glaritus | VN-10629-10 | Insulin glargine 100IU | Thuốc tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Aziwok | VN-9894-10 | Azithromycin 200mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Zedex | VN-9893-10 | Bromhexin HCl, Dextromethorphan HBr, Ammonium chloride 8mg; 10mg; 100mg | Xirô | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Wepox 4000 | VN-9892-10 | Erythropoietin 4000IU | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Wepox 2000 | VN-9891-10 | Erythropoietin 2000 IU | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Powercef | VN-9895-10 | Ceftriaxone Sodium tương đương Ceftriaxone 1g 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Wosulin-R | 890410092323 (cũ: VN-13426-11) | Insulin người 40IU/ml Insulin người 40IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 18/05/2023 | Hết hạn |
| Wosulin-30/70 | SP3-1224-21 | Insulin người 40 IU/ml (30% insulin tác dụng ngắn và 70% insulin isophan Insulin người 40 IU/ml (30% insulin tác dụng ngắn và 70% insulin isophan | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 08/03/2021 | Hết hạn |
| Wosulin-R | VN-13916-11 | Insulin human (recombinant) 100 IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Wosulin-R | VN-13917-11 | Insulin human (recombinant) 100 IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Wosulin-N | VN-13915-11 | Insulin human (recombinant) 100 IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Wosulin 30/70 | VN-13912-11 | Insulin human (recombinant) 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Wosulin-N | VN-13425-11 | Insulin human 40mg/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Wosulin 30/70 | VN-13424-11 | Insulin human 40IU/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Meritaxi | VN-12728-11 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | B-15/2 MIDC, Waluj, Aurangabab, 431136 Maharashtra State, India | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/AD/150740/2025/11/56427 | Food & Drugs Administration (FDA) Maharashtra, India | 10/08/2025 | 09/08/2028 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/AD/113905/2022/11/41623 | Food & Drugs Administration (FDA) Maharashtra, India | 01/08/2022 | 31/07/2025 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/AD/80990/2019/11/28343 | Food & Drugs Administration (FDA) Maharashtra, India | 11/06/2019 | 06/06/2022 |
Vắc xin/thuốc tái tổ hợp dạng tiêm, bao gồm: + Biphasic Isophane Insulin Injection. + Erythropoietin Injection. + Human Insulin Isophane Suspension and Human Insulin Injection. + Insulin Glargine Injection. + Insulin Human Injection. + Insulin Injection. + Isophane Insulin Human Suspension. + Human Insulin Isophane Suspension. + Isophane Insulin Injection. + Recombinant Human Erythropoietin Injection. + Recombinant Insulin Glargine Injection.
Vắc xin/thuốc tái tổ hợp dạng tiêm, bao gồm: + Biphasic Isophane Insulin Injection. + Erythropoietin Injection. + Human Insulin Isophane Suspension and Human Insulin Injection. + Insulin Glargine Injection. + Insulin Human Injection. + Insulin Injection. + Isophane Insulin Human Suspension. + Human Insulin Isophane Suspension. + Isophane Insulin Injection. + Recombinant Human Erythropoietin Injection. + Recombinant Insulin Glargine Injection.
* Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc tái tổ hợp dạng tiêm, bao gồm: + Biphasic Isophane Insulin Injection. + Erythropoietin Injection. + Human Insulin Isophane Suspension and Human Insulin Injection. + Insulin Glargine Injection. + Insulin Human Injection. + Insulin Injection. + Isophane Insulin Human Suspension. + Human Insulin Isophane Suspension. + Isophane Insulin Injection. + Recombinant Human Erythropoietin Injection. + Recombinant Insulin Glargine Injection.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Dextromethorphan hydrobromid | Wockhardt Limited | INDIA | USP hiện hành + TCNSX | Pamephrin tab | 02/12/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Wockhardt Limited | INDIA | USP-NF hiện hành | Datrieuchung- new max cough | 14/08/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Wockhardt Limited | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat | 02/06/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Wockhardt Limited | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | New Dotussal | 02/06/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromide | WOCKHARDT LIMITED | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Fremedol Flu | 13/03/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromide | WOCKHARDT LIMITED | INDIA | USP hiện hành (USPNF 2022) | Fremedol Cold | 21/11/2029 |
| Dextromethorphan HBr | Wockhardt Limited. | Ấn Độ | USP hiện hành | Dacodex 15 | 15/09/2029 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Wockhardt limited. | Ấn Độ | USP hiện hành | Dacodex 7,5 | 06/06/2029 |
| Adenosin | Wockhardt Limited | INDIA | USP-NF 2022 + NSX | Adenovin | 05/05/2029 |
| Dextromethorphan HBr | Wockhardt Limited. | INDIA | USP 40 | Philbibif Night | 05/05/2029 |
| Adenosine | WOCKHARDT LIMITED | INDIA | USP 43 | A.T Adenosine 3 mg/ml | 05/05/2029 |
| Dextromethorphan Hydrobromid | Wockhardt Limited | India. | USP hiện hành | Tussio lergic | 20/03/2029 |
| Dextromethorphan HBr | Wockhardt Limited | INDIA | USP 40 | Philbibif day | 29/01/2029 |
| Dextromethorphan hydrobromid | WOCKHARDT LIMITED | INDIA | USP 41 | SaViPamol Day | 30/12/2024 |
| Dextromethorphan hydrobromide | WOCKHARDT LIMITED | INDIA | USP 39, Inhouse | Vacotexphan 15 | 22/10/2024 |
| Dextromethorphan hydrobromide | Wockhardt Limited | INDIA | USP 38 | CEVOCAME Cold & Flu | 22/10/2024 |
| Dextromethorphan hydrobromide | Wockhardt Limited | INDIA | USP 40 | Meyerexcold | 22/10/2024 |
| Dextromethorphan hydrobromide | Wockhardt Limited | INDIA | USP 38 | Dextromethorphan 10mg | 26/02/2024 |
| Dextromethorphan hydrobromide | Wockhardt Limited | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Dextromethorphan Hydrobromide | Wockhardt Limited | INDIA | USP 36 | NA | 26/02/2024 |
| Dextromethorphan Hydrobromide | Wockhardt Limited | INDIA | USP 36 | NA | 26/02/2024 |
| Dextromethorphan hydrobromid 15mg | Wockhardt | INDIA | USP 41 | Glotadol Cold | 04/07/2023 |
| Dextromethorphan Hydrobromide | Wockhardt Limited | INDIA | USP hiện hành | Dexipharm 15 | 30/12/2022 |
| Dextromethorphan HBr | Wockhardt Limited. | INDIA | USP 41 | Glotadol F | 14/02/2022 |
| Dextromethorphan hydrobromide | Wockhardt Limited | India. | USP 41 | — | 22/03/2021 |
| Dextromethorphan HBr | Wockhardt Limited | INDIA | USP 41 | Glotadol Flu | 11/06/2020 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Sodium citrate | Wockhardt Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Haridol (893100113500) | 31/10/2029 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.