Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

27 trong số đó (79%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 25 thuốc; sản xuất 12 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

25
Số đăng ký thuốc
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20241
20231
20182
20141
20121
20118
201017

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Lipohexu 471110073426 Thioctic acid 25mg/5mlDung dịch tiêmTaiwan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tranexamic Acid Injection 50mg "Tai Yu" 471110031326 Tranexamic acid 50mg/mlDung dịch tiêmTaiwan09/03/2026 Đến 09/03/2031
Glutathione Injection "Tai Yu" 471110031226 Glutathione 200mgBột pha tiêmTaiwan09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pomulin 471110126524 Glutathion 600mg Glutathion 600mgThuốc bột pha tiêmTaiwan28/02/2024 Đến 27/02/2029
Sorocam Injection 20mg/ml "Tai Yu" 471110410023 (cũ: VN-18466-14)Piroxicam 20mg/mlDung dịch tiêm bắpTaiwan18/10/2023 Đến 18/10/2028
Tesmon Injection "Tai Yu" VN-21052-18 Testosterone propionate m5mg/ml m5mg/mlDung dịch tiêm dầuĐài Loan26/03/2018Không ghi
Glutathione Injection "Tai Yu" VN-21051-18 Glutathione 200mg 200mgBột pha tiêmĐài Loan26/03/2018Không ghi
Thuốc tiêm Metronidazole VN-14375-11 Metronidazole 500mg/100mlDung dịch tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/11/2011Không ghi
Piroxicam Injection VN-13883-11 Piroxicam 20mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan06/09/2011Không ghi
Ciprofloxacin Lactate và Natri chloride VN-13882-11 Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch truyềnCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/09/2011Không ghi
Dịch truyền Dextrose 10% VN-12674-11 Dextrose 50g/500mlDung dịch truyềnCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Thuốc tiêm Vitamin K1 VN-12673-11 Vitamin K1 10mg/mlDung dịch truyềnCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Mucocet Injection VN-12672-11 Acetylcystein 100mgDung dịch tiêmĐài Loan19/04/2011Không ghi
Dịch truyền Ringer Lactat VN-12676-11 Sodium chloride; Sodium lactate; Potassium chloride; Calcium chloride.2H2O 6mg/ml; 3,1mg/ml; 0,3mg/ml; 0,2mg/mlDung dịch truyềnCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Dịch truyền Dextrose 5% VN-12675-11 Dextrose 25g/500mlDung dịch truyềnCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Ursodeo Tablets 100mg VN-11638-10 Ursodeoxycholic acid 100mgViên nénĐài Loan22/12/2010Không ghi
Etradio VN-11636-10 Estradiol Valerate 2mgViên nénĐài Loan22/12/2010Không ghi
Buscomine Injection VN-11639-10 Hyoscine N-Butylbromide 20mgThuốc tiêmĐài Loan22/12/2010Không ghi
Ursodeo Capsules 300mg VN-11637-10 Ursodeoxycholic acid 300mgViên nangĐài Loan22/12/2010Không ghi
Piraxis Injection 10ml VN-11358-10 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan16/12/2010Không ghi
Brontalin Injection VN-11357-10 Salbutamol 0,5mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan16/12/2010Không ghi
Nefupan Injection VN-11362-10 Nefopam HCl 20mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan16/12/2010Không ghi
Piraxis Injection 15ml VN-11359-10 Piracetam --Dung dịch tiêmĐài Loan16/12/2010Không ghi
Piraxis Injection 20ml VN-11360-10 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan16/12/2010Không ghi
Piraxis Injection 5ml VN-11361-10 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan16/12/2010Không ghi
Tesmon Injection "Tai Yu" VN-11363-10 Testosteron Propionat 25mg/ lọDung dịch tiêmĐài Loan16/12/2010Không ghi
Glutathione 200mg Injection "Tai Yu" VN-10599-10 Glutathion 200mg/lọBột pha tiêmĐài Loan19/08/2010Không ghi
Bluplex Injection VN-5736-10 Thiamin HCl; Riboflavin-5-phosphat natri; Pyridoxin HCl; Niacinamide; d-Panthenol; Acid ascorbic; Dextrose --Dung dịch tiêm truyềnĐài Loan27/01/2010Không ghi
Biocupan Injection VN-5673-10 Hyoscine Butyl Bromide 20mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan06/01/2010Không ghi
Sinflucy 2mg/ml Intravenous Infusion VN-5675-10 Fluconazole 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnĐài Loan06/01/2010Không ghi
Sindazol Intravenous Infusion VN-5674-10 Tinidazole 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnĐài Loan06/01/2010Không ghi
Gentamycin Injection "Oriental" VN-5672-10 Gentamycin sulfat 40mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan06/01/2010Không ghi
Tranexamic acid injection 50mg "Tai Yu" VN-17794-14 Acid Tranexamic 50mg/mlDung dịch tiêmĐài Loan03/03/2014Hết hạn
Pomulin VN-15511-12 Glutathione 600mgBột pha tiêmĐài Loan21/06/2012Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMPB15272E694Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)21/02/202506/03/2027
PIC/S-GMP08497Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)12/03/202306/03/2025
PIC/S-GMP06935Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)08/03/202106/03/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy B15272E694

* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: hỗn dịch tiêm thể tích nhỏ, dung dịch tiêm thể tích nhỏ và thể tích lớn, dung dịch thể tích lớn, nước pha tiêm (thể tích lớn và thể tích nhỏ) + Thuốc sản xuất vô trùng: Bột pha tiêm * Thuốc không vô trùng: viên nén bao (viên nén, cốm), viên nang cứng

Phạm vi chứng nhận theo giấy 08497

* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: hỗn dịch tiêm thể tích nhỏ, dung dịch tiêm thể tích nhỏ và thể tích lớn, dung dịch thể tích lớn, nước pha tiêm (thể tích lớn và thể tích nhỏ) + Thuốc sản xuất vô trùng: Bột pha tiêm * Thuốc không vô trùng: viên nén bao (viên nén,cốm), viên nang cứng

Phạm vi chứng nhận theo giấy 06935

* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: hỗn dịch tiêm thể tích nhỏ, dung dịch tiêm thể tích nhỏ và thể tích lớn, dung dịch thể tích lớn, nước pha tiêm (thể tích lớn và thể tích nhỏ), + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc tiêm bột * Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao, thuốc cốm, viên nang cứng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 25 số đăng ký thuốc của Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.