Hospira Australia Pty Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Hospira Australia Pty Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

16 trong số đó (67%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 24 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

24
Số đăng ký thuốc
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
20222
20211
20181
20132
20125
201110
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 24 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Anzatax 30mg/5ml 930114132624 (cũ: VN-20848-17) Paclitaxel 30mg/5ml Paclitaxel 30mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Australia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Anzatax 150mg/25ml VN-20847-17 Paclitaxel 150mg/25ml Paclitaxel 150mg/25ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Australia 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Anzatax 100mg/16,7ml VN-20846-17 Paclitaxel 100mg/16,7ml Paclitaxel 100mg/16,7ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Australia 29/12/2022 Đến 29/12/2027
DBL Oxaliplatin VN-17004-13 Oxaliplatin 50mg Bột đông khô pha tiêm Australia 30/09/2013 Không ghi
DBL Oxaliplatin VN-17003-13 Oxaliplatin 100mg Bột đông khô pha tiêm Australia 30/09/2013 Không ghi
DBL Gemcitabine for injection VN-14988-12 Gemcitabine hydrochloride 1g Gemcitabine Bột đông khô pha tiêm Australia 21/03/2012 Không ghi
DBL Gemcitabine for injection VN-14989-12 Gemcitabine hydrochloride 200mg Gemcitabine Bột đông khô pha tiêm Australia 21/03/2012 Không ghi
Oxaliplatin Hospira 50mg/10ml VN-14991-12 Oxaliplatin 50mg/10ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền Australia 21/03/2012 Không ghi
DBL Irinotecan Injection 100mg/5ml VN-13612-11 Irinotecan hydrochloride 100mg/5ml Dung dịch tiêm Australia 06/09/2011 Không ghi
DBL Irinotecan Injection 40mg/2ml VN-13613-11 Irinotecan hydrochloride 40mg/2ml Dung dịch tiêm Australia 06/09/2011 Không ghi
Pamisol Disodium Pamidronate 30mg/10ml VN-13614-11 Disodium Pamidronate 30mg/10ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Australia 06/09/2011 Không ghi
Pamisol Disodium Pamidronate 90mg/10ml VN-13615-11 Disodium Pamidronate 90mg/10ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Australia 06/09/2011 Không ghi
Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml VN-13010-11 Paclitaxel 30mg/5ml Dung dịch tiêm Australia 11/07/2011 Không ghi
Anzatax 100mg/16,7ml VN-12308-11 Paclitaxel 100mg/16,7ml Dung dịch tiêm đậm đặc Australia 19/04/2011 Không ghi
Anzatax 300mg/50ml VN-12310-11 Paclitaxel 300mg/50ml Dung dịch tiêm đậm đặc Australia 19/04/2011 Không ghi
Anzatax 150mg/25ml VN-12309-11 Paclitaxel 150mg/25ml Dung dịch tiêm đậm đặc Australia 19/04/2011 Không ghi
Anzatax Paclitaxel 30mg/5ml VN1-271-10 Paclitaxel 30mg/5ml Dung dịch tiêm đậm đặc Australia 14/04/2010 Không ghi
Calcium Folinate 10mg/ml Injection VN-15844-12 Calcium folinate 10mg/ml Folinic acid Dung dịch tiêm Australia 09/10/2012 Hết hạn
DBL Cisplatin Injection 50mg/50ml VN-12311-11 Cisplatin 50mg/50ml Dung dịch tiêm truyền Australia 19/04/2011 Hết hạn
Calcium folinate 10mg/ml injection VN-10860-10 Calcium folinate 10mg/ml Acid folinic Dung dịch tiêm Australia 16/12/2010 Hết hạn
Anzatax 300mg/50ml VN-21436-18 Paclitaxel 300mg/50ml 300mg/50ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Australia 28/10/2018 Đã rút
DBL Carboplatin 150mg/15ml VN-13011-11 Carboplatin 150mg/15ml Dung dịch tiêm Australia 11/07/2011 Đã rút
Calcium Folinate 10mg/ml Injection VN-22925-21 Acid folinic (dưới dạng calci folinat) 100 mg/10ml 100 mg/10ml Dung dịch tiêm Australia 09/09/2021 Đã rút
Oxaliplatin Hospira 100mg/20ml VN-14990-12 Oxaliplatin 100mg/20ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền Australia 21/03/2012 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
Tương đương EU-GMP MI-2025-LI-07237-1 Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia 10/07/2025 20/11/2026
Tương đương EU-GMP MI-2023-LI-01030-1 Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia 21/02/2023 17/11/2025
Tương đương EU-GMP MI-2021-LI-12456-1 Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia 21/11/2021 08/09/2023
Tương đương EU-GMP MI-2020-LI-02722-1 Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia 02/04/2020 29/11/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy MI-2025-LI-07237-1

- Thuốc vô trùng: Thuốc tiêm (bao gồm cả thuốc chứa thuốc độc tế bào); thuốc hít - Xuất xưởng: thuốc vô trùng và không vô trùng

Phạm vi chứng nhận theo giấy MI-2023-LI-01030-1

* Thuốc vô trùng: thuốc tiêm (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tế bào); thuốc hít. * Xuất xưởng: thuốc vô trùng và không vô trùng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MI-2021-LI-12456-1

* Thuốc vô trùng: thuốc tiêm (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tế bào); thuốc hít. * Xuất xưởng: thuốc vô trùng và không vô trùng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MI-2020-LI-02722-1

* Thuốc vô trùng: thuốc tiêm (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tế bào); thuốc hít. * Xuất xưởng: thuốc vô trùng và không vô trùng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Hospira Australia Pty Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 24 số đăng ký thuốc của Hospira Australia Pty Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Hospira Australia Pty Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.