Samik Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2015.
27 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 27 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2015 | 8 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 7 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Newtrisogen | VN-19216-15 | Trimebutin maleat 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Leprozine Tab | VN-18920-15 | Levodropizine 60mg | Viên nén | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Tara-butine | VN-18775-15 | Trimebutine maleate 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Không ghi |
| Leprozine Tab | VN1-753-12 | Levodropropizine 60mg | Viên nén | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cefitoxim | VN-14069-11 | Cefuroxime natri 750mg Cefuroxim | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Fonxadin | VN-14070-11 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tolpene | VN-14228-11 | Trimebutin maleate 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Aximaron | VN-13625-11 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Glomina cap | VN-13752-11 | Glucosamin sulfat kết tinh 250mg Glucosamin sulfate | Viên nang | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Beeimipem Injection | VN-13210-11 | Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg Imipenem; 500mg Cilastatin | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Felogemin | VN-13211-11 | Ginkgo biloba leaf extract tương đương 9,6mg Ginkgo flavone glycosides 40mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Mivopin | VN-11246-10 | Thymomodulin 80mg | Viên nang | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| T-Moduvax | VN-10336-10 | Thymomodulin 80mg | Viên nang | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sotaxin Inj | VN-5712-10 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Trebulos | VN-19490-15 | Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat hydrat) 70mg | Viên nén | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Đã rút |
| Beecerazon Inj | VN-19489-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Đã rút |
| Emileva Inj | VN-18919-15 | Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Đã rút |
| Beeceftron Inj | VN-18607-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Đã rút |
| Perikacin | VN-18733-15 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Đã rút |
| Beeocuracin Tab. | VN-18550-14 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Đã rút |
| Samik Amikacin | VN-17999-14 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Đã rút |
| Sona-Tium | VN-18000-14 | Acid alendronic (dưới dạng Sodium Alendronic hydrate) 70mg | Viên nén | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Đã rút |
| Senratin | VN-17731-14 | Cao khô lá Ginkgo biloba. 40mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Đã rút |
| Huloba Tab. | VN-17499-13 | Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 19,2mg Ginkgo flavonol glycosides toàn phần) 80mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Đã rút |
| Hepa-World | VN-17498-13 | Cao Cardus marianus. 100mg ; Thiamine hydrochloride 4mg ; Riboflavin 4mg; Pyridoxine HCl 4mg ; Nicotinamid 12mg; Calcium pantothenate 8mg; Cyanocobalamin 0,1% 1,2mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Đã rút |
| Beejedroxil | VN-17083-13 | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Đã rút |
| Phartino | VN-15951-12 | Bromelain, Crystallized Trypsin 40mg; 1mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2025-D1-0623 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Republic of Korea | 24/04/2025 | 29/03/2028 |
- Thuốc uống dạng rắn: + Thuốc không vô trùng: Viên nén (viên nén trơn, viên nén bao phim), Viên nang, Thuốc cốm. - Thuốc uống dạng lỏng: Thuốc không vô trùng: Sirô, Dịch chiết. - Kiểm tra chất lượng: Hóa lý; Vi sinh (không vô trùng).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.