Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.
15 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 16 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 15 |
Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Alecast 4 mg | 868110055326 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nhai | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Quifsin 200mg/245mg | 868110055126 | Emtricitabin 200mg, Tenofovir disoproxil fumarat 300mg tương đương Tenofovir disoproxil 245mg | Viên nén bao phim | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Alecast 10 mg | 868110024526 | Montelukast natri 10,4mg tương đương với Montelukast 10mg | Viên nén bao phim | Türkiye | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Irbecor Plus 150mg/12.5mg | 868110120624 | Irbesartan 150mg, Hydroclorothiazid 12,5mg Irbesartan 150mg, Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Turkey | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Valcor Plus 80mg/12.5mg | 868110425023 | Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Valcor Plus 160mg/25mg | 868110424923 | Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazid 25mg | Viên nén bao phim | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Dexiren 25mg | 868110424823 | Dexketoprofen trometamol 36,900mg (tương đương Dexketoprofen 25mg) | Viên nén bao phim | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Algopet 100mg | 868110424723 | Flurbiprofen 100mg | Viên nén bao phim | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Dezira 5mg | 868110181723 | Donepezil hydroclorid Donepezil hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Turkey | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Dezira 10mg | 868110181623 | Donepezil hydroclorid Donepezil hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Turkey | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Alrinast 5mg Không kê đơn | 868100136623 | Desloratadine Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Turkey | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Dulester 30mg | VN-23160-22 | Duloxetine (dưới dạng Duloxetin hydrochlorid) 30mg 30mg | Viên nang | Turkey | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Regapen 25mg | VN-22742-21 | Pregabalin 25mg 25mg | Viên nang cứng | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Venladep XR 37.5 mg | VN-22743-21 | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin hydroclorid) 37,5mg 37,5mg | Viên nang | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Alerinit 5mg | VN-22729-21 | Levocetirizin dihydrochlorid 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Regapen 150mg | VN-22741-21 | Pregabalin 150mg 150mg | Viên nang cứng | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Quelept 300mg | VN-22740-21 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Quelept 25mg | VN-22739-21 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 25mg 25mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Quelept 100mg | VN-22738-21 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Panocer 40 mg | VN-22737-21 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Livercol 20mg | VN-22736-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Livercol 10mg | VN-22735-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Leptica 500 mg | VN-22734-21 | Levetiracetam 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Leptica 1000mg | VN-22733-21 | Levetiracetam 1000mg 1000mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Ilflox 750mg | VN-22732-21 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg 750mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Ilflox 500mg | VN-22731-21 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Dulester 60mg | VN-22730-21 | Duloxetine (dưới dạng Duloxetin hydrochlorid) 60mg 60mg | Viên nang | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | TR/GMP/2018/195 | Cơ quan quản lý Thổ Nhĩ Kỳ | 18/09/2018 | 10/05/2021 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (viên nang kiểm soát giải phóng, viên nang tan trong ruột); thuốc bán rắn (mỡ, kem, gel); Viên nén; Viên nén bao; viên nén kiểm soát giải phóng; viên nén bao phim; viên nhai; viên bao tan trong ruột; thuốc khác (cốm, bột, pellet)
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| ISP | 27 |
| Korean Drug Co., Ltd | 25 |
| Enter Pharm Co., Ltd | 27 |
| Jubilant Generics Limited | 25 |
| B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. | 23 |
| XL Laboratories Private Limited | 22 |
| Kusum Healthcare Private Limited | 27 |
| Công ty Cổ phần ASTA Healthcare | 26 |
| Polfarmex S.A | 24 |
| Cilag AG | 23 |
| Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd | 27 |
| AstraZeneca UK Ltd | 21 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.