Berlin Chemie (Menarini Group): danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Berlin Chemie (Menarini Group) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2018.

31 trong số đó (89%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 28 thuốc; sản xuất 12 thuốc.

28
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20182
20132
20128
201112
201011

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Spasmomen (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN2-55-13 Otilonium bromide 40mgViên nén bao phimĐức31/03/2013Không ghi
Sympal inject VN2-28-13 Dexketoprofen trometamol 50mg/2mlDung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch sau khi pha loãngÝ17/01/2013Không ghi
Siofor 500 (xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125-12489 Berlin, Germany) VN-15732-12 Metformin Hydrochloride 500mgViên nén bao phimĐức09/10/2012Không ghi
Maninil 5 (kiểm nghiệm & xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN-15230-12 Glibenclamide 5mgViên nénĐức21/06/2012Không ghi
Espumisan L VN-15231-12 Simethicone 40mg/mlNhũ dịch uốngĐức21/06/2012Không ghi
Siofor 850 (Đóng gói : Berlin Chemie AG Tempelhofer Weg 83, D-12347, Berlin, xuất xưởng Berlin -Chemie AG (Menarini Group)Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-14467-12 Metformin Hydrochloride 850mgViên nén bao phimĐức11/01/2012Không ghi
Regadrin B (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Menarini Group) Glienicker Weg 125 12489 Berlin VN-14470-12 Bezafibrate 200 mgViên nén bao phimĐức11/01/2012Không ghi
Siofor 500 (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-14466-12 Metformin Hydrochloride 500mgViên nén bao phimĐức11/01/2012Không ghi
Siofor 850 (Đóng gói : Menarini-von Heyden GmbH Leipziger St. 7-13, D-01097 Dresden-Germany, xuất xưởng Berlin -Chemie AG (Menarini Group)Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-14468-12 Metformin Hydrochloride 850mgViên nén bao phimĐức11/01/2012Không ghi
Siofor 850 (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-14469-12 Metformin Hydrochloride 850mgViên nén bao phimĐức11/01/2012Không ghi
Siofor 850 (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-14013-11 Metformin Hydrochloride 850mgViên nén bao phimĐức07/11/2011Không ghi
Siofor 850 (Đóng gói : Menarini-von Heyden GmbH Leipziger St. 7-13, D-01097 Dresden-Germany, xuất xưởng Berlin-Chemie AG (Menarini Group) Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany VN-14012-11 Metformin Hydrochloride 850mgViên nén bao phimĐức07/11/2011Không ghi
Maninil 3,5 (đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN-14011-11 Glibenclamide 3,5mgViên nénĐức07/11/2011Không ghi
Maninil 3,5 (đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN-13507-11 Glibenclamide 3,5mgViên nénĐức06/09/2011Không ghi
Berlithion 600ED (Xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Menarini Group) Glienicker Weg 125 - 12489 Berlin, Germany) VN-12877-11 Thioctic acid 600mg/24mlDung dịch tiêm truyềnĐức11/07/2011Không ghi
Maninil 5 (đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG- Menarini Group, Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-12880-11 Glibenclamide 5mgViên nénĐức11/07/2011Không ghi
Maninil 5 (đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG - Menarini Group, Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN-12881-11 Glibenclamide 5mgViên nénĐức11/07/2011Không ghi
Berlithion 600 Capsules (Đóng gói & dán nhãn: Catalent Germany Schorndorf GmbH, Steinbeisstr. 1 & 2 D-73614 Schorndorf, Germany; Cơ sở kiểm tra & xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Menarini Group) - Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-12883-11 Thioctic acid 600mgViên nang mềmĐức11/07/2011Không ghi
Benalapril 5 (xuất xưởng: Berlin Chemie AG - Menarini Group, Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-12882-11 Enalapril maleate 5mgViên nénĐức11/07/2011Không ghi
Benalapril 5 (đóng gói: Menarini-von Heyden GmbH, Leipziger str. 7-13, D-01097 Dresden, Germany; xuất xưởng: Berlin Chemie AG- Menarini Group, Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN-12879-11 Enalapril maleate 5mgViên nénĐức11/07/2011Không ghi
Benalapril 5 (Đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG - Menarini Group, Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-12878-11 Enalapril maleate 5mgViên nénĐức11/07/2011Không ghi
Dicloberl 50 VN-12182-11 Natri diclofenac 50mgViên nén không tan trong dạ dàyĐức19/04/2011Không ghi
Magna (Đóng gói, xuất xưởng : A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. Via Rosolino Pilo n.4-50131-Florence-Italy) VN-10766-10 Glimepiride 3mgViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Magna (Đóng gói, xuất xưởng : A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. Via Rosolino Pilo n.4-50131-Florence-Italy) VN-10765-10 Glimepiride 2mgViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Magna (Đóng gói, xuất xưởng : A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. Via Rosolino Pilo n.4-50131-Florence-Italy) VN-10767-10 Glimepiride 1mgViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Dicloberl 50 VN-10764-10 Diclofenac Sodium 50mgViên nén không tan trong dạ dàyĐức16/12/2010Không ghi
Nebilet (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN-9949-10 Nebivolol Hydrochloride 5mgViên nénĐức19/08/2010Không ghi
Benalapril 10 (Đóng gói và xuất xưởng: Berin Chemie AG (Merani Group); đ/c: Glienicker Weg 125 12489 Berlin - Germany) VN-9948-10 Enalapril maleate 10mgViên nénĐức19/08/2010Không ghi
Zostex VN-5009-10 Brivudin 125mgViên nénĐức06/01/2010Không ghi
Alvesin 40 VN-11460-10 Dung dịch Amino acid và chất điện giải 40g amino acid/1000mlDung dịch tiêm truyềnĐức22/12/2010Hết hạn
Alvesin 5E VN-10762-10 Dung dịch Amino acid và chất điện giải --Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchĐức16/12/2010Hết hạn
Alvesin 10E VN-9462-10 Hỗn hợp Amino acid và muối --Dung dịch tiêm truyềnĐức14/04/2010Hết hạn
Alvesin 10E VN-21157-18 Mỗi 250ml chứa: Glycin 3,0g; Arginin 2,875g; Acid glutamic 1,8g; Histidin 0,75g; Lysin HCl 2,14g; Methionin 1,1g; Threonin 1.05g; Tryptophan 0,4g; Tyrosin 0,1g; Natri acetat trihydrat 0,7145g; Natri hydroxid 0,09g; Magnesium clorid hexahydrat 0,127g; Dina 3,0g, 2,875g, 1,8g, 0,75g, 2,14g, 1,1g, 1.05g, 0,4Dung dịch tiêm truyềnĐức03/07/2018Đã rút
Alvesin 40 VN-21158-18 Mỗi 1000ml chứa: Glycin 7,0g; Arginin 4,55g; Acid glutamic 5,0g; Histidin 1,35g; Lysin HCl 2,5g tương đương Lysin 2,0g; Methionin 1,75g; Threonin 1,6g; Tryptophan 0,5g; Natri acetat trihydrat 3,4g; Kali clorid 1,86g; Magnesi clorid hexahydrat 0,51g; Natri 7,0g, 4,55g, 5,0g, 1,35g, 2,0g, 1,75g, 1,6g, 0,5g,Dung dịch tiêm truyềnĐức03/07/2018Đã rút
Berlthyrox 100 (SX bán thành phẩm: Berlin Chemie AG (Merarini Group); Đ/c: Tempelhger Weg 83, D-12347 Berlin) VN-10763-10 Levothyroxine Sodium 100mcgViên nénĐức16/12/2010Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Berlin Chemie (Menarini Group) đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 28 số đăng ký thuốc của Berlin Chemie (Menarini Group). Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Berlin Chemie (Menarini Group) xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.