Medinfar Manufacturing, S.A.: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Medinfar Manufacturing, S.A. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2019, gần nhất là năm 2026.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 27 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

27
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20258
20243
20237
20221
20214
20191

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Onglinex Không kê đơn 560100077126 L-cystine 300mg, Pyridoxine hydrochloride 50mgViên nang cứngPortugal28/05/2026 Đến 28/05/2031
Promaquin 560115042326 (cũ: VN-19568-16)Ciprofloxacin hydrochloride tương đương với ciprofloxacin 500mgViên nén bao phimPortugal28/05/2026 Đến 28/05/2031
I.P.CYL Forte 560110073126 Gabapentin 300mgViên nang cứngPortugal28/05/2026 Đến 28/05/2031
Bosviral 560110444625 (cũ: VN-20730-17)Acyclovir 800mgViên nénPortugal03/11/2025 Đến 03/11/2030
Goldprofen Không kê đơn 560100444725 (cũ: VN-20987-18)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimPortugal03/11/2025 Đến 03/11/2030
Goldzovir Không kê đơn 560100444825 (cũ: VN-21247-18)Aciclovir 50mg/gKem bôi daPortugal03/11/2025 Đến 03/11/2030
Cefmidon 560110433425 Ibuprofen 600mgViên nén bao phimPortugal19/10/2025 Đến 19/10/2030
Fluovosa 560110417625 Fluoxetine hydrocloride tương đương với Fluoxetine 20mgViên nang cứngPortugal19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ramipril GP 560110037625 (cũ: VN-20202-16)Ramipril 5mgViên nang cứngPortugal22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tricovivax Không kê đơn 560100037725 (cũ: VN-21636-18)Minoxidil 20mg/mlDung dịch dùng ngoàiPortugal22/01/2025 Đến 22/01/2030
Remowart Không kê đơn 560100021125 (cũ: VN-21794-19)Acid salicylic 167mg/gDung dịch dùng ngoàiPortugal22/01/2025 Đến 22/01/2030
Goldmedi 560110986924 (cũ: VN-20986-18)Hydrochlorothiazid 12,5mg, Losartan kali 50mgViên nén bao phimPortugal14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tricovivax Không kê đơn 560100001700 (cũ: VN-20061-16)Minoxidil 50mg/mlDung dịch dùng ngoàiPortugal14/10/2024 Đến 14/10/2029
Demosol 560110005224 (cũ: VN-20731-17)Acyclovir 400mg Acyclovir 400mgViên nénPortugal02/01/2024 Đến 02/01/2029
Goldridons Không kê đơn 560100424523 Ibuprofen 20mg/mlHỗn dịch uốngPortugal26/10/2023 Đến 26/10/2028
Nasargum 560110424623 Deflazacort 6mgViên nénPortugal26/10/2023 Đến 26/10/2028
Preclint 560110414723 (cũ: VN-20060-16)Dinatri phosphat dodecahydrat 240mg/ml; Mononatri phosphat dihydrat 542mg/mlDung dịch uốngPortugal18/10/2023 Đến 18/10/2028
Paroxetina GP 560110178723 Paroxetin Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20mgViên nénPortugal13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ramipril GP 560110080323 (cũ: VN-20201-16)Ramipril 2,5mgViên nang cứngPortugal02/04/2023 Đến 02/04/2028
Domperidona GP 560110011423 Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mgViên nénPortugal28/02/2023 Đến 29/02/2028
Reumoxican 560110011523 Piroxicam 20mgviên nén phân tánPortugal28/02/2023 Đến 29/02/2028
Amiodarona GP VN-23269-22 Amiodarone hydrochloride 200mg 200mgViên nénPortugal31/10/2022Không ghi
Cinet VN-22966-21 Domperidone 1mg/ml 1mg/mlHỗn dịch uốngPortugal28/11/2021 Đến 28/11/2026
Proxofen 200 VN-22965-21 Ibuprofen 200mg 200mgViên nén bao phimPortugal28/11/2021 Đến 28/11/2026
Camzitol VN-22015-19 Acid acetylsalicylic 100mg 100mgViên nénBồ Đào Nha23/07/2019Không ghi
Paramed Infant VN-22899-21 Paracetamol 125mg 125mgViên đặt hậu mônBồ Đào Nha09/09/2021Hết hạn
Paramed Child VN-22898-21 Paracetamol 250 mg 250 mgViên đặt hậu mônBồ Đào Nha09/09/2021Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPF005/S1/MH /001/2025National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal09/12/202506/11/2028

Phạm vi chứng nhận theo giấy F005/S1/MH /001/2025

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc bột, thuốc cốm; Thuốc bán rắn; Thuốc đạn; Viên nén, viên nén bao phim. * Xuất xưởng thuốc vô trùng; thuốc không vô trùng. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc bột, thuốc cốm; Thuốc bán rắn; Thuốc đạn; Viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Medinfar Manufacturing, S.A. đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 27 số đăng ký thuốc của Medinfar Manufacturing, S.A.. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Medinfar Manufacturing, S.A. xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.