Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2015.

27 trong số đó (93%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 28 thuốc; sản xuất 1 thuốc.

28
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20152
20131
20129
20114
201013

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Bì viêm bình VN-19054-15 Dexamethasone 15mg; Camphor 200mg; Menthol 200mg Thuốc kem bôi ngoài da Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Bì viêm bình VN-19054-15 Dexamethasone 15mg; Camphor 200mg; Menthol 200mg Thuốc kem bôi ngoài da Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 05/10/2015 Không ghi
Kingxol VN1-667-12 Paclitaxel 30mg thuốc tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/06/2012 Không ghi
Huyết thái VN-15321-12 Đan sâm, tam thất, Borneol tổng hợp 450mg; 141mg; 8mg Viên nén bao phim Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/06/2012 Không ghi
Feng Tong An VN-15320-12 Phòng kỷ, thông thảo, quế chi, khương hoàng, thạch cao, ý dĩ nhân, mộc qua, hải đông bì, nhẫn đông đằng... . Viên nang cứng Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/06/2012 Không ghi
Neocam VN-14974-12 Meloxicam 7,5mg viên nén bao phim Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/03/2012 Không ghi
Tị bảo VN-14541-12 Thương nhĩ tử, cao tân di hoa, cao phòng phong, liên kiều, cúc hoa vàng, ngũ vị tử, cát cánh, bạch chỉ... . Viên nén Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Thống phong bảo VN-14540-12 Thương truật, hoàng bá, ngưu tất 37,5mg; 25mg; 12,5mg Viên hoàn cứng Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Sonertiz VN-14542-12 Levofloxacin hydrochloride 0,1g thuốc tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Fu gan ning-Phụ can ninh VN-14539-12 Sài hồ, nhân trần cao, đại thanh diệp, ngũ vị tử, đậu xanh ... . Viên nén Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Khái bảo VN-13558-11 Xuyên bối mẫu; cát cánh; tỳ bà diệp, menthol -- Sirô Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/09/2011 Không ghi
Fukanzol VN-12231-11 Clindamycin phosphate 300mg Clindamycin Bột đông khô để pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Mecovita VN-12232-11 Mecobalamine 0,5mg Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Ferripirom VN-11744-11 Cefpirome sulfate 1g Cefpirome Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 09/02/2011 Không ghi
Đầu thống linh VN-11480-10 Câu đằng, bạch thược, xuyên khung, đương qui, thục địa, bạch chỉ, phòng phong, khương hoạt... Viên hoàn Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 22/12/2010 Không ghi
Glasiong VN-10831-10 Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 500mg Cefoperazone; 500mg Sulbactam Bột vô khuẩn pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Phong thấp tiên tửu VN-10004-10 Đinh câu đằng, quế chi, ma hoàng, khương hoạt, đương qui, xuyên khung, bạch chỉ, phá cố chỉ... -- Rượu thuốc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/08/2010 Không ghi
Ozanilin VN-10006-10 Pantoprazole Sodium 40mg Pantoprazole Bột đông khô pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/08/2010 Không ghi
Vị khang linh VN-9499-10 Radix Paeoniae alba, Rhizoma Bletilla, Radix Et Rhizoma Notoginseng, Radix Et Rhizoma Glycyrrhizae, Poria... -- Viên nang Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 14/04/2010 Không ghi
Tiền Liệt Khang VN1-267-10 Rape Pollen (phấn hoa cải dầu) 0,5g Viên nén bao phim Iran 14/04/2010 Không ghi
Pheridin VN-9501-10 Ceftazidime 1g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 14/04/2010 Không ghi
Lerivu VN-9500-10 Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime Bột vô khuẩn pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 14/04/2010 Không ghi
Fomexcin VN-9498-10 Fosfomycin Natri 1g fosfomycin Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 14/04/2010 Không ghi
Kingxol VN1-266-10 Paclitaxel 30mg/5ml Thuốc tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 14/04/2010 Không ghi
Xemino VN-5098-10 Dexamethason natri phosphat 5mg Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/01/2010 Không ghi
Takzole VN-5097-10 Lansoprazol 15mg Viên nén bao tan trong ruột Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/01/2010 Không ghi
Cốm Vị Thái VN-5096-10 Cửu Lý Hương, Xuyên tiêu, Hoàng Cầm, Bạch Linh, Địa Hoàng, Bạch Thược, Ba Chạc, Mộc Hương Cốm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/01/2010 Không ghi
Lục khang VN-16175-13 Phấn hoa cải dầu (Rape Pollen) 0,5g viên nén bao phim Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 17/01/2013 Hết hạn
Sonertiz VN-14543-12 Levofloxacin hydrochloride, sodium chloride 0,2g levofloxacin; 0,9g thuốc tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 28 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.