Reliance Life Sciences Pvt.Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
5 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 23 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 2 |
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Relisunib 50 mg | 890114077626 | Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malate) 50mg | Viên nang cứng | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Relisunib 25 mg | 890114436325 | Sunitinib (as Sunitinib malate) 25mg | Viên nang cứng | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Relicitabine 150 | 890114348225 (cũ: VN3-327-21) | Capecitabine 150mg | Viên nén bao phim | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| AzatiRel | 890114314725 | Azacitidin 100mg | Bột đông khô pha tiêm | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| ErlotiRel 150 | 890114313025 | Erlotinib hydrochloride tương đương với erlotinib 150mg | Viên nén bao phim | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Capecitabine Tablets USP 500mg | 890114034325 (cũ: VN3-406-22) | Capecitabine 500mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| ReliDomide 5 | 890114034625 (cũ: VN3-326-21) | Lenalidomide 5mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Reliporex 4000 IU | 890410176300 (cũ: QLSP-0812-14) | Recombinant Human Erythropoietin Alfa 4000IU/0,4ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Reliporex 2000 IU | 890410176200 (cũ: QLSP-0811-14) | Recombinant Human Erythropoietin Alfa 2000 IU/0,5ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| ProAlb | 890410176900 (cũ: QLSP-0796-14) | Albumin người 20% (w/v) Albumin người 20% (w/v) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| ProIVIG | 890410177000 (cũ: QLSP-0764-13) | Immunoglobulin người 5% (kt/tt) Immunoglobulin người 5% (kt/tt) | Dung dịch truyền | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| ReliDomide 10 | 890114000200 (cũ: VN3-324-21) | Lenalidomide 10mg | Viên nang cứng | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| ReliDomide 25 | 890114790224 (cũ: VN3-325-21) | Lenalidomide 25mg Lenalidomide 25mg | Viên nang cứng | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Temorel 20mg | 890114400023 (cũ: VN3-212-19) | Temozolomide 20mg | Viên nang cứng | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Temorel 250mg | 890114417623 (cũ: VN3-88-18) | Temozolomide 250mg | Viên nang cứng | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Temorel 100mg | 890114089123 (cũ: VN3-87-18) | Temozolomide 100mg | Viên nang cứng | India | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Religrast 300 mcg | QLSP-0791-14 | Filgrastim 300 mcg/0,5 ml 300 mcg/0,5 ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| ImmunoRel | QLSP-0725-13 | Immunoglobulin 5% 0,05 | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 09/09/2013 | Không ghi |
| RELIPOIETIN 2000 IU | QLSP-0665-13 | Erythropoietin 2000IU 2000 IU | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 23/06/2013 | Không ghi |
| Relipoietin 4000 IU | QLSP-0497-12 | Erypoietin alpha 4000 IU 4000 IU | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 29/05/2012 | Không ghi |
| Relipoietin 10000 IU | QLSP-0496-12 | Erypoietin alpha 10000 IU 10000 IU | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 29/05/2012 | Không ghi |
| Citahope 500 | VN3-21-18 | Capecitabin 500mg Capecitabin 500mg | Viên nén bao phim | India | 29/12/2022 | Hết hạn |
| RELIPOREX 10000 IU | QLSP-0813-14 | Recombinant Human Erythropoietin 10000IU | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 13/10/2014 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/137940/2024/11/50748 | FDA Maharashtra, India | 27/06/2024 | 26/06/2027 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/126215/2023/11/45871 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 21/06/2023 | 20/06/2026 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/122493/2023/11/44493 | FDA Maharashtra, India | 20/03/2023 | 19/03/2026 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/103105/2021/11/36657 | FDA Maharashtra, India | 16/12/2021 | 19/07/2024 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/91940/2020/11/32502 | FDA Maharashtra, India | 13/07/2020 | 12/07/2023 |
Plant 2: Thuốc vô trùng (Protein tái tổ hợp, kháng thể đơn bào): Dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ (bao gồm cả bơm tiêm đóng sẵn), thuốc bột đông khô pha tiêm.
* Thuốc không vô trùng: + Thuốc độc tế bào: viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim. + Thuốc thông thường (không bao gồm cephalosporin, penicillin, độc tế bào, hormon): thuốc dùng ngoài dạng lỏng. * Thuốc vô trùng: + Thuốc độc tế bào: thuốc bột pha tiêm; thuốc tiêm; thuốc bột đông khô pha tiêm; + Thuốc thông thường (không bao gồm cephalosporin, penicillin, độc tế bào, hormon): thuốc tiêm. (Danh sách sản phẩm kèm theo)
Chế phẩm từ máu: dung dịch thuốc tiêm (Albumin; Immunoglobulin) (sản xuất tại Plant 4B)
Plant 2: Thuốc vô trùng (Protein tái tổ hợp, kháng thể đơn bào): Dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ (bao gồm cả bơm tiêm đóng sẵn), thuốc bột đông khô pha tiêm.
Plant 6: * Thuốc không vô trùng (chứa chất gây độc tế bào): Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang cứng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.