Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

23 trong số đó (88%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 25 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

25
Số đăng ký thuốc
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
20241
20211
20172
20161
20152
20118
20109

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Orkan SoftCapsule 880110415625 (cũ: VN-20486-17)Calcitriol 0,25µg (mcg)Viên nang mềmRepublic of Korea15/10/2025 Đến 15/10/2030
Hoanidol Soft Cap. 880110415525 (cũ: VN-20485-17)Alfacalcidol 0,5µg (mcg)Viên nang mềmRepublic of Korea15/10/2025 Đến 15/10/2030
Gored tablet 880110993324 (cũ: VN-21409-18)Eperisone Hydrochloride 50mgViên nén bao đườngKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Elbarine tablet VN-22788-21 Itoprid hydrochlorid 50mg 50mgViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2021Không ghi
Stomex VN-20420-17 Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Amapileo Tablet VN-19923-16 Glimepirid 2mgViên nénHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Barokin VN-19055-15 Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg;Viên nang mềmViệt Nam05/10/2015Không ghi
Barokin VN-19055-15 Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg;Viên nang mềmHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Heposaren Soft Cap. VN-13717-11 Cao Cardus marianus, Thiamin HCl, Riboflavin, Pyridoxin HCl, Nicotinamid, Calci pantothenate, Cyanocobalamin --Viên nang mềmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Gored Tablet VN-13288-11 Eperisone hydrochloride 50mgViên nén bao đườngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Covesrene Soft Cap. VN-12201-11 Allium Sativum Fluid Extract, Tocopherol Acetate, L-Ornithin L-AspartateViên nang mềmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Ursomine Soft Cap. VN-12202-11 Acid Ursodesoxycholic; Thiamin HCl; Riboflavin --Viên nang mềmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Stomex VN-11743-11 Omeprazole (dạng bao tan trong ruột) 20mg OmeprazoleViên nangHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Hoanidol Soft Cap VN-11896-11 Alfacalcidol 0,5mcgViên nang mềmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Hexicof Capsule VN-11895-11 Cefadroxil monohydrate 500mgViên nangHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Heposaren-S Soft Cap. VN-11833-11 Cao Cardus marianus, Thiamin HCl, Riboflavin, Pyridoxin HCl, Nicotinamid, Calci pantothenate, CyanocobalaminViên nang mềmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Neurolexe Soft Capsule VN-11469-10 Crataegeus Oxycathane 60% Ethanolic Extract, Melissa Folium Extract, Gingko Biloba Leaft extract, Garlic oil 50mg; 10mg; 5mg; 150mgViên nang mềmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Viscene soft capsule VN-9975-10 copper chlorophyllin, Retinol Palmitate, ergocalciferol, snake oil --Viên nang mềmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Lactoluse Cap VN-9974-10 Lactobacillus acidophilus tyndallized lyophiliazate 170mgViên nangHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Barotine Soft Cap VN-5336-10 Ginkgo biloba leaf extract 40mgViên nang mềmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Y.P.Acyclovir Tab VN-5341-10 Acyclovir 200mgViên nénHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Simvaseo 20mg VN-5340-10 Simvastatin 20mgViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Ossoneo VN-5339-10 Natri Alendronate 70mg Alendronic acidViên nénHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Orkan Soft Cap VN-5338-10 Calcitriol 0,25 mcgViên nang mềmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Celenal VN-5337-10 Nimodipine 30mgViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Ossomaxe Tab VN-20621-17 Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat) 70mg 70mgViên nénHàn Quốc07/06/2017Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2025-D1-0719Ministry of Food and Drug Safety - Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety14/05/202514/03/2028
PIC/S-GMP2022-D1-1048Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea19/06/202214/03/2025
PIC/S-GMP2020-D1-0539Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea18/02/202021/05/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2025-D1-0719

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nén đặt âm đạo; Viên nang cứng; Viên nang mềm. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý; Vi sinh (không vô trùng)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2022-D1-1048

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nén đặt âm đạo; Viên nang cứng; Viên nang mềm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2020-D1-0539

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nén đặt âm đạo; Viên nang cứng; Viên nang mềm.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 25 số đăng ký thuốc của Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.