Venus Remedies Limited: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Venus Remedies Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

11 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 5 thuốc; sản xuất 41 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

41
Số đăng ký thuốc
7
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20257
20248
20237
20221
20211
20182
20151
20142
20131
20122
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Blixone 890110051126 Ceftriaxon khan (dưới dạng Ceftriaxon Natri vô khuẩn) 1000mgBột pha dung dịch tiêmIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Bildox 50 890114051026 Doxorubicin hydrochloride 50mg/25mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Docet 20 890114045826 (cũ: VN3-97-18)Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrat) 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc pha tiêmIndia28/05/2026 Đến 28/05/2029
Trexol 890114428125 Methotrexate 50mg/2mlDung dịch tiêmIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Alcefro 1500 890110426725 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Irinol 100 mg/5 ml 890114420825 Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ronem 890110340125 (cũ: VN-22347-19)Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 500mgBột pha dung dịch tiêm truyềnIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ronem 890110340225 (cũ: VN-22346-19)Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 1000mgBột pha dung dịch tiêm truyềnIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Venocity 890110342625 (cũ: VN-22121-19)Mỗi ống chứa: Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1000mgDung dịch tiêmIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Alcefro 750 890110305025 (cũ: 890100305025)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Pemetrex-Venus 890114189600 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri) 500mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạchIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Venobicin 890114173100 (cũ: VN3-337-21)Epirubicin hydrochlorid 10mgBột đông khô pha tiêmIndia06/12/2024 Đến 06/12/2027
Pemetrex-Venus 890114168900 Pemetrexe (dưới dạng Pemetrexed dinatri) 100mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cyrabol 890114184100 Cytarabine 1000mgBột đông khô pha tiêmIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Immunox 890110187500 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium) 2000mgThuốc bột pha tiêmIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Hovitoside 100 890114357124 Etoposide 20mg/ml Etoposide 20mg/mlDung dịch đậm đặc pha truyềnIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Hovibleo 15 890114357024 Mỗi lọ chứa: Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat) 15 USP Unit Mỗi lọ chứa: Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat) 15 USP UnitBột pha dung dịch tiêmIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Prazone-S 2.0 G 890110131424 (cũ: VN-18288-14)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mgBột pha tiêmIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Cefpitum 1g 890110431123 Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1gBột pha tiêmIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Cisplaton 890114182423 Cisplatin Cisplatin 10mg/20mlDung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãngIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Vanconex CP (1000 mg) 890115175723 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1000mgBột pha dung dịch truyền tĩnh mạchIndia12/07/2023 Đến 12/07/2028
Cisplaton 890114086123 (cũ: VN2-446-16)Cisplatin 50mgDung dịch pha truyền tĩnh mạchIndia04/04/2023 Đến 04/04/2028
METMINTEX 1.5G 890110012523 Cefoperazon natri tương đương cefoperazon 1000mg; Sulbactam natri tương đương sulbactam 500mgBột pha tiêmIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
VANCONEX-CP (500mg) 890110012623 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mgBột vô khuẩn pha dung dịch truyền tĩnh mạchIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Zoledronic acid for injection 4mg VN-19459-15 Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mgBột đông khô pha tiêmIndia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Pisa VN-21188-18 Piperacillin 4g; Tazobactam 0,5g 4g, 0,5gBột pha tiêmẤn Độ03/07/2018Không ghi
Cytomib VN2-378-15 Bortezomib 3,5mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ05/10/2015Không ghi
Lastinem VN-18286-14 Imipenem 500mg; Cilastatin 500mgBột pha tiêmẤn Độ18/09/2014Không ghi
Dotaxel 20mg/0.5ml VN1-602-12 Docetaxel Trihydrate 20mg Docetaxel/0.5mlDung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãngẤn Độ11/01/2012Không ghi
Dotaxel 80mg/2ml VN1-603-12 Docetaxel Trihydrate 80mg Docetaxel/2mlDung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãngẤn Độ11/01/2012Không ghi
Placarbo VN-11514-10 Carboplatin 150mg/15mlDung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãngẤn Độ22/12/2010Không ghi
Cisplaton VN-11513-10 Cisplatin 10mg/20mlDung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãngẤn Độ22/12/2010Không ghi
Ronem 500mg VN-10930-10 Meropenem 500mgBột pha tiêmẤn Độ16/12/2010Không ghi
Ronem 1000mg VN-10929-10 Meropenem 1000mgBột pha tiêmẤn Độ16/12/2010Không ghi
Cefpitum VN-9595-10 Cefepime Hydrochloride tương đương Cefepime 1g 1gBộtpha tiêmẤn Độ14/04/2010Không ghi
Pisa 4,5g VN-5214-10 Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium 4g; 0,5gBột pha tiêmẤn Độ06/01/2010Không ghi
Metmintex 3.0g 890110193223 Cefoperazon; Sulbactam Cefoperazon natri tương đương cefoperazon 2000mg; Sulbactam natri tương đương sulbactam 1000mgBột pha tiêmIndia13/07/2023Hết hạn
Cytomib VN-22883-21 Bortezomib 3,5mg 3,5mgBột đông khô pha tiêmIndia09/09/2021Hết hạn
Docet VN3-98-18 Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mgDung dịch đậm đặc pha tiêmẤn Độ28/10/2018Hết hạn
Prazone-S 1.0g VN-18287-14 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gBột pha tiêmẤn Độ18/09/2014Hết hạn
Esmo VN-16691-13 Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ04/07/2013Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPFI042/MH/001/2024National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal19/12/202425/01/2027
WHO-GMPHFW-H [Drugs] 231/05State Drugs Controller, Controlling cum Licensing Authority, Himachal Pradesh, India10/07/202409/07/2027
WHO-GMP1/52-2Drug-I-2022/29Food and Drugs Administration, Haryana, Panchkula India05/05/202205/05/2025
WHO-GMPHFW-H [Drugs] 231/05 (Vol.XII)State Drugs Controller, Controlling-cum- Licensing Authority, Himachal Pradesh, India02/09/202101/09/2024
WHO-GMPHFW-H [Drugs] 231/05 (Vol.XII)State Drugs Controller, Controlling-cum- Licensing Authority, Himachal Pradesh, India22/04/202112/04/2024
WHO-GMPHFW-H [Drugs] 231/05 (Vol.XI)State Drugs Controller, Controlling-cum- Licensing Authority, Himachal Pradesh, India09/05/201812/04/2021
EU-GMPFI042/MH/001/2017National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal27/07/201730/12/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy FI042/MH/001/2024

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô (bao gồm cả chất kìm tế bào); thuốc bột (chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins và Carbapenems); dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ (chứa chất kìm tế bào). * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: Vô trùng, không vô trùng + Vật lý/hóa học

Phạm vi chứng nhận theo giấy HFW-H [Drugs] 231/05

* Thuốc bột pha tiêm: Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins và Carbapenems. * Thuốc điều trị ung thư: Thuốc tiêm dạng lỏng, thuốc đông khô pha tiêm. * Thuốc bột pha tiêm, thuốc tiêm dạng lỏng (PFS, Ampoules & Vial) và thuốc đông khô pha tiêm. * Sản phẩm: Azacitidine for injection 100mg, Fulvestrant solution for injection 250 mg/5ml, Methylprednisolone sodium succinate for Injection USP along with sterile water for injection IP 1000mg/20ml, 500mg/10ml; Midazolam injection USP 5mg/5ml; Polymyxin B for injection USP 750000IU/vial; Acetylcysteine solution USP 400mg/2ml, 1000mg/5ml, 300mg/3ml; Amikacin sulphate injection USP/IP 500mg/2ml, 250mg/ml; Azithromycin for injection USP 500mg/vial; Aztreonam for injection USP 1000mg, 2000mg; Bendamustine hydrochloride injection 100mg; Bleomycin for injection USP 15units; Bleomycin powder for solution for injection 15000IU; Bortezomib for injection 3.5mg; Bortezomib powder for solution for injection 3.5mg; Carboplatin injection BP (10mg/ml) 150mg/15ml, 450mg/45ml; Ceftazidime powder for solution for injection or infusion 1g, 2g; Ceftriaxone powder for solution for injection or infusion 500mg, 1g; Cefuroxime powder for solution for injection or infusion 1500mg, 750mg; Cefepime + Amikacin for injection along with solvent for Cefepime + Amikacin for injection 0.625g, 1.25g, 2.5g; Cefepime + Sulbactam for injection 1.5g, 3g; Cefepime + Sulbactam for injection along with solvent 3g/20ml, 1.5g/10ml; Cefepime for injection USP 1g; Cefoperazone + Sulbactam for injection 1g, 1.5g, 2.0g; Cefoperazone + Sulbactam for injection along with solvent (1g/10ml, 1.5g/10ml, 2g/20ml); Cefotaxime powder for solution for injection/infusion 500mg, 1000mg, 2000mg; Ceftazidime & avibactam powder for solution 2.5g; Ceftazidime + Sulbactam for injection 1.5g along with solvent 20ml; Ceftazidime + Sulbactam powder for injection 1.5g, 3g; Ceftriaxone/Sulbactam/Disodium edetate powder for solution for infusion 1.5g, 3g; Ceftazidime + Tobramycin for injection along with solvent 560mg, 1.12g; Ceftazidime for injection USP 1g; Ceftriaxone for injection USP 500mg, 1g, 2g; Ceftriaxone for injection USP along with solvent 500mg, 1g, 2g; Ceftriaxone + Sulbactam for injection 1.5g, 3g; Ceftriaxone +Sulbactam for injection IP along with sterile water for injections IP (1.5g/10ml, 3g/20ml); Ceftriaxone + Tazobactam for injection 1.125g; Ceftriaxone and Vancomycin for injection 1.5g, 3g. Cisatracurium besylate injection USP 10mg/5ml, 5mg/2.5ml; Cisplatin injection BP (1mg/ml) 10mg/10ml, 50mg/50ml, 100mg/100ml; Cisplatin injection BP (0.5mg/ml) 10mg/20ml, 50mg/100ml; Citicoline injection 500mg/2ml, 1000mg/4ml; Citicoline solution for injection 500mg/2ml, 1000mg/4ml; Clindamycin injection USP 300mg/2ml, 600mg/4ml; Cyatarabine for injection USP 500mg, 1000mg; Cyatarabine solution for injection 100mg/1ml, 500mg/5ml, 1000mg/10ml; Cyclophosphamide for injection USP 1g, 500mg; Dacarbazine for injection USP (25mg/ml) 100mg, 200mg, 500mg; Dexamethasone injection sodium phosphate injection IP 8mg/2ml; Dexmedetomidine injection USP 100mcg/ml (200mcg/2ml); Diclofenac sodium injection IP 75mg/3ml; Docetaxel concentrate for solution for infusion (single vial 1mg/1ml) 20mg/1ml, 80mg/4ml, 160mg/8ml; Docetaxel concentrate for solution for infusion (concentrate with solvent 0.5mg/ml) 20mg/0.5ml, 80mg/2ml, 120mg/3ml; Doxorubicin hydrochloride injection USP 10mg/5ml, 50mg/25ml, 200mg/100ml; Doxycycline for injection USP 100mg; Enoxaparin sodium injection BP 20mg/0.2ml, 40mg/0.4ml, 60mg/0.6ml, 80mg/0.8ml; Epirubicin hydrochloride for injection 10mg, 50mg, 200mg; Etoposide for injection (20mg/ml) USP 100mg/5ml, 200mg/10ml; Fluorouracil solution for injection 250mg/5ml, 500mg/10ml, 1000mg/20ml; Gemcitabine for injection USP 200mg, 1000mg; Gemcitabine powder for solution for infusion 200mg, 1000mg; Gentamycin injection IP 80mg/2ml; Imipenem + Cilastatin for injection USP 500mg; Imipenem + Cilastatin powder for solution for infusion 500m; Irinotecan hydrochloride injection (20mg/ml) 40mg/2ml, 100mg/5ml; Iron sorbitol citric acid complex with folic acid and vitamin B12 75mg/1.5ml; Iron sucrose injection USP 100mg/5ml; L-Ornithine L-Aspartate injection 5g/10ml; Leucovorin calcium injection USP (10mg/ml) 50mg/5ml, 100mg/10ml, 300mg/30ml; Meropenem powder for solution for injection or infusion 500mg, 1g; Meropenem for injection USP 125mg, 500mg, 1g, 2g; Methotrexate injection (25mg/ml) 50mg/2ml, (100mg/ml) 500mg/5ml; Methylprednisolone sodium succinate for injection USP along with sterile water for injection IP 125mg/5ml, 40mg/5ml; Midazolam injection USP 15mg/3ml; Oxaliplatin injection (2mg/ml) USP 50mg/25ml, 100mg/50ml; Oxaliplatin injection (5mg/ml) USP 50mg/10ml, 100mg/20ml; Paclitaxel concentrate for solution for infusion (6mg/ml) 30mg/5ml, 100mg/16.7ml, 210mg/35ml, 250mg/41.66ml, 260mg/43.4ml, 300mg/50ml, 150mg/25ml; Pemetrexed powder for concentrate for solution for infusion 100mg, 500mg; Plerixafor injection 20mg/ml; Piperacillin & Tazobactam USP 4.5g; Polymyxin B for injection USP 500000IU/vial; Ranitidine injection IP 50mg/2ml; Sugammadex solution for injection 200mg/2ml; Teicoplanin for injection 200mg, 400mg; Topotecan hydrochloride for injection 2.5mg, 4.0mg; Vancomycin hydrochloride for injection USP 500mg, 1000mg; Vincristine for injection USP 1mg/ml, 2mg/2ml; Vinorelbine solution 10mg/ml, 50mg/5ml; Zolendronic acid for injection 4mg; Super oxidized solution 60ppm, 100ppm, 300ppm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1/52-2Drug-I-2022/29

* Dung dịch tiêm truyền tiêm tĩnh mạch thể tích lớn.

Phạm vi chứng nhận theo giấy HFW-H [Drugs] 231/05 (Vol.XII)

* Thuốc bột pha tiêm

Phạm vi chứng nhận theo giấy HFW-H [Drugs] 231/05 (Vol.XII)

* Thuốc bột pha tiêm: Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins và Carbapenems. * Thuốc điều trị ung thư: Thuốc tiêm dạng lỏng, thuốc đông khô pha tiêm. * Thuốc tiêm dạng lỏng (PFS, Ampoules & Vial) và thuốc đông khô pha tiêm. * Thuốc uống dạng gói chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins

Phạm vi chứng nhận theo giấy HFW-H [Drugs] 231/05 (Vol.XI)

* Thuốc bột pha tiêm: Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins và Carbapenems, thuốc Non-Betalactam. * Thuốc điều trị ung thư: Thuốc tiêm dạng lỏng, thuốc đông khô pha tiêm. * Thuốc tiêm dạng lỏng (PFS, Ampoules & Vial) và thuốc đông khô pha tiêm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy FI042/MH/001/2017

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô (bao gồm cả chất kìm tế bào); thuốc bột (chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins và Carbapenems); dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ (chứa chất kìm tế bào).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Venus Remedies Limited đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 41 số đăng ký thuốc của Venus Remedies Limited. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Venus Remedies Limited xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.