Công ty TNHH DKSH Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH DKSH Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2018.

45 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 41 thuốc; sản xuất 4 thuốc.

41
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20182
20174
201513
20141
20138
201214
20113

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Baraclude (Đóng gói & xuất xưởng: Bristols- Myers Squibb S.r.l.; Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni (FR), Italy) VN3-29-18 Entercavir 0,5mg 0,5mg Viên nén bao phim Hoa Kỳ 26/03/2018 Không ghi
Alenmax plusD Tab. VN-20883-18 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg; Cholecalciferol dạng bột cô đặc (tương đương vitamin D3 5600IU) 53,33mg 70mg, 53,33mg Viên nén Hàn Quốc 15/01/2018 Không ghi
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml VN-20693-17 Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 80mg/4ml 80mg/4ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Đài Loan 18/09/2017 Không ghi
Eligard 45mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN2-625-17 Leuprorelin acetate (tương đương 41,7mg Leuprorelin) 45 mg 45 mg Bột pha tiêm Hoa Kỳ 18/09/2017 Không ghi
Eligard 7.5mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN-20434-17 Leuprorelin acetate (tương đương 6,96mg Leuprorelin) 7,5mg 7,5mg Bột pha tiêm Hoa Kỳ 07/06/2017 Không ghi
Eligard 22.5mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN-20433-17 Leuprorelin acetate (tương đương 20,87mg Leuprorelin) 22,5mg ; 22.5mg Bột pha tiêm Hoa Kỳ 07/06/2017 Không ghi
Feburic 80mg (Cơ sở đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd; địa chỉ: 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand) VN2-444-15 Febuxostat 80mg Viên nén bao phim Pháp 16/12/2015 Không ghi
Conart VN-19064-15 Glucosamin sulphat (dưới dạng tinh thể glucosamin natri sulphat) 250 mg; Chondroitin sulphat (dưới dạng chondroitin sulphat 95% bovine) 200mg Viên nang cứng Malaysia 05/10/2015 Không ghi
Atrosan (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Bioforce AG, địa chỉ: Grunaustrasse, 9325 Roggwil, Switzerland) VN2-411-15 cao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỉ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg Viên nén bao phim Đức 05/10/2015 Không ghi
Efferalgan VN-19068-15 Paracetamol 150mg Bột sủi bọt để pha hỗn dịch uống Pháp 05/10/2015 Không ghi
Efferalgan VN-19069-15 Paracetamol 250mg Bột sủi bọt để pha hỗn dịch uống Pháp 05/10/2015 Không ghi
N-cobal VN-19065-15 Mecobalamin 0,5mg Viên nén bao phim Malaysia 05/10/2015 Không ghi
Perfalgan VN-19071-15 Paracetamol 10mg/ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Ý 05/10/2015 Không ghi
Atrosan (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Bioforce AG, địa chỉ: Grunaustrasse, 9325 Roggwil, Switzerland) VN2-411-15 cao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỉ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Conart VN-19064-15 Glucosamin sulphat (dưới dạng tinh thể glucosamin natri sulphat) 250 mg; Chondroitin sulphat (dưới dạng chondroitin sulphat 95% bovine) 200mg Viên nang cứng Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Efferalgan VN-19068-15 Paracetamol 150mg Bột sủi bọt để pha hỗn dịch uống Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Efferalgan VN-19069-15 Paracetamol 250mg Bột sủi bọt để pha hỗn dịch uống Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Vesicare 10mg VN2-412-15 Solifenacin succinate 10mg Viên nén bao phim Hà Lan 05/10/2015 Không ghi
Avadol VN-18848-15 Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Malaysia 25/05/2015 Không ghi
Artril Forte VN-18510-14 Glucosamin (dưới dạng glucosamin sulphat natri) 400 mg Viên nang cứng Malaysia 07/12/2014 Không ghi
Champs D-Worms 6 VN-17338-13 Albendazole 200mg Viên nén nhai Malaysia 26/12/2013 Không ghi
Eligard 22.5mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN2-164-13 Leuprorelin acetate (tương đương 20,87mg Leuprorelin) 22.5mg Bột pha tiêm Hoa Kỳ 26/12/2013 Không ghi
Eligard 45mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN2-165-13 Leuprorelin acetate (tương đương 41,7mg Leuprorelin) 45mg Bột pha tiêm Hoa Kỳ 26/12/2013 Không ghi
Eligard 7.5mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN2-166-13 Leuprorelin acetate (tương đương 6,96mg Leuprorelin) 7,5mg Bột pha tiêm Hoa Kỳ 26/12/2013 Không ghi
Mybacin Lozenges Lemon VN-16652-13 Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfate) 2,5mg; Kẽm bacitracin 100,0 IU; Amylocaine HCl 0,5mg Viên ngậm Thái Lan 04/07/2013 Không ghi
Mybacin Lozenges Mint VN-16653-13 Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfate) 2,5mg; Kẽm bacitracin 100,0 IU; Amylocaine HCl 0,5mg Viên ngậm Thái Lan 04/07/2013 Không ghi
Vesicare 10mg VN2-29-13 Solifenacin succinate 10mg Viên nén bao phim Hà Lan 17/01/2013 Không ghi
Dapa-tabs VN-16192-13 Indapamide hemihydrate 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Australia 17/01/2013 Không ghi
Insulatard QLSP-0600-12 Insulin người, rADN 100IU/ml 100IU/ml Dung dịch tiêm Đan Mạch 18/10/2012 Không ghi
Actrapid QLSP-0598-12 Insulin người, rADN 100IU/ml 100IU/ml Dung dịch tiêm Đan Mạch 18/10/2012 Không ghi
Mixtard 30 QLSP-0599-12 Insulin người, rADN 100IU/ml 100IU/ml Dung dịch tiêm Đan Mạch 18/10/2012 Không ghi
Baraclude VN-15801-12 Entecavir 0,5mg Viên nén bao phim Hoa Kỳ 09/10/2012 Không ghi
Zonegran viên nén 100mg (Đóng gói bởi: Eisai Taiwan Inc. Tainan factory - 54, Gong-Yeh W. Rd., Guan-Tyan Hsiang, Tainan Hsien Taiwan) VN1-682-12 Zonisamide 100mg viên nén Nhật Bản 21/06/2012 Không ghi
Pariet Tablets 10mg (đóng gói bởi Interthai Pharmaceutical manufacturing Ltd. - Thailand) VN-15330-12 Rabeprazole sodium 10mg Viên nén bao tan trong ruột Nhật Bản 21/06/2012 Không ghi
Flemex VN-15331-12 Carbocysteine 250mg/5ml Siro Thái Lan 21/06/2012 Không ghi
Aricept Evess 5 mg (Đóng gói bởi: Interthai Pharmaceuticals Manufacturing Ltd. - 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Jatuchak, Bangkok 10900, Thai Land) VN-15328-12 Donepezil hydrochloride 5mg viên nén tan trong miệng Nhật Bản 21/06/2012 Không ghi
Levemir Flexpen QLSP-0499-12 Insulin detemir 100U/ml 100U/ml Dung dịch tiêm Đan Mạch 29/05/2012 Không ghi
Mysoven Granules 200 VN-14985-12 Acetylcysteine 100mg/3g cốm Dạng cốm Thái Lan 21/03/2012 Không ghi
Mysoven Granules VN-14984-12 Acetylcysteine 100mg/5g cốm Dạng cốm Thái Lan 21/03/2012 Không ghi
UPSA-C VN-14559-12 Acid ascorbic 1000mg Viên nén sủi bọt Pháp 11/01/2012 Không ghi
Sorbidin VN-14557-12 Isosorbide dinitrate 10mg Viên nén Australia 11/01/2012 Không ghi
Efferalgan VN-14558-12 Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Pháp 11/01/2012 Không ghi
Efferalgan Codeine VN-14067-11 Paracetamol, Codeine phosphate 500mg; 30mg Viên nén sủi bọt Pháp 07/11/2011 Không ghi
Efferalgan VN-14066-11 Paracetamol 300mg Viên đạn Pháp 07/11/2011 Không ghi
Flemex VN-13624-11 Carbocystein 375mg/ viên Viên nén Thái Lan 06/09/2011 Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH DKSH Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 41 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH DKSH Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH DKSH Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.