Ipca Laboratories Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Ipca Laboratories Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

24 trong số đó (57%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 41 thuốc; sản xuất 42 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 66 công bố.

42
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
66
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20255
20242
20222
20204
20174
20145
20137
20125
20114
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 42 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Simlo-10 890110045926 (cũ: VN-15066-12)Simvastatin 10mgViên nén bao phimIndia28/05/2026 Đến 28/05/2029
Recita-5 890110027826 Escitalopram oxalat tương đương với Escitalopram 5mgViên nén bao phimIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Lisoril-5 890110345925 (cũ: VN-16798-13)Lisinopril dihydrat tương đương với lisinopril khan 5mgViên nénIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Lisoril-10 890110346025 (cũ: VN-16797-13)Lisinopril 10mgViên nénIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Glyree-4 890110346225 (cũ: VN-19985-16)Glimepiride 4mgViên nénIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Glyree-2 890110346125 (cũ: VN-19984-16)Glimepiride 2mgViên nénIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Presartan H 50 890110030825 (cũ: VN-18912-15)Hydroclorothiazid 12,5mg, Losartan kali 50mg Hydroclorothiazid 12,5mg, Losartan kali 50mgViên nén bao phimIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Presartan-50 890110788724 (cũ: VN-21992-19)Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mgViên nén bao phimIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Presartan-25 890110788624 (cũ: VN-21991-19)Losartan potassium 25mg Losartan potassium 25mgViên nén bao phimIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Inosert-50 VN-16286-13 Sertraline hydrochloride tương đương Sertraline 50mg Sertraline hydrochloride tương đương Sertraline 50mgViên nén bao phimIndia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Glycinorm-80 VN-19676-16 Gliclazide 80 mgViên nénIndia28/04/2022 Đến 28/04/2027
Etova-500 VN-22649-20 Etodolac 500mg 500mgViên nén bao phimẤn Độ30/12/2020Không ghi
Telminorm-80 VN-22572-20 Telmisartan 80mg 80mgViên nénẤn Độ20/12/2020Không ghi
Telminorm-40 VN-22571-20 Telmisartan 40mg 40mgViên nénẤn Độ20/12/2020Không ghi
Etova-400 VN-22570-20 Etodolac 400mg 400mgViên nén bao phimẤn Độ20/12/2020Không ghi
Lamepil-25 VN-20527-17 Lamotrigin 25mg 25mgViên nénẤn Độ07/06/2017Không ghi
Lamepil-100 VN-20526-17 Lamotrigin 100mg 100mgViên nénẤn Độ07/06/2017Không ghi
Lamepil-50 VN-20528-17 Lamotrigin 50mg 50mgViên nénẤn Độ07/06/2017Không ghi
Recita-20 VN-20299-17 Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20mg 20mgViên nén bao phimẤn Độ19/02/2017Không ghi
Gabex-400 VN-18339-14 Gabapentin 400mgViên nang cứngẤn Độ18/09/2014Không ghi
Gabex-300 VN-18338-14 Gabapentin 300mgViên nang cứngẤn Độ18/09/2014Không ghi
Pantonex DR-20 VN-17983-14 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 20mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ11/06/2014Không ghi
Ipcatenolol-50 VN-17474-13 Atenolol 50mgViên nén bao phimẤn Độ26/12/2013Không ghi
Gabex-100 VN-17076-13 Gabapentin 100mgViên nang cứngẤn Độ30/09/2013Không ghi
Lufi-500 VN-16799-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Không ghi
Panzole VN-15718-12 Pantoprazole natri sesquihydrate 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ09/10/2012Không ghi
Presartan-25 VN-15064-12 Losartan potassium 25mgViên nén bao phimẤn Độ21/03/2012Không ghi
Presartan-50 VN-15065-12 Losartan potassium 50mgViên nén bao phimẤn Độ21/03/2012Không ghi
Simlo-20 VN-15067-12 Simvastatin 20mgViên nén bao phimẤn Độ21/03/2012Không ghi
Celedol-100 VN-11913-11 Celecoxib 100mgViên nangẤn Độ09/02/2011Không ghi
Celedol-200 VN-11914-11 Celecoxib 200mgViên nangẤn Độ09/02/2011Không ghi
Melstar-15 VN-11915-11 Meloxicam 15mgViên nénẤn Độ09/02/2011Không ghi
Melstar-7.5 VN-11916-11 Meloxicam 7,5mgViên nénẤn Độ09/02/2011Không ghi
Nilitis-750 VN-5435-10 Nabumeton 750mg/viênViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Nilitis-500 VN-5436-10 Nabumeton 500mg/viênViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Pantonex DR-40 VN-17984-14 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ11/06/2014Hết hạn
Rapiclav-625 VN-17727-14 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 125mgViên nén bao phimẤn Độ03/03/2014Hết hạn
Rapiclav-375 VN-16800-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Hết hạn
Rapiclav-1g VN-16497-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mgViên nén bao phimẤn Độ31/03/2013Hết hạn
Psycholanz-10 VN-16287-13 Olanzapine 10mgViên nén bao phimẤn Độ17/01/2013Hết hạn
Psycholanz-5 VN-16288-13 Olanzapine 5mgViên nén bao phimẤn Độ17/01/2013Hết hạn
HCQS VN-15936-12 Hydroxychloroquin sulphat 200mgViên nén bao phimẤn Độ09/10/2012Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Furosemide <div>(Furosemid) </div><div><br></div> Ipca LaboratoriesINDIABP 2024Fudrovide09/03/2031
Bisoprolol fumarat Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2024Mariodes 7,514/08/2030
Valsartan Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2023Valesto HCT 320/2514/08/2030
Bisoprolol fumarate IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hànhSacardin 10mg/5mg02/06/2030
Bisoprolol fumarate IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hànhSacardin 5 mg/5 mg13/03/2030
Bisoprolol fumarate IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hànhSacardin 5 mg/10 mg13/03/2030
Bisoprolol fumarate&nbsp; IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hànhSacardin 10 mg/10 mg13/03/2030
Etodolac Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 9Etodolac 20013/03/2030
Bisoprolol fumarate Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP 2024Bisoprolol 2,5mg19/12/2029
Allopurinol Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP 2022Usar-Antiguts21/11/2029
Bisoprolol fumarat IPCA Laboratories LimitedẤn ĐộUSP40Pharbivo 1021/11/2029
Valsartan Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2023Valesto Hct 80/12,531/10/2029
Valsartan Ipca Laboratories Ltd.Ấn ĐộUSP 43 + TC NSXValtapi 160 Cap31/10/2029
Furosemid Ipca Laboratories Limited.Ấn ĐộBPHaduspiro 50/2031/10/2029
Hydroclorothiazid Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộEP 9.0Phacanzid 16/12,531/10/2029
Valsartan Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2023Valesto HCT 160/12,515/09/2029
Valsartan Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2023Valesto HCT 160/2515/09/2029
Valsartan&nbsp; Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhValesto11/08/2029
Valsartan&nbsp; Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhValesto11/08/2029
Valsartan Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 42CCL Valam 10/160 Tablet11/08/2029
Bisoprolol fumarat Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP 2023Bisoprolol 1006/06/2029
Bisoprolol fumarate IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 2022SaViProlol Plus HCT 5/12.505/05/2029
Valsartan&nbsp; Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhValesto05/05/2029
Valsartan Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP 43 + TC NSXApival 4005/05/2029
Losartan potassium IPCA Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhCombizar05/05/2029
Mesalamine&nbsp; Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP hiện hành + NSXMitisalz 25028/03/2029
Allopurinol Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhAgigout 30028/03/2029
Valsartan&nbsp; Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhValesto28/03/2029
Losartan kali (Losartan potassium) IPCA LABORATORIES LIMITEDIndia.USP hiện hành (USP 43)Carvaltas 5028/03/2029
Mesalamine Ipca Laboratories LimitedẤn ĐộUSP hiện hành + NSXMitisalz 50028/03/2029
Losartan kali (Losartan potassium) IPCA LABORATORIES LIMITEDIndia.USP hiện hành (USP 43)Carvaltas 2528/03/2029
Furosemid Ipca Laboratories LimitedINDIABP 2025Vinzix08/10/2028
Hydrochlorothiazide Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 9Phabaleno 10/12,523/08/2028
Hydrochlorothiazide Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 9Phabaleno 20/2523/08/2028
Cetirizine dihydrochloride Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 10.0Cetirizine Tablets16/08/2028
Allopurinol Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhAgigout 10002/07/2028
Ondansetron hydrocloride dihydrate Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 8.0Ondansetron Kabi 8 mg/4ml23/03/2028
Furosemide Ipca Laboratories LimitedINDIABP 2018Furosemide23/03/2028
Valsartan Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP41+TCNSXApival Plus 160/ 12,523/03/2028
Furosemide IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAEP hiện hànhSavispirono-Plus29/12/2027
Bisoprolol fumarat IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hànhSaViProlol 501/08/2027
Hydrochlorothiazide Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 10.0Irbeplus HCT 150/12.504/01/2027
Hydrochlorothiazide Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 10.0Irbeplus HCT 300/12.531/10/2026
Valsartan Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hành (USP 43)Hyvalor09/08/2026
Valsartan Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hành (USP 43)Hyvalor21/03/2026
Etodolac IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 40SaVi Etodolac 50023/02/2026
Hydrochlorothiazide Ipca Laboratories LimitedITALYEP 10.0Enaplus HCT 10/2520/12/2025
Bisoprolol fumarat Ipca Laboratories LimitedINDIAEP8Bihasal 520/12/2025
Mesalazine Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 9.0, BP 2018, USP 41, TCCSResazine14/06/2025
Chloroquine phosphate Ipca Laboratories LimitedINDIABP 2015Cloroquin phosphat 250mg14/06/2025
Etodolac IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 40SaVi Etodolac 40014/06/2025
Bisoprolol fumarat Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 8Bihasal 2.514/06/2025
Bisoprolol fumarat Ipca Laboratories LimitedINDIAEP9Hasancor 514/06/2025
Ondansetron hydrochloride dihydrate Ipca Laboratories LimitedINDIABP 2018N/A14/06/2025
Bisoprolol fumarate IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hànhPrololsavi 2,530/12/2024
Bisoprolol fumarate IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 41Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.2530/12/2024
Atenolol Ipca Laboratories Ltd.INDIABP 201322/10/2024
Cilostazol Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP 40N/A22/10/2024
Losartan potassium IPCA Laboratories LimitedINDIAUSP38Lifezar22/10/2024
Valsartan IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 41 + TC NSXN/A31/07/2024
Metoclopramid hydroclorid Ipca Laboratories LimitedINDIABP 2017N/A26/02/2024
Valsartan IPCA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 40 + TC NSXNA26/02/2024
Losartan potassium Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 10.0Lostad T2501/03/2022
Propranolol hydrochloride (Propranolol HCL) Ipca Laboratories Limited.INDIAEP 9.0Dorocardyl 40 mg04/09/2021
Atenolol Ipca Laboratories LimitedINDIABP 201816/12/2020
Metoclopramide hydrochloride Ipca Laboratories Ltd.INDIABP 2018Kanausin29/07/2020

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Ipca Laboratories Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 42 số đăng ký thuốc của Ipca Laboratories Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Ipca Laboratories Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.