Inventia Healthcare Limited: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Inventia Healthcare Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

9 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 12 thuốc; sản xuất 41 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

41
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
20255
202414
20232
20221
20161
20151
20119
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Feronock 360 890110073026 Deferasirox 360mg Viên nén bao phim India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Feronock 180 890110072926 Deferasirox 180mg Viên nén bao phim India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Feronock 90 890110072826 Deferasirox 90mg Viên nén bao phim India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nufadip 10 890110072726 Felodipine 10mg Viên nén giải phóng kéo dài India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Misarven A 80/5 890110072626 Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg Viên nén India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Misarven A 80/10 890110072526 Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg Viên nén India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Colestrim 890110434425 Fenofibrat (Micronised) 160mg Viên nén bao phim India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Wevoltin 2.5 890110433325 Rivaroxaban 2,5mg Viên nén bao phim India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Panfor PR-500 890110312825 Metformin Hydrochloride 500 mg Viên nén phóng thích kéo dài India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Redlip 145 890110034725 (cũ: VN-21070-18) Fenofibrate 145mg Viên nén bao phim India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Misarven H 80/25 890110005725 Hydroclorothiazid 25mg, Telmisartan 80mg Hydroclorothiazid 25mg, Telmisartan 80mg Viên nén không bao hai lớp India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Nothrombi 15 890110349200 Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim India 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Misarven H 80/12.5 890110192700 Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 80mg Viên nén hai lớp không bao India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Nothrombi 10 890110974624 Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gly4par 30 890110999024 (cũ: VN-21429-18) Gliclazid 30mg Viên nén phóng thích kéo dài India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gly4par 60 890110999124 (cũ: VN-21430-18) Gliclazid 60mg Viên nén phóng thích kéo dài India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Nothrombi 20 890110774324 Rivaroxaban 20mg Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Perglim 3 890110789724 (cũ: VN-21624-18) Glimepirid 3mg Glimepirid 3mg Viên nén India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Perglim 2 890110526724 (cũ: VN-21623-18) Glimepirid 2mg Glimepirid 2mg Viên nén India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Perglim 4 890110126824 Glimepirid 4mg Glimepirid 4mg Viên nén India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Perglim 1 890110016024 (cũ: VN-20564-17) Glimepiride 1mg Glimepiride 1mg Viên nén India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Panfor SR-500 890110015924 (cũ: VN-20018-16) Metformin hydrochlorid 500mg Metformin hydrochlorid 500mg Viên nén phóng thích chậm India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Panfor SR-1000 890110015824 (cũ: VN-20187-16) Metformin hydrochlorid 1000mg Metformin hydrochlorid 1000mg Viên nén phóng thích chậm India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Barole 20 890110022524 (cũ: VN-20805-17) Rabeprazol natri 20mg Rabeprazol natri 20mg Viên nang cứng (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) India 02/01/2024 Đến 02/01/2027
Barole 10 890110015724 (cũ: VN-20563-17) Rabeprazol natri 10mg Rabeprazol natri 10mg Viên nang cứng (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Felodip 5 VN-23099-22 Felodipine 5mg 5mg Viên nén giải phóng kéo dài India 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Perglim 3 VN-13783-11 Glimepiride 3mg Viên nén Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Perglim 2 VN-13267-11 Glimepiride 2mg Viên nén Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Barole 10 VN-12573-11 Natri Rabeprazole 10mg Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruột Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Barole 20 VN-12574-11 Natri Rabeprazole 20mg Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruột Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Nilgar 15 VN-12575-11 Pioglitazone hydrochloride 15mg Pioglitazone Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Nilgar 30 VN-12576-11 Pioglitazone hydrochloride 30mg Pioglitazone Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Perglim 1 VN-12577-11 Glimepiride 1mg Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Panfor SR-1000 VN-11192-10 Metformin Hydrochloride 1000mg Viên nén phóng thích chậm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Panfor SR-500 VN-11193-10 Metformin Hydrochloride 500mg Viên nén phóng thích chậm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Perglim M-2 890110035223 (cũ: VN-20807-17) Glimepiride 2mg, Metformin Hydrochloride 500mg Viên nén phóng thích chậm India 01/03/2023 Hết hạn
Perglim M-1 890110035323 (cũ: VN-20806-17) Glimepiride 1mg, Metformin Hydrochloride 500mg Viên nén phóng thích chậm India 01/03/2023 Hết hạn
Panfor SR-750 VN-20188-16 Metformin hydrochlorid 750mg 750mg Viên nén phóng thích chậm Ấn Độ 02/11/2016 Hết hạn
Rablet B VN-18807-15 Rabeprazol natri 20mg Viên nén Ấn Độ 25/05/2015 Hết hạn
Colestrim VN-14260-11 Fenofibrate (Micronised) 160mg Viên nén bao phim Ấn Độ 07/11/2011 Hết hạn
Perglim 4 VN-13269-11 Glimepiride 4mg Viên nén Ấn Độ 11/07/2011 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP NNGYK/7621-2/2025 National Center for Public Health and Pharmacy, Hungary 22/01/2025 25/10/2027

Phạm vi chứng nhận theo giấy NNGYK/7621-2/2025

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Vật lý/Hóa học.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Inventia Healthcare Limited đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 41 số đăng ký thuốc của Inventia Healthcare Limited. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Inventia Healthcare Limited xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.