Denk Pharma GMBH & Co.KG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.
13 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 36 thuốc; sản xuất 19 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 3 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2010 | 6 |
| 2009 | 1 |
| 2008 | 1 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| On.setron-Denk 8 mg ODT | 400110068726 | Ondansetron 8mg | Viên nén phân tán trong miệng | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Carvedi-Denk 25 | 400110068626 | Carvedilol 25mg | Viên nén | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Cipro-Denk 500 | 400115431125 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride 1H2O 582mg) 500mg | Viên nén bao phim | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Panto-Denk 40 | 400110431025 | Pantoprazol natri sesquihydrat 45,15mg (tương đương Pantoprazol 40mg) Pantoprazol natri sesquihydrat 45,15mg (tương đương Pantoprazol 40mg) | Viên nén bao tan trong ruột | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Panto-Denk 20 | 400110430925 | Pantoprazol natri sesquihydrat 22,575mg (tương đương Pantoprazol 20mg) Pantoprazol natri sesquihydrat 22,575mg (tương đương Pantoprazol 20mg) | Viên nén bao tan trong ruột | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Letrozole Denk 2.5 | 400114331225 | Letrozole 2,5mg | Viên nén bao phim | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| On.setron-Denk 4 mg ODT | 400110331125 | Ondansetron 4mg | Viên nén phân tán trong miệng | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Losar-Denk 50 | 400110309825 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Germany | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Metformin Denk 1000 | 400110027025 (cũ: VN-18292-14) | Metformin (dưới dạng Metformin HCl 1000mg) 780mg Metformin (dưới dạng Metformin HCl 1000mg) 780mg | Viên nén bao phim | Germany | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Doloforte Denk | 400110349000 | Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg | Viên nén bao phim | Germany | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Losar-Denk 100 | 400110993924 (cũ: VN-17418-13) | Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Glimepiride Denk 3 | 400110994024 (cũ: VN-22140-19) | Glimepiride 3mg | Viên nén không bao | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Carvedi-Denk 6.25 | 400110773024 | Carvedilol 6,25mg Carvedilol 6,25mg | Viên nén | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cipro-Denk 750 | 400115772924 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride.1H2O 873mg) 750mg Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride.1H2O 873mg) 750mg | Viên nén bao phim | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Grani-Denk 1mg/ml | 400110352124 | Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochloride) 1mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm hoặc truyền | Germany | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Anastrozole Denk 1mg | 400114352024 | Anastrozole 1mg Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Glimepiride Denk 2 | 400110351924 | Glimepiride 2mg Glimepiride 2mg | Viên nén | Germany | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Flucona-Denk 150 | 400110351824 | Fluconazole 150mg Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Germany | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| CoLosar-Denk 50/12.5 | 400110026023 (cũ: VN-18888-15) | Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| PANTO-DENK 20 | VN-19143-15 | Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 20 mg | Viên nén bao tan trong ruột | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Denk-air junior 4 mg | VN-22771-21 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,2mg) 4 mg 4 mg | Viên nhai | Đức | 19/04/2021 | Không ghi |
| Denk-air junior 5 mg | VN-22772-21 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2mg) 5 mg 5 mg | Viên nhai | Đức | 19/04/2021 | Không ghi |
| Simva-Denk 40 | VN-15418-12 | Simvastatin 40mg | Viên nén bao phim | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Simva-Denk 20 | VN-15417-12 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diclo-Denk 50 | VN-14661-12 | Diclofenac Sodium 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Atenolol Denk 50 | VN-11005-10 | Atenolol 50mg | Viên nén bao phim | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Amlo-Denk 5 | VN-11007-10 | Amlodipine mesilate monohydrate 5mg Amlodipine | Viên nén | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Amlo-Denk 10 | VN-11006-10 | Amlodipine mesilate monohydrate 10mg Amlodipine | Viên nén | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| ENA+HCT-Denk 20/12.5 | VN-10218-10 | Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide 20mg/12,5mg | Viên nén | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ena-Denk 20 | VN-10220-10 | Enalapril maleate 20mg | Viên nén | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ena-Denk 10 | VN-10219-10 | Enalapril maleate 10mg | Viên nén | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Metformin Denk 850 | VN-8674-09 | Metformin Hydrochloride 850mg 850mg | Viên nén bao phim | Đức | 17/08/2009 | Không ghi |
| Metformin Denk 500 | VN-6640-08 | Metformin 500mg 500mg | Viên nén | Đức | 17/08/2008 | Không ghi |
| Zoledro-Denk 4 mg/5 ml | VN-22909-21 | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4 mg/5 ml 4 mg/5 ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Germany | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Panto-denk 40 | VN-19144-15 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Đức | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Losar-Denk 50 | VN-17419-13 | Losartan Kali 50mg | Viên nén bao phim | Đức | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_BY_04_GMP_2025_0047 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 12/03/2025 | 28/07/2027 |
| EU-GMP | DE_BY_04_GMP_2023_0121 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 17/09/2023 | 19/07/2026 |
| EU-GMP | DE_BY_04_GMP_2023_0029 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 19/02/2023 | 29/09/2023 |
| EU-GMP | DE_BY_04_GMP_2021_0015 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 31/01/2021 | 30/12/2022 |
| EU-GMP | DE_BY_04_GMP_2019_0058 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 09/05/2019 | 21/03/2021 |
* Xuất xưởng lô thuốc vô trùng, không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng: Chứng nhận lô. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén bao phim, viên nén. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang; Viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp: viên nang; Viên nén, viên nén bao phim. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng: Chứng nhận lô. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén bao phim, viên nén, viên nén nhai. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng: Chứng nhận lô * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén bao phim, viên nén, viên nén nhai * Kiểm tra chất lượng: hóa/ lý
* Thuốc vô trùng: Chứng nhận lô * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén bao phim, viên nén. * Kiểm tra chất lượng: hóa/ lý
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Nippon Paper Industries Co., Ltd | 36 |
| Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | 35 |
| Công Ty Cổ Phần Dược MK Việt Nam | 35 |
| Claris Lifesciences Limited | 35 |
| PT Kalbe Farma Tbk | 35 |
| Công ty Cổ phần JW Euvipharm | 36 |
| Theragen Etex Co., Ltd | 35 |
| Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | 37 |
| Aristopharma Ltd | 31 |
| Ajanta Pharma Ltd | 28 |
| Balkanpharma Razgrad AD | 32 |
| Dong Sung Pharm Co., Ltd | 37 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.