CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.

38 trong số đó (95%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 40 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 2 công bố.

40
Số đăng ký thuốc
2
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20191
20141
20133
20125
201120
201010

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Ampicillin Sodium and sulbactam sodium for injection VN-22257-19 Ampicillin (dưới dạng ampicillin sodium) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 0,5g 1g, 0,5g Bột pha tiêm Cộng hòa nhân dân Trung Hoa 22/10/2019 Không ghi
Brigmax VN-18232-14 Ceftazidime 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 18/09/2014 Không ghi
Tumtex VN-17183-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 25/11/2013 Không ghi
Emetrime VN-14618-12 Cefepime Hydrochloride 1g Cefepime Bột vô khuẩn pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Cefpotriv VN-14617-12 Cefpirome sulfate 1g Cefpirome Bột vô khuẩn pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Bestacefdine VN-14600-12 Cefradine 1g/lọ Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Bactalin VN-14616-12 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 1000mg Cefoperazone; 1000mg Sulbactam Bột vô khuẩn pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Bactalin VN-14615-12 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone; 500mg Sulbactam Bột vô khuẩn pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/01/2012 Không ghi
Bestaprazole VN-14103-11 Omeprazole 40mg Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 07/11/2011 Không ghi
Amoxicillin VN-14023-11 Amoxicilin sodium 1g Amoxicillin Thuốc bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 07/11/2011 Không ghi
Besitabine VN-14100-11 Ceftazidime 0,5g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 07/11/2011 Không ghi
Besitabine VN-14101-11 Ceftazidime 1g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 07/11/2011 Không ghi
Besta-Amc VN-14102-11 Amoxicillin, clavulanic acid 1g Amoxicillin; 0,2g Clavulanic acid Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 07/11/2011 Không ghi
Cefurosu 0,75g VN-13604-11 Cefuroxim Natri 0,75g Cefuroxim Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/09/2011 Không ghi
Supebacta VN-13608-11 Sulbactam natri; Cefoperazone natri 0,5g Sulbactam; 0,5g Cefoperazone Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/09/2011 Không ghi
Genperazone 1g VN-13607-11 Cefoperazone Natri 1g Cefoperazone Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/09/2011 Không ghi
Genperazone VN-13606-11 Cefoperazone Natri 2g Cefoperazone Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/09/2011 Không ghi
Genotaxime VN-13605-11 Cefotaxim Natri 1g Cefotaxim Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/09/2011 Không ghi
Ceftrisu VN-13603-11 Ceftriaxon Natri 1g Ceftriaxone Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 06/09/2011 Không ghi
Pefosula VN-13094-11 Cefoperazone Sodium, Sulbactam Sodium 0,5g; 0,5g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/07/2011 Không ghi
Cefalexin VN-13281-11 Cefalexin monohydrate 500mg Anhydrous Cefalexin Viên nang Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/07/2011 Không ghi
Cefadroxil VN-13280-11 Cefadroxil monohydrate 500mg Cefadroxil Viên nang Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/07/2011 Không ghi
Ampicillin VN-13279-11 Ampicillin Trihydrate 500mg Ampicillin Viên nang Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/07/2011 Không ghi
Amoxicillin and Clavulanate Potasium Tablets VN-13278-11 Amoxicillin Trihydrate, Clavulanat Kali 500mg Amoxicillin; 125mg Clavulanic acid Viên nén bao phim Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/07/2011 Không ghi
Amoxicillin VN-13277-11 Amoxicillin Trihydrate 500mg Amoxicillin Viên nang Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/07/2011 Không ghi
Sifapesul VN-12400-11 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Hanprolex VN-12517-11 Cephalexin 250mg Cốm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Locamag VN-11847-11 Amoxicillin; Acid Clavunalic 1g/0,2g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 09/02/2011 Không ghi
Vasox-1G VN-10820-10 Ceftazidime 1g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Sapizo VN-10819-10 Ampicillin Sodium, Sulbactam sodium 1g Ampicillin/0,5g Sulbactam Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Sakot 1g VN-10818-10 Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 0,5g Cefoperazone/ 0,5g Sulbactam Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Osavix 1,2G VN-10817-10 Amoxycillin, Acid Clavulanic 1g; 0,2g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Nopera 1g VN-10816-10 Cefoperazone 1g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Hanpromox VN-11131-10 Amoxcillin trihydrate 250mg Amoxicillin Cốm pha hỗn dịch uống Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Aquicef 1g VN-10814-10 Cefotaxime 1g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Fosty 750 VN-10815-10 Cefuroxime 0,75g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Cbipenem VN-9548-10 Meropenem 500mg Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 14/04/2010 Không ghi
Cbipenem VN-9547-10 Meropenem 1g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 14/04/2010 Không ghi
Wonderlife VN-17001-13 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 30/09/2013 Hết hạn
Henseki VN-17000-13 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 30/09/2013 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri)<div><br></div> CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd CHINA USP43+IH Cefazolin 2g 19/12/2029
Cefotaxim sodium CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd. CHINA USP 39 26/02/2024

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 40 số đăng ký thuốc của CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.