Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2018, gần nhất là năm 2025.
31 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 40 thuốc; sản xuất 40 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 15 |
| 2018 | 17 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tràng Vị ĐDV Không kê đơn | 893200188125 | Cao đặc nghệ (Extractum Curcumae longae spissum) (tương đương 3000mg Nghệ (Rhizoma Curcumae longae)) 600mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Diệp hạ châu Đông Dược Việt | 893210127000 (cũ: VD-33192-19) | Cao đặc Diệp hạ châu đắng (Extractum Herba Phyllanthi amari spissum) (tương đương 1500mg Diệp hạ châu đắng) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Kim tiền thảo đông dược việt | 893210127100 (cũ: VD-32658-19) | Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Herba Desmodii Styracifolii siccum) (tương đương 3.000mg Kim tiền thảo) 240mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Kim tiền thảo ĐDV | 893210040724 | Cao khô kim tiền thảo (Extractum siccum Desmodii styracifolii) (tương đương 2,4g Kim tiền thảo) 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Dưỡng tâm anĐDV | VD-35157-21 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng 1014,25mg dược liệu, bao gồm: Hoài Sơn 183mg, Lá dâu 91,25mg, Lá vông 91,25mg, Long nhãn 91,25mg, Liên nhục 175mg, Liên tâm 200mg, Bá tử nhân 91,25mg, Toan táo nhân 91,25mg) 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an thần ĐDV | VD-35156-21 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 3150 mg dược liệu, bao gồm: Bình vôi 1200mg, Lá sen 650mg, Lá vông 500mg, Lạc tiên 650mg, Tâm sen 150mg) 315mg 315mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Bổ thận âm ĐDV | VD-35155-21 | Cao đặc quy về khan (tương đương 793,89mg dược liệu, bao gồm: Thục địa 320mg, Sơn thù 160mg, Hoài sơn 99,20mg, Mẫu đơn bì 20,14mg, Phục linh 74,55mg, Trạch tả 120mg) 196,98mg; Bột kép (tương ứng với Mẫu đơn bì 99,86mg, Hoài sơn 45,45mg) 206,10mg 196,98mg, 206,10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Actiso ĐDV | VD-34293-20 | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Cao đặc Actiso (tương đương 20g lá tươi actiso) 200mg 200mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Bảo nhi Đông Dược Việt | VD-33191-19 | Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 1,2ml (tương đương 5.850mg dược liệu, bao gồm: Sa sâm 900mg; Bạch truật 600mg 600mg; Hoài sơn 900mg 900mg; Trần bì 300mg 300mg; Thần khúc 300mg 300mg; Phục linh 900mg 900mg; Cam thảo 300mg 300mg; Bạch biển đậu 600mg 600mg; Sơn tra 600mg 600mg; Bạch thược 450mg) 450mg) 900mg, 600mg, 900mg, 300mg, 300mg, 900mg, 300mg, 600mg, 600mg, 450mg) | Thuốc cốm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tiêu ban giải độc Đông Dược Việt | VD-33194-19 | Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 5,7ml (tương đương với 5.700mg dược liệu bao gồm: Huyền sâm 1.200mg; Địa hoàng 900mg 900mg; Phục linh 900mg 900mg; Kim ngân hoa 900mg 900mg; Ké đầu ngựa 900mg 900mg; Hạ khô thảo 900mg) 900mg 1.200mg, 900mg, 900mg, 900mg, 900mg, 900mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não Đông Dược Việt | VD-33193-19 | Cao đặc dược liệu: 470mg (tương đương 2.100mg dược liệu bao gồm: Hoàng kỳ 1.200mg; Xích thược 180mg 180mg; Xuyên khung 120mg 120mg; Đương quy 240mg 240mg; Địa long 120mg 120mg; Đào nhân 120mg 120mg; Hồng hoa 120mg) 120mg 1.200mg, 180mg, 120mg, 240mg, 120mg, 120mg, 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bổ trung ích khí ĐDV | VD-33649-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 297mg (tương đương 2750mg dược liệu, bao gồm: Hoàng kỳ 750mg; Bạch truật 300mg; Đảng sâm 300mg; Sài hồ 300mg; Thăng ma 300mg; Đương quy 300mg; Trần bì 300mg; Cam thảo 100mg; Gừng tươi 100mg; Bột hoàng kỳ 250mg) 750mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 100mg, 100mg, 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Circuling | VD-33650-19 | Cao đặc toàn phần 480mg (tương đương 2050mg dược liệu, bao gồm: Đương quy 300mg; Đào nhân 200mg; Chỉ xác 150mg; Sài hồ 200mg; Cát cánh 150mg; Ngưu tất 150mg; Địa hoàn 300mg; Hồng hoa 150mg; Xích thược 200mg; Xuyên khung 150mg; Cam thảo 100mg) 200mg, 150mg, 200mg, 150mg, 150mg, 300mg, 150mg, 200mg, 150mg, 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bổ trung ích khí đông dược việt | VD-32938-19 | Cao đặt dược liệu 540 mg (tương đương 2.484 mg dược liệu, bao gồm: Hoàng kỳ 600 mg; Đại táo 612 mg; Thăng ma 180 mg; Sài hồ 180 mg; Cam thảo 180 mg; Bạch truật 180 mg; Đương quy 120 mg; Đảng sâm 180 mg; Trần bì 180 mg; Gừng 72 mg) 600 mg, 612 mg, 180 mg, 180 mg, 180 mg, 180 mg, 120 mg, 180 mg, 180 mg, 72 mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Dạ dày đông dược việt | VD-32550-19 | Cao đặc dạ dày 152mg (tương đương với 912mg dược liệu bao gồm: Hậu phác 192mg; Thương truật 180mg; Hương phụ 144mg; Trần bì 144mg; Thảo quyết minh 72mg; Gừng 72mg; Ô dược 72mg; Sa nhân 36mg; Bạch thược 192mg; Bán hạ bắc 72mg; Bạch linh 72mg; Bạch truật 60mg; Hồng hoa 36mg; Ô tặc cốt 20mg) 192mg, 180mg, 144mg, 144mg, 72mg, 72mg, 72mg, 36mg, 192mg, 72mg, 72mg, 60mg, 36mg, 20mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Viên an thần Rutynda | VD-32551-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg hỗn hợp dược liệu gồm: Bình vôi 720mg; Lạc tiên 480mg; Vông nem 480mg; Liên diệp 480mg) 720mg, 480mg, 480mg, 480mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ đông dược việt | VD-32027-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.180mg dược liệu bao gồm: Cam thảo 160mg; Thục địa 300mg; Hoàng kỳ 300mg; Đảng sâm 300mg; Bạch truật 200mg; Phục linh 160mg; Đương quy 200mg; Xuyên khung 160mg; Bạch thược 200mg; Quế 200mg 160mg, 300mg, 300mg, 300mg, 200mg, 160mg, 200mg, 160mg, 200mg, 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bổ thận dương đông dược việt | VD-32026-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 490mg (tương đương với 2.100mg dược liệu bao gồm: Đỗ trọng 240mg; Mạch môn 240mg; Hoài sơn 240mg; Sơn thù 240mg; Thỏ ty tử 240mg; Ngũ vị tử 60mg; Thục địa 480mg; Ngưu tất 240mg; Lộc nhung 120mg) 240mg, 240mg, 240mg, 240mg, 240mg, 60mg, 480mg, 240mg, 120mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Sỏi thận đông dược việt | VD-30952-18 | Mỗi viên chứa 0,19ml Cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương đương 285mg dược liệu, bao gồm: Hoàng kỳ 100mg; Kim tiền thảo 75mg; Uy linh tiên 60mg; Chỉ xác 50mg; Bột hỗn hợp dược liệu: Đảng sâm 75mg; Kê nội kim 50mg; Bạch truật 50mg; Phục linh 150mg 100mg, 75mg, 60mg, 50mg, 75mg, 50mg, 50mg, 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Bổ thận âm đông dược việt | VD-31244-18 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 500mg (tương đương 1.750 mg dược liệu, bao gồm: Thục địa 560mg; Sơn thù 280mg; Hoài sơn 280mg; Mẫu đơn bì 210mg; Phục linh 210mg; Trạch tả 210mg); 560mg, 280mg, 280mg, 210mg, 210mg, 210mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Rinoflam | VD-31250-18 | Cao đặc toàn phần: 480mg (tương đương với 2.227,5mg dược liệu, bao gồm: Tân di hoa 270mg; Tiền hồ 405mg; Ý dĩ 540mg; Cam thảo 135mg; Phòng phong 270mg; Thiên hoa phấn 405mg; Cát cánh 202,5mg) 270mg, 405mg, 540mg, 135mg, 270mg, 405mg, 202,5mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Irhema | VD-31247-18 | Cao đặc toàn phần 500mg (tương đương 2.160mg dược liệu, bao gồm: Hà thủ ô đỏ 320mg; Kê huyết đằng 320mg; Thiên niên kiện 240mg; Hy thiêm 240mg; Tang chi 240mg; Hoàng tinh 160mg; Tục đoạn 160mg; Cẩu tích 160mg; Ngưu tất 80mg; Ngũ gia bì gai 80mg; Huyết giác 80mg; Thổ phục linh 80mg) 320mg, 320mg, 240mg, 240mg, 240mg, 160mg, 160mg, 160mg, 80mg, 80mg, 80mg, 80mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Panaxanti | VD-31249-18 | Cao đặc toàn phần 500mg (tương đương 2.210mg dược liệu, bao gồm: Sài hồ 260mg; Phục linh 260mg; Đảng sâm 130mg; Tiền hồ 260mg; Cát cánh 260mg; Xuyên khung 195mg; Chỉ xác 195mg; Độc hoạt 260mg; Khương hoạt 260mg; Cam thảo 130mg) 260mg, 260mg, 130mg, 260mg, 260mg, 195mg, 195mg, 260mg, 260mg, 130mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Digesleen | VD-31246-18 | Mỗi 4,1 gam cốm chứa Cao lỏng dược liệu 0,056ml (tương đương 56mg dược liệu, bao gồm: Nhục đậu khấu 16mg; Sa nhân 16mg; Trần bì 24mg); Bạch biển đậu 800mg; Ý dĩ 800mg; Hoài sơn 800mg; Đảng sâm 800mg; Liên nhục 400mg; Mạch nha 400mg 16mg, 16mg, 24mg), 800mg, 800mg, 800mg, 800mg, 400mg, 400mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Vagirea 6 | VD-31251-18 | Cao đặc toàn phần: 500mg (tương đương 2.340mg dược liệu, bao gồm: Kim anh 270mg; Táo nhân 270mg; Khiếm thực 270mg; Phục linh 270mg; Hoài sơn 270mg; Đảng sâm 270mg; Bạch truật 270mg; Viễn chí 150mg; Ngũ vị tử 150mg; Cam thảo 150mg) 270mg, 270mg, 270mg, 270mg, 270mg, 270mg, 270mg, 150mg, 150mg, 150mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Bạch linh sâm đông dược việt | VD-31243-18 | Cao đặc dược liệu (tương đương 2.124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg; Phục linh 240mg; Đảng sâm 240mg; Cam thảo 120mg; Mộc hương 120mg; Trần bì 240mg; Sa nhân 120mg; Mạch nha 120mg; Sơn tra 120mg; Thần khúc 120mg; Hoài sơn 240mg; Hoàng liên 60mg; Nhục đậu khấu 24mg) 510mg 360mg, 240mg, 240mg, 120mg, 120mg, 240mg, 120mg, 120mg, 120mg, 120mg, 240mg, 60mg, 24mg) 510mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Mát gan giải độc đông dược việt | VD-31248-18 | Cao lỏng dược liệu 0,195ml (tương đương 234mg dược liệu, bao gồm: Sài hồ 36mg; Liên kiều 72mg; Hoàng cầm 48mg; Cam thảo 36mg; Đạm trúc diệp 24mg; Gừng 18mg) ; Bạch chỉ 36mg; Huyền sâm 72mg; Cát cánh 48mg; Xuyên khung 30mg; Khương hoạt 48mg; Xích thược 48mg; Thiên hoa phấn 48mg; Cát căn 36mg 36mg, 72mg, 48mg, 36mg, 24mg, 18mg) , 36mg, 72mg, 48mg, 30mg, 48mg, 48mg, 48mg, 36mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Bổ tì đông dược việt | VD-31245-18 | Mỗi gói 3,2 gam cốm chứa: Cao đặc dược liệu 210mg (tương đương 2,1 gam dược liệu, bao gồm: Đảng sâm 250mg; Phục linh 250mg; Khiếm thực 250mg; Hoài sơn 250mg; Bạch truật 250mg; Ý dĩ 250mg; Trần bì 250mg; Thần khúc 125mg; Trạch tả 125mg; Cam thảo 100mg) 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 125mg, 125mg, 100mg) | Thuốc cốm | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Viêm xoang đông dược việt | VD-30600-18 | Mỗi viên chứa 220 mg Cao đặc viêm xoang tương đương với 2,2 gam dược liệu bao gồm: Tân di hoa 220mg; Ké đầu ngựa 320mg; Câu đằng 320mg; Kim ngân hoa 320mg; Cúc hoa vàng 320mg; Phòng phong 200mg; Bạc hà 200mg; Cam thảo 200mg 220mg, 320mg, 320mg, 320mg, 320mg, 200mg, 200mg, 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Tiêu dao đông dược việt | VD-29905-18 | Mỗi 500mg cao đặc toàn phần tương đương 2.100mg hỗn hợp dược liệu gồm: Sài hồ 300mg; Đương quy 300mg; Bạch thược 300mg; Bạch truật 300mg; Phục linh 300mg; Cam thảo 240mg; Bạc hà 60mg; Gừng 300mg 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 240mg, 60mg, 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Bổ phế đông dược việt | VD-29903-18 | Mỗi 510 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với 2.016mg dược liệu bao gồm: Mạch môn 270mg; Thục địa 540mg; Xạ can 180mg; Bách bộ 216mg; Tang bạch bì 270mg; Đảng sâm 360mg; Khổ hạnh nhân 90mg; Mơ muối 90mg 270mg, 540mg, 180mg, 216mg, 270mg, 360mg, 90mg, 90mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Dưỡng khớp đông dược việt | VD-29904-18 | Mỗi 465mg cao đặc dược liệu tương đương với 1.925mg dược liệu bao gồm: Hà thủ ô đỏ 150mg; Cỏ xước 150mg; Ba kích 150mg; Thiên niên kiện 150mg; Trinh nữ 150mg; Đảng sâm 200mg; Thổ phục linh 125mg; Đương quy 150mg; Địa hoàng 150mg; Quế chi 150mg; Dây đau xương 150mg; Ngưu tất 150mg; Cam thảo 100mg 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 200mg, 125mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Viên bát trân Octupper | VD-29906-18 | Mỗi 500mg cao đặc toàn phần tương đương 1.875mg hỗn hợp dược liệu gồm: Đảng sâm 250mg; Đương quy 250mg; Bạch truật 250mg; Bạch thược 250mg; Phục linh 250mg; Xuyên khung 250mg; Cam thảo 125mg; Thục địa 250mg 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 125mg, 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Trừ phong thấp Đông dược việt | VD-29220-18 | Mỗi 510mg Cao đặc hỗn hợp dược liệu chứa 2.108 mg dược liệu tương đương 2,108mg các dược liệu: Hoàng kỳ 340mg; Phòng phong 340mg; Xích thược 340mg; Cam thảo 340mg; Khương hoạt 68mg; Khương hoàng 340mg; Đương quy 340mg 340mg, 340mg, 340mg, 340mg, 68mg, 340mg, 340mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bổ phổi Đông dược Việt | VD-29219-18 | Mỗi 10ml cao lỏng chứa 5,6ml Cao lỏng bổ phổi tương đương 5,6 g dược liệu bao gồm: Mạch môn 750mg; Bách bộ 600mg; Tang bạch bì 750mg; Thục địa 1.500mg; Đảng sâm 1.000mg; Xạ can 500mg; Khổ hạnh nhân 250mg; Mơ muối 250mg 750mg, 600mg, 750mg, 1.500mg, 1.000mg, 500mg, 250mg, 250mg | Cao lỏng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bổ huyết điều kinh đông dược việt | VD-32656-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Hoàng kỳ 240mg; Cam thảo 80mg; Gừng 40mg; Thục địa 240mg; Trần bì 120mg; Ngũ vị tử 80mg; Đại táo 240mg; Đảng sâm 240mg; Phục linh 160mg; Bạch truật 240mg; Đương quy 160mg; Bạch thược 160mg; Quế 40mg; Viễn chí 120mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Leucova | VD-32659-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 510 mg (tương đương với 2.400 dược liệu bao gồm: Hoàng cầm 240mg; Sài hồ 240mg; Hương phụ 320mg; Dàng dành 160mg; Bạch thược 240mg; Ngải cứu 240mg; Ích mẫu 240mg; Chỉ thực 240mg; Đương quy 240mg; Phục linh 240mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| An thần đông dược việt | VD-32655-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Viên sáng mắt đông dược việt | VD-32660-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 520mg (tương đương với 1.980mg dược liệu bao gồm: Thục địa 360mg; Sơn thù 180mg; Mẫu đơn bì 135mg; Bạch tật lê 135mg; Trạch tả 135mg; Đương quy 135mg; Câu kỷ tử 135mg; Cúc hoa vàng 135mg; Bạch thược 135mg; Thạch quyết minh 180mg; Hoài sơn 180mg; Phục linh 135mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Cảm cúm đông dược việt | VD-32657-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 510 mg (tương đương 2.280mg dược liệu bao gồm: Hương phụ 480mg; Xuyên khung 240mg; Tía tô 360mg; Trần bì 240mg; Kinh giới 240mg; Phòng phong 240mg; Tần giao 240mg; Cam thảo 120mg; Gừng 120mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 428/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 04/02/2027 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.