Atlantic Pharma – Produções Farmacêuticas S.A: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Atlantic Pharma – Produções Farmacêuticas S.A có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 38 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

38
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20254
202417
20236
20222
20191
20181
20171
20161
20142
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 38 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cidafil 10 560110067526 Tadalafil 10mg Viên nén bao phim Portugal 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Qapanto 560110039326 (cũ: VN-19076-15) Pantoprazole sodium sesquihydrate 45,11mg tương đương Pantoprazole 40mg Viên nén kháng dịch dạ dày Portugal 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prasugrel 10 mg 560110436825 Prasugrel 10mg Viên nén bao phim Portugal 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Vianafil 50 560110430325 Sildenafil citrate 70,24mg tương đương Sildenafil 50mg Viên nén bao phim Portugal 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cidafil 5 560110309225 Tadalafil 5mg Viên nén bao phim Portugal 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Rotalzon 560110018425 (cũ: VN-16196-13) Losartan potassium 50mg Viên nén bao phim Portugal 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Prosgesy 560110167800 Topiramate 50mg Viên nén bao phim Portugal 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Decebal 75 560110167700 Pregabalin 75mg Viên nang cứng Portugal 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Decebal 50 560110167600 Pregabalin 50mg Viên nang cứng Portugal 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Decebal 150 560110167500 Pregabalin 150mg Viên nang cứng Portugal 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Fevoxine 560110166800 Febuxostate 80mg Viên nén bao phim Portugal 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Clealine 50mg 560110988624 (cũ: VN-16661-13) Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mg Viên nén bao phim Portugal 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Hivastin 4mg 560110963724 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin Calcium) 4mg Viên nén bao phim Portugal 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Hivastin 2mg 560110963624 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin Calcium) 2mg Viên nén bao phim Portugal 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Pragmiak 10mg 560110962324 Prasugrel 10mg Viên nén bao phim Portugal 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ezechol 10mg 560110959824 Ezetimib 10mg Viên nén Portugal 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clealine 100mg 560110988524 (cũ: VN-17678-14) Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 100mg Viên nén bao phim Portugal 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Enlapylac 10 560110127324 Rosuvastatin calcium 10,417mg tương đương Rosuvastatin 10mg Rosuvastatin calcium 10,417mg tương đương Rosuvastatin 10mg Viên nén bao phim Portugal 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Enlapylac 20 560110127424 Rosuvastatin calcium 20,834mg tương đương Rosuvastatin 20mg Rosuvastatin calcium 20,834mg tương đương Rosuvastatin 20mg viên nén bao phim Portugal 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Enlapylac 5 560110127524 Rosuvastatin calcium 5,209mg tương đương Rosuvastatin 5mg Rosuvastatin calcium 5,209mg tương đương Rosuvastatin 5mg Viên nén bao phim Portugal 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Lousartan 560110004324 (cũ: VN-17853-14) Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim Portugal 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Irbesartan 150mg 560110004124 (cũ: VN-20249-17) Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg Viên nén bao phim Portugal 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lisbosartan 300mg 560110004224 (cũ: VN-20425-17) Irbesartan 300mg Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Portugal 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Femadex 10 560110439323 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 10,417mg) 10mg; Ezetimibe 10mg Viên nang cứng Portugal 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Femadex 20 560110439423 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 20,834mg) 20mg; Ezetimibe 10mg Viên nang cứng Portugal 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Femadex 5 560110439523 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 5,209mg) 5mg; Ezetimibe 10mg Viên nang cứng Portugal 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Etcoxib 90 560110178623 Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Portugal 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Etcoxib 60mg 560110135423 Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Portugal 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Etcoxib 120mg 560110135323 Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Portugal 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Belperi VN-19057-15 Perindopril (dưới dạng perindopril tert-butylamin 4,000 mg)/3,338 mg, Indapamid/1,250 mg Viên nén Portugal 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Belperi VN-19056-15 Perindopril (dưới dạng perindopril tert-butylamin 2,000 mg)/1,669 mg, Indapamid/0,625 mg Viên nén Portugal 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Belidipine VN-21744-19 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg 5mg Viên nén Bồ Đào Nha 19/03/2019 Không ghi
Oxamed VN-21193-18 Oxcarbazepine 300mg 300mg Viên nén Bồ Đào Nha 03/07/2018 Không ghi
Belioste VN-20426-17 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg 70mg Viên nén bao phim Bồ Đào Nha 07/06/2017 Không ghi
Citalopram Bluefish VN-19879-16 Citalopram (dưới dạng Citalopram HBr) 20mg Viên nén bao phim Bồ Đào Nha 04/09/2016 Không ghi
Levengrel VN-18213-14 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Viên nén bao phim Bồ Đào Nha 18/09/2014 Hết hạn
Palibone VN-17852-14 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronate natri trihydrate) 70mg Viên nén bao phim Bồ Đào Nha 11/06/2014 Hết hạn
Redbama VN-16650-13 Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mg Viên nén kháng dịch dạ dày Bồ Đào Nha 04/07/2013 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP F036/S1/MH/001/2021 National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal 29/08/2021 30/12/2023
EU-GMP F036/S1/MH/001/2018 National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal 25/06/2018 30/12/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy F036/S1/MH/001/2021

* Thuốc vô trùng: chứng nhận lô * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, thuốc uống dạng lỏng, thuốc bán rắn, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột, thuốc cốm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy F036/S1/MH/001/2018

* Thuốc vô trùng: chứng nhận lô * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, thuốc uống dạng lỏng, thuốc bán rắn, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột, thuốc cốm.

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Atlantic Pharma – Produções Farmacêuticas S.A đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 38 số đăng ký thuốc của Atlantic Pharma – Produções Farmacêuticas S.A. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Atlantic Pharma – Produções Farmacêuticas S.A xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.