Canton Laboratories PVT.Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Canton Laboratories PVT.Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 9 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 42 công bố.

9
Công bố nguyên liệu
42
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Natri citrat Canton Laboratories PVT, Ltd India. BP hiện hành Oresol - Hd 02/06/2030
Natri citrat Canton Laboratories PVT. Ltd Ấn Độ BP hiện hành A Oresol 500 ml 02/06/2030
Trinatri citrate dihydrat Canton Laboratories Pvt. Ltd Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Oresol 27,9 gam 13/03/2030
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt. Ltd. INDIA BP hiện hành Gonsa Gatrila 15/09/2029
Natri citrat dihydrat Canton Laboratories PVT. LTD. INDIA BP phiên bản hiện hành Oresol 01/07/2029
Trinatri citrate dihydrat Canton Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành UniORESOL 05/05/2029
Trinatri citrate dihydrat Canton Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành UniORESOL 05/05/2029
Dried ferrous sulphate Canton Laboratories Pvt. Ltd. INDIA USP 38 Katoniron B9 09/05/2024
Dried ferrous sulfat Canton Laboratories PVT.Ltd INDIA USP 41 26/02/2024

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Natri citrat (Sodium citrate) Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP hiện hành ANTIHO Granule (893200138826) 16/07/2031
Natri citrat dihydrat Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP hiện hành SOLCARNIS (893110128926) 15/06/2031
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP phiên bản hiện hành DH-Pacegan 500 (893100020326) 09/03/2031
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP hiện hành Panalgan® 150 (893100009926) 09/03/2031
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP hiện hành Panalgan® 250 (893100010026) 09/03/2031
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP hiện hành Mexcold Effer 650 (893100462425) 02/12/2030
Natri carbonat Canton Laboratories PVT. LTD. Ấn Độ BP 2024 Viên sủi Pafenol 500mg (893100492425) 02/12/2030
Natri carbonat Canton Laboratories Pvt. Ltd india BP 2019 Idlag (893100463425) 02/12/2030
Sodium carbonate Canton Laboratories Pvt. Ltd. India EP hiện hành Fexofenadine hydrochloride 60mg (893100379725) 14/08/2030
Natri carbonat Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP 2019 Idlag-N (893110245625) 02/06/2030
Sodium citrate dihydrate CANTON LABORATORIES PVT. LTD. Ấn Độ BP hiện hành (BP 2024) Bizr-Tp (893100253725) 02/06/2030
Sodium citrate CANTON LABORATORIES PVT. LTD Ấn Độ EP hiện hành (EP 11.0) Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml (893110253625) 02/06/2030
Sodium carbonate Canton Laboratories Pvt. Ltd. India EP hiện hành Fexofenadin EUROPA 180mg (893100261025) 02/06/2030
Sodium carbonate Canton Laboratories Pvt. Ltd India EP hiện hành Fexofenadin Europa 120mg (893100260925) 02/06/2030
Natri citrat Canton Laboratories Pvt. Ltd India USP-NF 2023 Deslot Plus (893110276025) 02/06/2030
Sodium citrate CANTON LABORATORIES PVT. LTD Ấn Độ EP hiện hành (EP 11.0) Gastrobalan (893110076425) 13/03/2030
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP phiên bản hiện hành Extradol Effer (893100111725) 13/03/2030
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP phiên bản hiện hành DH-Parahasan Max (893100111325) 13/03/2030
Calci carbonat Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP phiên bản hiện hành Acetylleucin 500 (893100111125) 13/03/2030
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP phiên bản hiện hành Parahasan Night (893100110825) 13/03/2030
Natri carbonat Canton Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Hadupara Kids 250 Effe (893100094125) 13/03/2030
Natri carbonat Canton Laboratories Pvt. Ltd India BP 2019 Idlag (893110331000) 19/12/2029
Natri carbonat Canton Laboratories Pvt. Ltd Ấn Độ BP 2019 Efferoxen (893100135800) 21/11/2029
Natri citrat Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP hiện hành Docusat DWP 50 mg/ 5 ml (893100148300) 21/11/2029
Anhydrous sodium carbonate <div>(Natri carbonat khan) </div><div><br></div> Canton Laboratories PVT. LTD. India BP hiện hành Effecorbic (893110102600) 31/10/2029
Sodium Citrate dihydrate Canton Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ EP hiện hành (EP 11) DL-TP 0,5 mg/ml (893100098600) 31/10/2029
Natri citrat (Trisodium citrate dihydrate BP) Canton Laboratories PVT. LTD. Ấn Độ BP 2023 Vinepsi Oral (893110747324) 11/08/2029
Sodium citrate Canton Laboratories Pvt. Ltd India BP 2020 Sadocam (893100292124) 05/05/2029
Sodium benzoate Canton Laboratories Pvt. Ltd India USP 42 Sadocam (893100292124) 05/05/2029
Natri citrat Canton Laboratories Pvt. Ltd. India EP hiện hành Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg (893110271824) 05/05/2029
Natri carbonat <i>(được sử dụng để chỉnh pH dịch thuốc trong khoảng 6 - 8 nếu cần)</i> Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP hiện hành Aluminum Phosphate Gel (893100027524) 29/01/2029
Natri carbonat <i>(được sử dụng để chỉnh pH dịch thuốc trong khoảng 6 - 8 nếu cần)</i> Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP hiện hành Aluminum Phosphate Gel (893100027524) 29/01/2029
Natri carbonat khan CANTON LABORATORIES PVT LTD Ấn Độ BP phiên bản hiện hành DolAPC 250 (893100212323) 23/08/2028
Natri carbonat khan CANTON LABORATORIES PVT LTD Ấn Độ BP phiên bản hiện hành DolAPC 150 (893100212223) 23/08/2028
Natri carbonat CANTON LABORATORIES PVT LTD Ấn Độ BP phiên bản hiện hành C-APC (893100149223) 02/07/2028
Natri citrat CANTON LABORATORIES PVT. LTD. India BP hiện hành Imecefzol 125 SC (893110127423) 31/05/2028
Natri carbonat IPH Canton Laboratories Pvt. Ltd. France BP2021 Biragan 500 (893100038823) 23/03/2028
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP 2019 Hasan-C 500 (VD-36242-22) 29/12/2027
Natri carbonat khan (Sodium carbonate anhydrous) Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP phiên bản hiện hành (BP 2022) Pantogas 40 (VD-35982-22) 20/12/2027
Anhydrous sodium carbonate <div>(Natri carbonat khan) </div><div><br></div> Canton Laboratories PVT. LTD. India BP 2018 Enalapril maleate 5mg (VD-35924-22) 08/12/2027
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt Ltd India EP 9 Hasanzol 40mg (VD-35116-21) 02/06/2026
Sodium carbonate anhydrous Canton Laboratories Pvt. Ltd. India BP 2019 Lozab 500mg (VD-34185-20) 14/06/2025

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Canton Laboratories PVT.Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.