Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2017.

37 trong số đó (95%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 39 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

39
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20171
20153
20141
20134
20125
201119
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 39 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Hutecs-Acyvir VN-20543-17 Acyclovir 200mg 200mg Viên nén Hàn Quốc 07/06/2017 Không ghi
Ocupal VN-15502-12 Domperidone maleate 10mg Domperidone Viên nén Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Mucoserine VN-15501-12 Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Huteladin Capsule VN-15500-12 Sulpiride 50mg Viên nang cứng Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Beesmatin VN-15499-12 Levosulpiride 25mg Viên nén Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Viên nén Gluless VN-14778-12 Glimepiride 2mg Viên nén Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Telopin Tab. VN-14327-11 Amlodipine maleat Amlodipine 5mg Viên nén Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Prindax VN-14224-11 Baclofen 10mg Viên nén Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Farcozol VN-14223-11 Flunarizine Hydrochloride 5 mg Flunarizine Viên nang Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Benoma VN-14222-11 Tiropramide Hydrochloride 100mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Danafosule Injection VN-13526-11 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
High-Pril tablet VN-13751-11 Enalapril maleate 10mg Viên nén Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Aptag VN-13742-11 L-ornithin L-aspartate 500mg/5ml Dung dịch thuốc tiêm Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Beezan capsule VN-13207-11 Flunarizin dihydroclorid 5mg Flunarizine Viên nang cứng Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Bilactam Injection VN-13198-11 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Orjection injection VN-12904-11 L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Taviha injection VN-13434-11 Ceftazidime 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Orjection injection VN-12215-11 L-Ornithine- L-Aspartate 5g/10ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Amkey VN-12351-11 Amikacin sulfate 500mg Amikacin Dung dịch tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Valemy VN-12519-11 Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Themigrel injection VN-11923-11 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam Thuốc tiêm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Terena Injection VN-11714-11 Vancomycin HCl 1g Vancomycin Bột pha tiêm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Terena Injection VN-11713-11 Vancomycin HCl 500mg Vancomycin Bột pha tiêm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Paceject injection VN-11922-11 Neltimycin sulfat 100mg (họat lực) Dung dịch tiêm Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Beemecin VN-11927-11 Acetylcystein 200mg Viên nang Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Tirokoon VN-11133-10 Tiropramide Hydrochloride 100mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
High-rou VN-10827-10 Crataegus extract; Ginkgo biloba extract; Melissa extract; Galic oil -- Viên nang mềm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Octyronum tab VN-11243-10 Octylonium bromide 20mg Viên nén Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Skeson Tablet VN-10491-10 Eperisone HCl 50mg/viên Viên bao đường Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Glizacid VN-9800-10 Gliclazid 80mg/ viên Viên nén Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Sarariz Capsule VN-9801-10 Flunarizin dihydroclorid Flunarizin 5mg/ viên Viên nang Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Fagendol VN-18917-15 Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride 5,9mg) 5mg Viên nang cứng Hàn Quốc 25/05/2015 Hết hạn
Eretab VN-16547-13 Eperisone Hydrochloride 50mg Viên nén bao đường Hàn Quốc 31/03/2013 Hết hạn
Sarium VN-18918-15 Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg Viên nang cứng Hàn Quốc 25/05/2015 Đã rút
No-Lapin VN-18718-15 Loratadin 10mg Viên nén Hàn Quốc 08/02/2015 Đã rút
Antirizin VN-18344-14 Cetirizin dihydrochlorid 10mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 18/09/2014 Đã rút
Bondaxil VN-17492-13 Acyclovir 200mg Viên nén Hàn Quốc 26/12/2013 Đã rút
Osteum VN-17493-13 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydrochlorid) 5mg Viên nang cứng Hàn Quốc 26/12/2013 Đã rút
Hutevir VN-17082-13 Acyclovir 200mg Viên nén Hàn Quốc 30/09/2013 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
PIC/S-GMP 2021-D1-0373 Gyeongin Regional office of Food and Drug Safety, Korea 09/02/2021 23/04/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-D1-0373

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang cứng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 39 số đăng ký thuốc của Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.