SPI Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 34 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 41 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Gel nhôm phosphat 20% (Aluminium phosphate gel) | Spi Pharma | France | TCNSX | Phospha Gaspain | 14/08/2030 |
| Magnesi hydroxyd | SPI Pharma Inc | USA | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Nhôm hydroxyd gel khô | SPI Pharma Inc | USA | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Magaldrat | SPI Pharma, Inc. | Hoa Kỳ | USP 2021 | Magaldrat | 13/03/2030 |
| Aluminum hydroxide gel (Nhôm hydroxyd gel) | SPI PHARMA INC. | USA | USP 41 | Varogel P | 29/12/2027 |
| Magnesium hydroxide paste 31% (Magnesi hydroxyd 31% paste) | SPI PHARMA INC. | USA | TC NSX | Varogel P | 29/12/2027 |
| Nhôm hydroxyd gel 20% | SPI Pharma Inc | USA | USP 41 | GELACTIVE | 26/05/2027 |
| Magnesi hydroxyd 30% | SPI Pharma Inc | USA | USP 41 | GELACTIVE | 26/05/2027 |
| Aluminum Hydroxide | SPI Pharma | France | USP hiện hành | KREMIL GEL | 20/03/2027 |
| Nhôm hydroxyd gel khô | SPI Pharma Inc | USA | USP40 | Mathomax-s gel plus | 22/10/2024 |
| Magnesi hydroxyd | SPI Pharma Inc | USA | USP40 | Mathomax-s gel plus | 22/10/2024 |
| Gel nhôm phosphat 20% (Aluminium Phosphate gel) | SPI Pharma | France | EP 8.0 | Phospha gaspain | 31/07/2024 |
| Dried Aluminum Hydroxide Gel | SPI Pharma | USA | USP 35 | NA | 26/02/2024 |
| Nhôm hydroxyd gel 20% | SPI Pharma Inc | USA | USP 41 | Gelactive Fort | 26/02/2024 |
| Magnesi hydroxyd 30% | SPI Pharma Inc | USA | USP 41 | Gelactive Fort | 26/02/2024 |
| Dried Aluminum Hydroxide Gel | SPI Pharma | USA | USP 35 | NA | 26/02/2024 |
| Gel nhôm hydroxyd khô (Dried Aluminium hydroxide gel) | SPI Pharma Inc | USA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Magnesium hydroxide past 30% | SPI Pharma Inc | USA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Gel nhôm phosphat 20% (Aluminum phosphate gel) | SPI Pharma. | France | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Magnesi hydroxyd | SPI Pharma Inc | USA | USP40 | Mathomax gel | 26/02/2024 |
| Nhôm hydroxyd gel khô | SPI Pharma Inc | USA | USP40 | Mathomax gel | 26/02/2024 |
| Aluminium phosphate gel | SPI Pharma | France | EP 9 | Stoccel P | 04/07/2023 |
| Nhôm hydroxid (dưới dạng nhôm hydroxid gel khô) | SPI Pharma INC | USA | USP 39 | GLUMARIX | 19/02/2022 |
| Magnesium Hydroxide (Magnesium hydroxide paste 30%) | SPI Pharma, Inc. | USA | USP 39 | KREMIL GEL | 14/07/2021 |
| Aluminum Hydroxide Gel | SPI Pharma | France | USP39 | Grangel | 31/05/2021 |
| Magnesium Hydroxide Paste 31% | SPI Pharma Inc | USA | NSX | Grangel | 31/05/2021 |
| Magnesium Hydroxide Paste 30% | SPI Pharma. Inc | USA | NSX | Varogel | 31/05/2021 |
| Aluminum Hydroxide Gel | SPI Pharma | France | USP39 | Varogel | 31/05/2021 |
| Magnesium Hydroxide paste | SPI Pharma Inc | USA | USP 32 | Simelox | 24/02/2020 |
| Aluminum Hydroxide Gel | SPI Pharma Inc | USA | USP 32 | Simelox | 24/02/2020 |
| Magnesium hydroxide | SPI Pharma | USA | USP 38 | N/A | 19/03/2019 |
| Dried Aluminum hydroxide gel | SPI Pharma | USA | USP 38 | N/A | 19/03/2019 |
| Magnesium hydroxide | SPI Pharma | USA | USP 36 | N/A | 19/03/2019 |
| Dried Aluminum hydroxide gel | SPI Pharma | USA | USP 36 | N/A | 19/03/2019 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Effer-soda 12 <div>(Sodium bicarbonate and sodium carbonate) </div><div><br></div> | SPI Pharma, Inc. | Hoa Kỳ | NSX | APIRAGAN 150 (893100086726) | 15/06/2031 |
| Effer-soda 12 <div>(Sodium bicarbonate và sodium carbonate) </div><div><br></div> | SPI Pharma, Inc. | Hoa Kỳ | NSX | Prednisolone 20 mg (89311087026) | 15/06/2031 |
| Effer-soda 12 <div>(Sodium bicarbonate and sodium carbonate) </div><div><br></div> | SPI Pharma, Inc. | Hoa Kỳ | NSX | Apisolred 5mg (893110007926) | 09/03/2031 |
| Natri bicarbonat | SPI Pharma Inc | USA | Nhà sản xuất | Mexcold Effer 650 (893100462425) | 02/12/2030 |
| Effer-soda 12<i> (Thành phần gồm: Sodium bicarbonate và sodium carbonate)</i> | SPI Pharma, Inc. | Hoa Kỳ | NSX | Apiragan 80 (893100454425) | 02/12/2030 |
| Effer-soda 12 <div>(Thành phần: Sodium bicarbonate và sodium carbonate) </div><div><br></div> | SPI Pharma, Inc. | Hoa Kỳ | NSX | Apiragan 250 (893100454225) | 02/12/2030 |
| Calcium carbonate <div>(Calcium Carbonate DC (Type CS90 Pharma)) </div><div><br></div> | SPI PHARMA | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Sacardin 10mg/5mg (893110251825) | 02/06/2030 |
| Mannitol | SPI Pharma Inc | USA | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 150 Granule (893100230925) | 02/06/2030 |
| Calcium carbonate (Calcium Carbonate DC (Type CS90 Pharma))<div><br></div> | SPI PHARMA | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Sacardin 5 mg/5 mg (893110074325) | 13/03/2030 |
| Mannitol | SPI Pharma Inc | USA | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 80 Granule (893100053225) | 13/03/2030 |
| Calcium carbonate <div>(Calcium Carbonate DC (Type CS90 Pharma)) </div><div><br></div> | SPI PHARMA | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Sacardin 10 mg/10 mg (893110074125) | 13/03/2030 |
| Calcium carbonate (Calcium Carbonate DC (Type CS90 Pharma))<div><br></div> | SPI PHARMA | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Sacardin 5 mg/10 mg (893110074225) | 13/03/2030 |
| Manitol | SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Mexcold Effer 325 (893100093000) | 31/10/2029 |
| Mannitol | SPI Pharma Inc | USA | USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 | Hapacol 250 Granule (893100937324) | 15/09/2029 |
| Manitol | SPI Pharma Inc | USA | USP-NF phiên bản hiện hành | Ligican 150 (893110937424) | 15/09/2029 |
| Manitol | SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Mexcold Effer 150 (893100737824) | 11/08/2029 |
| Manitol | SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Mexcold Effer 250 (893100737924) | 11/08/2029 |
| Manitol | SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Mexcold Effer 80 (893100738024) | 11/08/2029 |
| Manitol | SPI Pharma Inc | USA | USP-NF phiên bản hiện hành (1) (1) Dược điển phiên bản hiện hành: USP-NF 2022 | Banvix (893110264024) | 05/05/2029 |
| Effer Soda <div>(Natri bicarbonat) </div><div><br></div> | SPI Pharma Inc | USA | TCNSX | Vitamin C 1000mg (893100248824) | 28/03/2029 |
| Hỗn hợp sorbitol -glycerin | SPI Pharma Inc | USA | NSX | Philbibif day (893110037724) | 29/01/2029 |
| Manitol | SPI Pharma Inc | USA | USP-NF phiên bản hiện hành | Ligican 75 (893110024024) | 29/01/2029 |
| Manitol | SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Cefditoren 200 mg (893110145623) | 02/07/2028 |
| Manitol | SPI Pharma Inc | USA | EP 9.0 | Imexime 200 (893110146223) | 02/07/2028 |
| Manitol | SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Cefditoren 400 mg (893110145723) | 02/07/2028 |
| Mannitol [Tên thương mại: Mannogem Powdered] | SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Carbocistein 100 mg (VD-26166-17) | 20/12/2027 |
| Manitol 60 (Mannogem® Powder) (Mannitol) | SPI Pharma Inc | USA | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) | Pantogas 40 (VD-35982-22) | 20/12/2027 |
| Mannitol | SPI pharma | Mỹ | USP 41 (2018) | Rabepagi 20 (VD-34106-20) | 14/06/2025 |
| Mannitol [Tên thương mại: Mannogem Powdered] | SPI Pharma Inc. | USA | EP 9.0 | Lozab 500mg (VD-34185-20) | 14/06/2025 |
| Effer-Soda 12 | SPI Pharma Inc | USA | Nhà sản xuất | Lozab 500mg (VD-34185-20) | 14/06/2025 |
| Manitol | SPI Pharma Inc | USA | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-N F 2021) | Kefcin 375 SR (VD-33302-19) | 22/10/2024 |
| Manitol | SPI Pharma Inc | USA | USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) | Kefcin 375 SR (VD-33302-19) | 22/10/2024 |
| Mannitol | SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Anticid (VD-31726-19) | 26/02/2024 |
| Mannitol | SPI pharma | Mỹ | USP 35 (2012) | Rabepagi 10 (VD-28832-18) | 21/02/2023 |
| Effersoda (Effer-soda® 12) | SPI Pharma Inc | USA | Nhà sản xuất | Bocalex C 1000 (VD-22366-15) | 30/12/2022 |
| Mannitol [Mannogem Powdered] | SPI Pharma Inc. | USA | EP 9.8 | Carbocistein 200 mg (VD-25187-16) | 30/12/2022 |
| Effersoda (sodium bicarbonate) | SPI Pharma Inc | USA | Nhà sản xuất | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 30/12/2022 |
| Sorbitol (Tên thương mại: Sorbitol special) | SPI Pharma | USA | BP 2018 | Cebraton (VD-19139-13) | 03/08/2022 |
| Manitol | SPI Pharma Inc | USA | USP - NF phiên bản hiện hành (USP - NF 2021) | Hapacol 325 Flu (VD-27565-17) | 21/06/2022 |
| Effersoda (sodium bicarbonate) | SPI Pharma Inc | USA | Nhà sản xuất | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 13/05/2022 |
| Sorbitol (Tên thương mại: Sorbitol special) | SPI Pharma | USA | BP hiện hành | Boganic Forte (VD-19791-13) | 04/02/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.