Laboratorios Recalcine S.A: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Laboratorios Recalcine S.A có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

33 trong số đó (69%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 19 thuốc; sản xuất 37 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

37
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20242
20232
20222
20171
20165
20154
20145
20131
20122
201118
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Drosperin 20 780110794924 (cũ: VN-15082-12)Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mg Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mgViên nén bao phimChile11/08/2024 Đến 11/08/2027
Estraceptin 780110000224 (cũ: VN-17085-13)Viên màu trắng có hoạt tính: Desogestrel 0,15mg , Ethinyl estradiol 0,02mg; Viên màu vàng có hoạt tính: Ethinyl estradiol 0,01mg Viên màu trắng có hoạt tính: Desogestrel 0,15mg , Ethinyl estradiol 0,02mg; Viên màu vàng có hoạt tính: Ethinyl estradiol 0,01mgViên nén bao phimChile02/01/2024 Đến 02/01/2029
Rinofil syrup 2.5mg/5ml 780100019023 (cũ: 780110019023)Drospirenone 3mg , Ethinyl estradiol 0,03mgSiroChile01/03/2023 Đến 01/03/2028
Drosperin 780110018923 (cũ: VN-16308-13)Drospirenone 3mg , Ethinyl estradiol 0,03mgViên nén bao phimChile01/03/2023 Đến 01/03/2028
Prostarin VN-16508-13 Cyproterone acetate 2 mg , Ethinyl estradiol 35 mcg Cyproterone acetate 2 mg , Ethinyl estradiol 35 mcgViên nén bao phimChile22/09/2022 Đến 22/09/2027
Valiera 2mg VN-19225-15 Estradiol 2mgViên nén bao phimChile28/04/2022 Đến 28/04/2027
Fada Carboplatino VN2-552-17 Carboplatin 150mg 150mgBột đông khô pha tiêmArgentina19/02/2017Không ghi
Imutac 1mg VN-19754-16 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mgViên nang cứngChile04/09/2016Không ghi
Idisten 20mg VN-20005-16 Olmesartan medoxomil 20mgViên nén bao phimChile04/09/2016Không ghi
Progendo 400 mg (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Recalcine S.A, địa chỉ: No 5670 Carranscal Avenue, Quinta Normal, Santiago, Chile) VN-20006-16 Progesteron (dạng vi hạt) 400 mgViên nang mềmColombia04/09/2016Không ghi
Oscamicin VN-19695-16 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1000 mgBột pha dung dịch tiêm truyềnArgentina22/03/2016Không ghi
Prazav VN-19696-16 Omeprazol 20mgViên nang chứa pellet bao tan trong ruộtTây Ban Nha22/03/2016Không ghi
Scomik VN-19223-15 Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mgDung dịch tiêmArgentina05/10/2015Không ghi
Progendo 200mg (cơ sở đóng gói: Laboratorios Recalcine S.A.,- địa chỉ: No 5670 Carrascal Avenue, Quinta Normal, Santiago, Chile) VN-19226-15 Progesteron (dạng vi hạt) 100mgViên nang mềmColombia05/10/2015Không ghi
Scoroxim VN-18754-15 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mgBột pha tiêmArgentina08/02/2015Không ghi
Anastrol VN2-307-14 Anastrozol 1mgViên nén bao phimNew Zealand07/12/2014Không ghi
Idisten D40 VN-18010-14 Olmesartan medoxomil 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nén bao phimChile11/06/2014Không ghi
Cetrazone VN-18009-14 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmArgentina11/06/2014Không ghi
Genestron 0,75mg VN-16820-13 Levonorgestrel 0,75mgViên nén bao phimChile04/07/2013Không ghi
Lifemin Women MPS VD-18165-12 Vitamin A, D3, E, C, K, B1, B2, PP, B6, B12, B5, Acid folic, Biotin và các khoáng chất. Vitamin A, D3, E, C, K, B1, B2, PP, B6, B12, B5, Acid folic, Biotin và các khoáng chất.Viên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Kinolinon 500mg VD-18164-12 Ciprofloxacin HCL Ciprofloxacin 500mgViên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Femidona VN1-588-11 chlormadinone acetate; ethinyl estradiol 2mg;0,02 mgViên nén bao phimChile07/11/2011Không ghi
Tesartan 80 VN-14240-11 Telmisartan 80mgViên nénChile07/11/2011Không ghi
Tesartan 40 VN-14239-11 Telmisartan 40mgViên nénChile07/11/2011Không ghi
Scodilol 12,5mg VN-14237-11 Carvedilol 12,5mgViên nénChile07/11/2011Không ghi
Scodilol 25mg VN-14238-11 Carvedilol 25 mgViên nénChile07/11/2011Không ghi
Vacidox VN-13237-11 Estriol 0,5mgViên trứng đặt âm đạoChile11/07/2011Không ghi
Ginoderm Gel 0,06% VN-13236-11 Estradiol 0,06%Gel xịt ngoài daChile11/07/2011Không ghi
Quetidin 25mg VN-13234-11 Quetiapine fumarate 25mg QuetiapineViên nén bao phimChile11/07/2011Không ghi
Quetidin 300mg VN-13235-11 Quetiapine fumarate 300mg QuetiapineViên nén bao phimChile11/07/2011Không ghi
Ildenaf 100mg VN-13233-11 Sildenafil citrate 100mg SildenafilViên nén bao phimChile11/07/2011Không ghi
Pregobin 150mg VN-11939-11 Pregabalin 150mgViên nén bao phimChile09/02/2011Không ghi
Tesartan D Forte VN-11941-11 Telmisartan, Hydrochlorothiazide 80mg Telmisartan, 12,5mg HydrochlorothiazideViên nénChile09/02/2011Không ghi
Viplena 120 VN-11606-10 Orlistat 120mgViên nang cứngChile22/12/2010Không ghi
Embevin 28 VN-11218-10 Desogestrel 0,075mgViên nén bao phimChile16/12/2010Không ghi
Ildenaf 50mg VN-10360-10 Sildenafil citrate 50mg SildenafilViên nén bao phimChile19/08/2010Không ghi
Drofen VN-10447-10 Ibandronic acid 150mg Ibandronic acidViên nén bao phimChile19/08/2010Không ghi
Dipical 15 VN-5556-10 Sibutramin hydrochloride monohydrate 15mg/viênViên nangChile06/01/2010Không ghi
Dipical 10 VN-5555-10 Sibutramin hydrochloride monohydrate 10mg/viênViên nangChile06/01/2010Không ghi
Valiera 1mg VN-19224-15 Estradiol 1mgViên nén bao phimChile05/10/2015Hết hạn
Transfonex 500mg VN-17734-14 Mycophenolate mofetil 500mgViên nén bao phimChile03/03/2014Hết hạn
Transfonex 250mg VN-17733-14 Mycophenolate mofetil 250mgViên nén bao phimChile03/03/2014Hết hạn
Smart-Air 4mg VN-12554-11 Montelukast sodium 4mg MontelukastViên nén nhaiChile19/04/2011Hết hạn
Smart-Air 10mg VN-12553-11 Montelukast sodium 10mg MontelukastViên nén bao phimChile19/04/2011Hết hạn
Imutac 0,1% VN-12552-11 Tacrolimus 0,1%Thuốc mỡChile19/04/2011Hết hạn
Imutac 0,03% VN-12551-11 Tacrolimus 0,03%Thuốc mỡChile19/04/2011Hết hạn
Smart-Air 5mg VN-12555-11 Montelukast sodium 5mg MontelukastViên nén nhaiChile19/04/2011Hết hạn
Pregobin 75mg VN-11940-11 Pregabalin 75mgViên nén bao phimChile09/02/2011Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP350/2025National Drug Agency Department of the Public Health Institute of Chile15/10/202529/09/2026
WHO-GMP085/22National Drug Agency Department of the Public Health Institute of Chile16/11/202205/10/2025
Chile-GMP0089/20National Drug Agency Department of the Public Health Institute of Chile26/08/202017/04/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 350/2025

* Sản xuất: + Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao; viên nang; thuốc bột uống hoặc dùng ngoài; dung dịch uống hoặc dùng ngoài; si rô; hỗn dịch; nhũ tương; kem; mỡ; thuốc đạn. * Thuốc không vô trùng chứa hormon sinh dục: thuốc dạng rắn (Viên nén, viên nén bao phim); * Thuốc chứa chất ức chế miễn dịch: thuốc dạng rắn; kem; gel. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: các dạng thuốc trên và viên nang mềm (bao gồm cả viên nang mềm chứa hormon sinh dục). + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa lý/Vật lý/Vi sinh (thuốc không vô trùng)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 085/22

* Sản xuất: + Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao; viên nang; thuốc bột uống hoặc dùng ngoài; dung dịch uống hoặc dùng ngoài; si rô; hỗn dịch; nhũ tương; kem; mỡ; thuốc đạn. * Thuốc không vô trùng chứa hormon sinh dục: thuốc dạng rắn (Viên nén, viên nén bao phim); * Thuốc chứa chất ức chế miễn dịch: thuốc dạng rắn; kem; gel. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: các dạng thuốc trên và viên nang mềm (bao gồm cả viên nang mềm chứa hormon sinh dục). + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa lý/Vật lý/Vi sinh (thuốc không vô trùng)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 0089/20

* Sản xuất và đóng gói sơ cấp: + Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao; viên nang; thuốc bột uống hoặc dùng ngoài; dung dịch uống hoặc dùng ngoài; si rô; hỗn dịch; nhũ tương; kem; mỡ; thuốc đạn. * Thuốc không vô trùng chứa hormon sinh dục: thuốc dạng rắn (Viên nén, viên nén bao phim); kem; gel; thuốc trứng. * Thuốc chứa chất ức chế miễn dịch: thuốc dạng rắn; kem; gel. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Laboratorios Recalcine S.A đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 37 số đăng ký thuốc của Laboratorios Recalcine S.A. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Laboratorios Recalcine S.A xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.