Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2024, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 23 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

23
Số đăng ký thuốc
8
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
20254
202410

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Tgson-60 890110059526 Ticagrelor 60mgViên nén bao phimIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Glimison-3 890110059426 Glimepirid 3mgViên nénIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pregason 890110059326 Pregabalin 75mgViên nang cứngIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Apicog-5 890110053326 Apixaban 5mgViên nén bao phimIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gpson-300 890110053226 Gabapentin 300mgViên nang cứngIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
C Udp-5 890110025226 Cilnidipin 5mgViên nén bao phimIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
C Udp-20 890110025126 Cilnidipin 20mgViên nén bao phimIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
C Udp-10 890110025026 Cilnidipin 10mgViên nén bao phimIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sumason-50 890110024026 Sumatriptan Succinate 70mg tương đương với Sumatriptan 50mgViên nén bao phimIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Amiocard-200 890110420725 Amiodarone Hydrochloride 200mgViên nénIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Amiocard-100 890110420625 Amiodarone Hydrochloride 100mgViên nénIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Bilason 890110180525 Bilastin 20mgViên nénIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Fole-150 890110180325 Fluconazol 150mgViên nang cứngIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Silafil-50 890110183900 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Telmiride-40 890110183800 Telmisartan 40.00mgViên nén không baoIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Rosuson-5 890110183700 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5,00mgViên nén bao phimIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
LTK-50 890110183600 Losartan kali 50,00mgViên nén bao phimIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
LTK-25 890110183500 Losartan kali 25,00mgViên nén bao phimIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Fxson-180 Không kê đơn 890100183400 Fexofenadin Hydroclorid 180,00mgViên nén bao phimIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Dio-1 Không kê đơn 890100183300 Cetirizin Hydrochlorid 10,00mgViên nén bao phimIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Rosuson-10 890110962524 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Sumason-25 890110962724 Sumatriptan Succinate 35mg tương đương với Sumatriptan 25mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Silafil-100 890110962624 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP25075881Food & Drug Control Administration, Gujarat state, India13/07/202512/07/2028
EU-GMPMT/024HM/2025Medicines Authority of Malta10/04/202514/10/2027
EU-GMPMT/024HM/2025Medicines Authority of Malta10/04/202514/10/2027
WHO-GMP25045666Food & Drugs Control Administration – Gandhinagar, Gujarat State02/04/202501/04/2028
WHO-GMP22073423Food & Drug Control Administration, Gujarat state, India12/07/202211/07/2025
WHO-GMP22043239Food & Drugs Control Administration – Gandhinagar, Gujarat State05/04/202204/04/2025
WHO-GMP19041276Food& Drug Control Administration, Gandhinagar, Gujarat state, India03/04/201902/04/2022
WHO-GMP19021210Food & Drugs Control Administration, Gujarat state, India19/02/201918/02/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 25075881

- Unit I: Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng. - Sản phẩm: - AMLODIPINE BESYLATE TABLETS USP 5 MG, 10 MG; ATENOLOL TABLETS USP 25 MG, 50 MG; ACECLOFENAC AND PARACETAMOL TABLETS (100 MG + 500 MG); ACECLOFENAC, PARACETAMOL AND CHLORZOXAZONE TABLETS (100MG+325MG+250MG); ACECLOFENAC CONTROLLED RELEASE TABLETS 200 MG; ACECLOFENAC TABLETS 100 MG; ATORVASTATIN CALCIUM TABLETS USP 10 MG, 20 MG, 40 MG; ACETAMINOPHEN EXTENDED RELEASE TABLETS USP 650 MG, 1000 MG; CARVEDILOL TABLETS USP 12.5 MG, 6.25 MG; CLOPIDOGREL TABLETS USP 75mg; CETIRIZINE HYDROCHLORIDE TABLETS USP 10 MG; CILNIDIPINE TABLETS 5 MG, 10 MG, 20 MG; CELECOXIB CAPSULES BP 100 MG, 200 MG; CARBAMAZEPINE TABLETS BP 200 MG; CHLORPHENAMINE MALEATE, PHENYLEPHRINE HYDROCHLORIDE, CAFFEINE AND PARACETAMOL TABLETS (2MG+10MG+30MG+500MG); DICYCLOMINE HYDROCHLORIDE AND PARACETAMOL TABLETS (20 MG+ 500 MG); DICLOFENAC SODIUM AND PARACETAMOL TABLETS (50 MG + 500MG); DESLORATADINE TABLETS USP 5 MG; DICLOFENAC SODIUM, PARACETAMOL AND CHLORZOXAZONE TABLETS (50 MG+325MG+250MG); DOMPERIDONE TABLETS BP 10 MG; FLUCONAZOLE TABLETS USP 100 MG, 150 MG, 200 MG, 400 MG; FLUCONAZOLE CAPSULES BP 150 MG; FEXOFENADINE TABLETS BP 120 MG, 180 MG; GLIMEPIRIDE TABLETS USP 1 MG, 2 MG, 3 MG, 4 MG; GLIPIZIDE TABLETS USP 5 MG; GLICLAZIDE TABLETS BP 80 MG; GABAPENTIN CAPSULES BP 400 MG, 300 MG; IRBESARTAN TABLETS USP 150 MG, 300 MG; IRBESARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP (150 MG + 12.5 MG); LEVOCETIRIZINE DIHYDROCHLORIDE TABLETS USP 5 MG; LEVOFLOXACIN TABLETS USP 250 MG, 500 MG; LOSARTAN POTASSIUM TABLETS USP 25 MG, 50 MG, 100 MG; LOSARTAN POTASSIUM AND AMLODIPINE TABLETS (50MG+5MG); LOSARTAN POTASSIUM AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP (50 + 12.5 MG); METFORMIN HYDROCHLORIDE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 500 MG, 1000 MG; METFORMIN HYDROCHLORIDE TABLETS USP 500 MG; METFORMIN HYDROCHLORIDE EXTENDED-RELEASE AND GLIMEPIRIDE TABLETS (500 MG + 1 MG, 500 MG + 2 MG); METFORMIN HYDROCHLORIDE PROLONGED-RELEASE AND GLIMEPIRIDE TABLETS (1000 MG + 1 MG, 1000 MG + 2 MG); METFORMIN HCL EXTENDED-RELEASE, PIOGLITAZONE HCL & GLIMEPIRIDE TABLETS (500MG+15MG+1MG, 500MG+15MG+2MG); METOPROLOL SUCCINATE EXTENDED-RELEASE & AMLODIPINE BESYLATE TABLETS (25MG+5MG, 50MG+5MG); MONTELUKAST SODIUM TABLETS USP 10MG; OFLOXACIN TABLETS USP 200 MG, 400 MG; OFLOXACIN & ORNIDAZOLE TABLETS (200 + 500MG); ONDANSETRON ORALLY DISINTEGRATING TABLETS USP 4 MG, 8 MG; PARACETAMOL TABLETS BP 500 MG; PARACETAMOL AND CAFFEINE TABLETS BP (500 + 30 MG); PREGABALIN CAPSULES 75 MG; PARACETAMOL AND CAFFEINE TABLETS BP (650 + 50 MG); PIOGLITAZONE TABLETS USP 15 MG, 30 MG; PANTOPRAZOLE SODIUM DELAYED-RELEASE TABLETS USP 40 MG; ROSUVASTATIN TABLETS USP 5 MG, 10 MG, 20 MG, 40 MG; SILDENAFIL TABLETS USP 25 MG, 50 MG, 100 MG; TELMISARTAN TABLETS USP 40 MG, 80 MG, 20 MG; TELMISARTAN & HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP (40 MG + 12.5 MG, 80 MG + 25 MG); TELMISARTAN, AMLODIPINE & HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS (40 MG + 5MG + 12.5 MG); TADALAFIL TABLETS USP 20 MG; TELMISARTAN 40 MG AND CHLORTALIDONE 12.5 MG TABLETS; TELMISARTAN AND CILNIDIPINE TABLETS (40 MG + 10 MG); TELMISARTAN AND AMLODIPINE TABLETS (40 MG + 5 MG); TERBINAFINE TABLETS BP 250 MG; VOGLIBOSE AND METFORMIN HYDROCHLORIDE (SR) TABLETS (0.2MG + 500 MG, 0.3MG + 500 MG); VILDAGLIPTIN TABLETS 50 MG; VILDAGLIPTIN AND METFORMIN HYDROCHLORIDE TABLETS (50 MG + 500 MG); AMLODIPINE BESILATE TABLETS BP 5 MG, 10 MG; CETIRIZINE TABLETS BP 10 mg; MONTELUKAST SODIUM AND LEVOCETIRIZINE DIHYDROCHLORIDE TABLETS (10 mg + 5 mg); MONTELUKAST TABLETS BP 10 mg; TELMISARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP (40 mg + 12.5 mg). - CALCIUM WITH VITAMIN D TABLETS (500 mg + 250 I.U.); COLECALCIFEROL (VITAMIN D3) 1000 I.U. CAPSULES; FOLIC ACID TABLETS BP 5 MG; FOLIC ACID AND MECOBALAMIN SUBLINGUAL TABLETS (5 MG + 750 MCG); FOLIC ACID AND MECOBALAMIN TABLETS (5 MG + 750 MCG) (COATED); FOLIC ACID, PYRIDOXINE HYDROCHLORIDE AND MECOBALAMIN TABLETS (5 MG + 10 MG + 750 MCG, 5 MG + 20 MG + 1500 MCG); MECOBALAMIN SUBLINGUAL TABLETS 1500 MCG; PREGABALIN SUSTAINED RELEASE AND MECOBALAMIN TABLETS (75 MG + 1500 MCG); PREGABALIN AND MECOBALAMIN CAPSULE (75 MG + 750 MCG); COLECALCIFEROL (VITAMIN D3) CAPSULES 1000 IU, 800 IU.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MT/024HM/2025

* Thuốc không vô trùng: - Viên nang cứng - Viên nén - Viên nén bao phim * Đóng gói - Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim - Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: - Vi sinh: không vô trùng - Hóa học/Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy MT/024HM/2025

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: không vô trùng. + Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 25045666

- Viên nang cứng; Viên nén; Viên nén bao phim - Sản phẩm: Amiodarone Tablets 100 mg, 200 mg; Amlodipine Tablets 5 mg, 10 mg; Apixaban Tablets 2.5 mg, 5 mg; Betahistine Dihydrochloride Tablets 8 mg, 16 mg, 24 mg; Bilastine Tablets 20 mg; Cetirizine Tablets 10 mg; Dexchlorpheniramine Maleate Tablets 2 mg; Cilnidipine Tablets 5 mg, 10 mg, 20 mg; Desloratadine Tablets 5 mg; Losartan Potassium Tablets BP 50 mg; Fluconazole Capsules BP 150 mg; Paracetamol Tablets 500 mg, 1000 mg; Rivaroxaban Tablets Ph. Eur. 2.5 mg, 10 mg, 15 mg, 20 mg; Solifenacin Succinate Tablets 5 mg, 10 mg; Sumatriptan Tablets BP 25 mg, 50 mg, 100 mg; Varenicline Tablets 0.5 mg, 1 mg; Memantine Hydrochloride Tablets 5 mg, 10 mg, 15 mg, 20 mg; Amlodipine Orally Disintegrating Tablets 5 mg, 10 mg; Ezetimibe Tablets 10 mg; Linagliptin Tablets 5 mg; Atomoxetine Capsules 10 mg, 18 mg, 25 mg, 40 mg, 60 mg; Dapagliflozin And Metformin Hydrochloride Film-Coated Tablets 5 mg / 850 mg, 5 mg / 1000 mg; Dapagliflozin Film-Coated Tablets 5 mg, 10 mg; Ezetimibe And Atorvastatin Tablets (10 + 10) mg; Famotidine Tablets 20 mg, 40 mg; Empagliflozin Tablets 10 mg, 25 mg; Eplerenone Tablets 25 mg, 50 mg; Ezetimibe And Atorvastatin Tablets (10 + 20) mg, (10 + 40) mg; Zopiclone Film Coated Tablets 7.5 mg; Granisetron Tablets 1 mg, 2 mg; Perampanel Tablets 2 mg, 4 mg, 6 mg, 8 mg, 10 mg, 12 mg; Mirtazapine Tablets 15 mg, 30 mg, 45 mg; Montelukast Tablets 10 mg; Ticagrelor Tablets 60 mg, 90 mg; Flecainide Acetate Tablets USP 50 mg, 100 mg; Voriconazole Tablets 50 mg, 200 mg; Bilastine Orodispersible Tablets 10 mg; Ezetimibe and Atorvastatin Tablets (10 + 80) mg.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 22073423

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao, viên nang cứng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 22043239

* Viên nang cứng, Viên nén, Viên nén bao phim. * Sản phẩm cụ thể: Viên nén Amiodarone Tablets 100 mg; Viên nén Amiodarone Tablets 200 mg; Viên nén Amlodipine Tablets 5 mg; Viên nén Amlodipine Tablets 10 mg; Viên nén bao phim Apixaban Tablets 2.5 mg; Viên nén bao phim Apixaban Tablets 5 mg; Viên nén Betahistine Dihydrochloride Tablets 8 mg; Viên nén Betahistine Dihydrochloride Tablets 16 mg; Viên nén Betahistine Dihydrochloride Tablets 24 mg; Viên nén Bilastine Tablets 20 mg BILASON; Viên nén bao phim Cetirizine Tablets 10 mg; Viên nén Dexchlorpheniramine Maleate Tablets 2 mg; Viên nén bao phim Cilnidipine Tablets 5 mg; Viên nén bao phim Cilnidipine Tablets 10 mg; Viên nén bao phim Cilnidipine Tablets 20 mg; Viên nén bao phim Desloratadine Tablets 5 mg; Viên nén bao phim Losartan Potassium Tablets BP 50 mg; Viên nang cứng Fluconazole Capsules BP 150 mg; Viên nén Paracetamol Tablets 500 mg; Viên nén Paracetamol Tablets 1000 mg; Viên nén bao phim Rivaroxaban Tablets Ph. Eur. 2.5 mg; Viên nén bao phim Rivaroxaban Tablets Ph. Eur. 10 mg; Viên nén bao phim Rivaroxaban Tablets Ph. Eur. 15 mg; Viên nén bao phim Rivaroxaban Tablets Ph. Eur. 20 mg; Viên nén bao phim Solifenacin Succinate Tablets 5 mg; Viên nén bao phim Solifenacin Succinate Tablets 10 mg; Viên nén Sumatriptan Tablets BP 25 mg; Viên nén Sumatriptan Tablets BP 50 mg; Viên nén Sumatriptan Tablets BP 100 mg; Viên nén bao phim Varenicline Tablets 0.5 mg; Viên nén bao phim Varenicline Tablets 1 mg; Viên nén bao phim Memantine Hydrochloride Tablets 5 mg; Viên nén bao phim Memantine Hydrochloride Tablets 10 mg; Viên nén bao phim Memantine Hydrochloride Tablets 15 mg Memantine-NIKA; Viên nén bao phim Memantine Hydrochloride Tablets 20 mg Memantine-NIKA;

Phạm vi chứng nhận theo giấy 19041276

* Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao, viên nang cứng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 19021210

Viên nén; Viên nang cứng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 23 số đăng ký thuốc của Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.