Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2014.

29 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 27 thuốc; sản xuất 6 thuốc.

27
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20141
20131
20121
201115
201011

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Ciprofloxacin Lactate and Sodium Chloride Injection VN-18255-14 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 18/09/2014 Không ghi
Gentamycin Sulfate VN-16706-13 Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 04/07/2013 Không ghi
Hiponeuvit B5000 VN-15152-12 B1(Thiamin HCl), B6 (Pyridoxin HCl), B12 (Cyanocobalamin) 50mg, 250mg, 5000mcg Bột đông khô pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 21/03/2012 Không ghi
Bito-cort VN-12693-11 Triamcinolone acetonid 80mg/2ml Hỗn dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Tixeparin VN-12697-11 Heparin sodium 25000IU/5ml Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Sipidrole VN-12696-11 Methylprednisolone sodium succinate 40mg Bột đông khô pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Misugal VN-12695-11 Paracetamol 100mg/100ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Lydozone VN-12701-11 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg Cefoperazon; 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Lydocef VN-12700-11 Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium 500mg Cefoperazon; 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Lamicetam VN-12706-11 Piracetam 1g Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Lamicetam VN-12705-11 Piracetam 8g/250ml Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Gentamycin Sulfate 80mg/2ml Injection VN-12704-11 Gentamicin sulphate 80mg/2ml Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Dexamethasone 5mg/ml Injection VN-12703-11 Dexamethasone Natri Phosphate 5mg/ml Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Ciprofloxacin Eye Drop VN-12694-11 Ciprofloxacin HCL 15mg Ciprofloxacin/ 5ml Dung dịch nhỏ mắt Đài Loan 19/04/2011 Không ghi
Ceftriaxone 1g VN-12699-11 Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Aptathione VN-12692-11 Glutathion 600mg Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Aptacomplex VN-12702-11 Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Nicotinamid, Natri Pantothenat Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Aminopex VN-12698-11 Hỗn hợp 18 Aminoacids -- Dung dịch tiêm truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/04/2011 Không ghi
Sipicomin VN-11644-10 Các Vitamin B1, B6, B12 50mg; 250mg; 5000mcg Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 22/12/2010 Không ghi
Piracetam VN-11646-10 Piracetam 1g Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 22/12/2010 Không ghi
Hunarin H5000 VN-11645-10 Vitamin B1, Vitamin B6 , Vitamin B12 Vitamin B1 50mg, Vitamin B6 250mg, Vitamin B12 5000mcg Bột đông khô để pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 22/12/2010 Không ghi
Comvit H5000 VN-11643-10 Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 Vitamin B1 50mg, Vitamin B6 250mg, Vitamin B12 5000mcg Bột đông khô để pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 22/12/2010 Không ghi
Vitamin C 0,5g VN-11383-10 Vitamin C 500mg Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Sipimycin VN-11382-10 Spectinomycin HCl Spectinomycin Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Sipi-Metro VN-11381-10 Metronidazole 500mg/100ml Dịch truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Pirapon VN-11380-10 Piracetam 1g Dung dịch tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Ciprofot VN-11379-10 Ciprofloxacin ciprofloxacin 200mg/100ml Dịch truyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Lydozim VN-10616-10 Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime Bột pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/08/2010 Không ghi
Santapanto VN-10615-10 Pantoprazol Natri Pantoprazol 40mg/lọ Bột đông khô pha tiêm Đài Loan 19/08/2010 Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 27 số đăng ký thuốc của Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.