Jubilant Generics Limited: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Jubilant Generics Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2019, gần nhất là năm 2025.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 25 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 3 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

25
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Công bố nguyên liệu
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
202413
20237
20222
20191

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Jubsolifen 890110312125 Solifenacin Succinate 10mgViên nén bao phimIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Jubl Oxcarbazepine 150 mg 890114021825 (cũ: VN-17990-14)Oxcarbazepin 150mgViên nén bao phimIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Jubium 890110968024 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Jubl Oxcarbazepine 300mg 890114990724 (cũ: VN-17991-14)Oxcarbazepine 300mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Jubium 890110967924 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên nén bao tan trong ruộtIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cresar 20 890110962224 Telmisartan 20mgViên nén không baoIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Jubl Olanzapine ODT 10 mg 890110785324 (cũ: VN-17988-14)Olanzapine 10mg Olanzapine 10mgViên nén phân tán trong miệngIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Jubl Olanzapine ODT 5 mg 890110785424 (cũ: VN-17989-14)Olanzapine 5mg Olanzapine 5mgViên nén phân tán trong miệngIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Jubl Oxcarbazepine 600mg 890114522224 (cũ: VN-19888-16)Oxcarbazepine 600mg Oxcarbazepine 600mgViên nén bao phimIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Irbejub H 890110353724 Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mgViên nén bao phimIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Lupipezil 890110009224 (cũ: VN-18694-15)Donepezil hydroclorid 5mg Donepezil hydroclorid 5mgViên nén bao phimIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lupilopram 890110009024 (cũ: VN-18929-15)Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20mg Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20mgViên nén bao phimIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Zopiclone Tablets 7.5mg 890110009324 (cũ: VN-19889-16)Zopiclone 7,5mg Zopiclone 7,5mgViên nén bao phimIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lupipezil 890110009124 (cũ: VN-18356-14)Donepezil hydroclorid 10mg Donepezil hydroclorid 10mgViên nén bao phimIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Jubl Repaglinide 1mg 890110008924 (cũ: VN-17992-14)Repaglinide 1mg Repaglinide 1mgViên nénIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Jubitel 890110434323 Telmisartan 40mgViên nénIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Jublosar 50mg 890110434423 Losartan Potassium 50mgviên nén bao phimIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lupilopram 890110024223 (cũ: VN-19700-16)Escitalopram 10mg (dưới dạng Escitalopram oxalat 12,774mg)Viên nén bao phimIndia01/03/2023 Đến 01/03/2028
Jubsolifen VN-23130-22 Solifenacin succinate 5mg 5mgViên nén bao phimIndia22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jubitel VN-22424-19 Telmisartan Tablet 80mg 80mgViên nénẤn Độ22/10/2019Không ghi
Irbejub H 890110124123 Irbesartan 300mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimIndia25/05/2023Đã rút
Irbejub H 890110124223 Irbesartan 300mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimIndia25/05/2023Đã rút
Irbejub H 890110124023 Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimIndia25/05/2023Đã rút
Jubl Irbesartan tablets 150mg 890110024423 (cũ: VN-18340-14)Irbesartan 150mgViên nén bao phimIndia01/03/2023Đã rút
Jubl Irbesartan tablets 300mg VN-17987-14 Irbesartan 300 mg Irbesartan 300 mgViên nén bao phimIndia22/09/2022Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPBE/GMP/2023/023Federal Agency for Medicines and Health Products (FAMHP), Belgium09/10/202408/12/2026
EU-GMPBE/GMP/2018/015Federal Agency for Medicines and Health Products (FAMHP), Belgium09/04/201830/12/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy BE/GMP/2023/023

- Thuốc không vô trùng: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim. - Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim. - Đóng gói thứ cấp. - Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng), Hóa học/vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy BE/GMP/2018/015

* Thuốc không vô trùng (chỉ hoạt động sản xuất): Viên nén, viên nén bao phim, viên nang

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Valsartan Jubilant Generics LimitedINDIAEP 9Angioblock 160mg22/06/2026
Valsartan Jubilant Generics LimitedINDIAEP 9Angioblock 80mg22/06/2026
Galantamine hydrobromide Jubilant Generics LimitedINDIAUSP 34NEDARYL 416/12/2020

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Jubilant Generics Limited đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 25 số đăng ký thuốc của Jubilant Generics Limited. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Jubilant Generics Limited xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.