Daewon Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Daewon Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2015.

32 trong số đó (94%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 26 thuốc; sản xuất 27 thuốc.

27
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20151
20141
20131
20123
201113
201015

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Lipiwon 20mg VN-18060-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Wonramidine inj VN-15883-12 Ranitidine Hydrochloride 50mg/2ml RanitidineDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Helpovin VN-15409-12 L-ornithin L-aspartat 5g/10mlDung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyềnHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Wonmels VN-15109-12 L-Ornithin-L-Aspartat 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Wontazime VN-14323-11 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Claroma VN-14322-11 Clarithromycin 3500mg/70mlBột pha hỗn dịchHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Toriem VN-13817-11 Domperidone maleate 10mg DomperidoneViên nénHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Wonsaltan VN-13818-11 Losartan potassium 50mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Wonxime VN-13304-11 Cefotaxim Natri 1g CefotaximBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Wontiaxone Inj VN-12408-11 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Wonlicla VN-12407-11 Gliclazide 80mgViên nénHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Ketoconazole Tab VN-12405-11 Ketoconazole 200mgViên nénHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Fortec-L injection VN-12410-11 L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Fortec-L Infusion VN-12409-11 L-Ornithine- L-Aspartate 5000mg/10mlDịch truyềnHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Calendi Tab VN-11850-11 Dihydrocodeine bitartrate; Guaifenesin; Dl-methylephedrin HCl; Chlopheniramin maleate --Viên nénHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Wongel suspension VN-11852-11 Aluminum oxide, Magnesium hydroxide, Oxethazaine 291mg Aluminium oxide; 196mg Magnesium hydroxide; 20mg OxethazaineHỗn dịch uốngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Wonfuroxime Injection VN-11851-11 Cefuroxime Sodium 750mgBột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Philtabel Injection VN-11559-10 Tiropramide Hydrochloride 50mgDung dịch tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Philenasin tab. VN-11560-10 Levofloxacin 100mgViên nén bao phimHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Samchundangroxime Injection 750mg VN-10996-10 Cefuroxime sodium 750mg CefuroximeBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Rhinovent Nasal Spray VN-10995-10 Ipratropium bromide Ipratropium 0,3mg/mlKhí dung xịt mũiHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Daewonlefloxin VN-10994-10 Levofloxacin 100mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Daewonfotagel suspension VN-10993-10 Dioctahedral smectite 3g/góiHỗn dịch uốngHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Wonfotiam Injection VN-10198-10 Cefotiam hydrochlorid 1g CefotiamBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Deimec suspension VN-10196-10 Dioctahedral smectite 3g/20mlHỗn dịch uốngHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Wonpentin Inj VN-10199-10 Cephradine dihydrate 1g CephradineBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Wonbactam Injection VN-10197-10 Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium 500mg Cefoperazone/ 500mg SulbactamBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Mecotran Inj VN-9625-10 Mecobalamin 500mcgDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Wonzolin Inj VN-9628-10 Cefazolin 1gBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Wontazidim Inj VN-9627-10 Ceftazidime 1gBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Wontaxime VN-9626-10 Cefotaxim 1gBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Mecotran Cap VN-9624-10 Mecobalamin 500mcgViên nangHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Wontran VN-18795-15 Acetaminophen 325mg; Tramadol hydrochlorid 37,5mgViên nén bao phimHàn Quốc08/02/2015Hết hạn
Codaewon tab. VN-17411-13 Dihydrocodeine bitartrate 5mg; Guaifenesin 50mg; dl-Methylephedrine HCl 17.5mg; Chlorpheniramine maleate 1.5mgViên nénHàn Quốc26/12/2013Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Daewon Pharmaceutical Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 27 số đăng ký thuốc của Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.