Enter Pharm Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2019.
24 trong số đó (86%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 27 thuốc; sản xuất 1 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 4 |
| 2018 | 5 |
| 2017 | 11 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 3 |
Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bumesot Tab. | VN-21416-18 | Nabumetone 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Furtinsel Solution 5% | VN-21281-18 | Minoxidil 50mg/ml 50mg/ml | Dung dịch dùng ngoài | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Tacetinos Tab. | VN-21021-18 | Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg 325mg, 37,5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Enterlac cap. | VN-21020-18 | Etodolac 200mg 200mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Levotozin Capsule | VN-20888-18 | Levodropropizin 60mg 60mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 15/01/2018 | Không ghi |
| Amemoin tablet | VN-20759-17 | Methocarbamol 500mg 500mg | Viên nén | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Realdiron Tab. | VN-20761-17 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg 75mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Maropol Tab. | VN-20760-17 | Trimebutin maleat 200mg 200mg | Viên nén | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Epecore Tab. | VN-20501-17 | Eperison hydrochlorid 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Sadaclin | VN-20503-17 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300 mg 300 mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Mother's Piracetam tablet 800mg | VN-20502-17 | Piracetam 800mg 800mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Mother's trimebutine tab. | VN-20273-17 | Trimebutin maleat 100mg 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Không ghi |
| Vitorex OPH | VN-20271-17 | Tobramycin 3mg/ml 3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Không ghi |
| Noinsel Soft Capsule | VN-19644-16 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Không ghi |
| BTO trimebutine Tab. 100mg | VN-19643-16 | Trimebutine maleate 100 mg | Viên nén | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Không ghi |
| Detoraxin OPH | VN-19149-15 | Tobramycin 15mg; Dexamethason 5mg | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Detoraxin OPH | VN-19149-15 | Tobramycin 15mg; Dexamethason 5mg | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Ceronate Cap. | VN-20162-16 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mg 5mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Dianflox Tab | VN-19944-16 | Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Kotisol | VN-19645-16 | Acetaminophen 325 mg; Tramadol hydrochloride 37,5 mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| LC 500 S. Cap. | VN-19150-15 | L-cystine 500mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Dimoxiti Cap. | VN-22259-19 | Diacerein 50mg 50mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Đã rút |
| Korus Captopril Tab. | VN-22396-19 | Captopril 25mg 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Đã rút |
| Sungwon Adcock Ciprofloxacin 500mg Tab | VN-22397-19 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Đã rút |
| Citominos gel 0.1% | VN-22021-19 | Mỗi 10g gel chứa: Isotretinoin 10mg 10mg | Gel bôi da | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Đã rút |
| Tinosot gel | VN-20757-17 | Isotretinoin 0,5mg/g 0,5mg/g | Gel bôi da | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Đã rút |
| Cefopess 0,5g Inj. | VN-20758-17 | Cefotiam (dưới dạng Cefotiam HCl) 0,5g 0,5g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Đã rút |
| Temifut Soft Capsule | VN-20272-17 | Isotretinoin 10mg 10mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.