B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
8 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 23 thuốc; sản xuất 11 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 5 |
| 2020 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ropivacaine B. Braun 5 mg/ml | 400114418825 | Ropivacain hydroclorid monohydrat 52.9 mg tương đương với Ropivacain hydroclorid 50mg | Dung dịch tiêm | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ropivacaine B. Braun 7.5 mg/ml | 400114299425 | Mỗi 10ml chứa Ropivacaine hydrochloride monohydrate (tương đương với Ropivacaine hydrochloride 75mg) 79,35mg | Dung dịch tiêm | Germany | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Ropivacaine B. Braun 2 mg/ml | 400114299325 | Mỗi 10ml chứa Ropivacain hydroclorid monohydrat (tương đương với Ropivacain hydroclorid 20mg) 21,16mg | Dung dịch tiêm hoặc truyền | Germany | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| 10% Glucose Intravenous Infusion B.P. | 955110001125 | Mỗi 500ml chứa: Glucose monohydrate (tương đương glucose: 50g) 55g Mỗi 500ml chứa: Glucose monohydrate (tương đương glucose: 50g) 55g | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Malaysia | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| NuTRIflex Lipid peri | 400110346400 | Alanine 3,88g, Arginine 2,16g, Aspartic acid 1,2g, Calcium chloride dihydrate 0,353g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 64g, Glutamic acid 2,8g, Glycine 1,32g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,000g, Isoleucine 1,872g, Leucine 2,504g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine1,818g, Magnesium acetate tetrahydrate0,515g, Methionine 1,568g, Potassium acetate 2,354g, Proline 2,72g, Phenylalanine 2,808g, Serine 2,4g, Sodium acetate trihydrate 0,435g, Sodium chloride 0,865g, Sodium dihydrogen phosphate dihydrate 0,936g, Sodium hydroxide 0,64g, Soya-bean oil refined 20g, Threonine 1,456g, Triglycerides medium chain 20g, Tryptophan 0,456g, Valine 2,08g, Zinc acetate dihydrate 5,28g Alanine 3,88g, Arginine 2,16g, Aspartic acid 1,2g, Calcium chloride dihydrate 0,353g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 64g, Glutamic acid 2,8g, Glycine 1,32g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,000g, Isoleucine 1,872g, Leucine 2,504g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine1,818g, Magnesium acetate tetrahydrate0,515g, Methionine 1,568g, Potassium acetate 2,354g, Proline 2,72g, Phenylalanine 2,808g, Serine 2,4g, Sodium acetate trihydrate 0,435 | Nhũ tương tiêm truyền | Germany | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| NuTRIflex Lipid special | 400110346500 | Alanine 6,792g, Arginine 3,78g, Aspartic acid 2,1gam, Calcium chloride dihydrate 0,623g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 144g, Glutamic acid 4,908g, Glycine 2,312g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,753g, Isoleucine 3,284g, Leucine 4,384g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine 3,186g, Magnesium acetate tetrahydrate 0,91g, Methionine 2,736g, Potassium acetate 3,689g, Proline 4,76g, Phenylalanine 4,916g, Serine 4,2g, Sodium acetate trihydrate 0,25 gam, Sodium chloride 0,378g, Sodium dihydrogen phosphate dihydrate 2,496g, Sodium hydroxide 1,171g, Soya-bean oil refined 20g, Threonine 2,54g, Triglycerides, medium chain 20g, Tryptophan 0,8g, Valine 3,604g, Zinc acetate dihydrate 7,024g Alanine 6,792g, Arginine 3,78g, Aspartic acid 2,1gam, Calcium chloride dihydrate 0,623g, Glucose monohydrate tương đương với anhydrous glucose 144g, Glutamic acid 4,908g, Glycine 2,312g, Histidine hydrochloride monohydrate tương đương với histidine 1,753g, Isoleucine 3,284g, Leucine 4,384g, Lysine hydrochloride tương đương với lysine 3,186g, Magnesium acetate tetrahydrate 0,91g, Methionine 2,736g, Potassium acetate 3,689g, Proline 4,76g, Phenylalanine 4,916g, Serine 4,2g, Sodium acetate trihydra | Nhũ tương tiêm truyền | Germany | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| 5% Glucose Intravenous Infusion B.P. | 955110960524 | Mỗi 500ml chứa Glucose monohydrate (tương đương glucose: 25g) 27,5g | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gelofusine | 955110002024 (cũ: VN-20882-18) | Mỗi 500ml chứa: Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) 20g; Sodium Chloride 3,505g; Sodium hydroxide 0,68g Mỗi 500ml chứa: Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) 20g; Sodium Chloride 3,505g; Sodium hydroxide 0,68g | Dung dịch tiêm truyền | Malaysia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Compound Sodium Lactate Intravenous Infusion B.P. (Hartmann's Solution) | 955110444023 (cũ: VN-15726-12) | 500 ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3g; Potassium Chloride 0,2g; Calcium chloride dihydrate 0,135g; Sodium lactate 1,560g | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Malaysia | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| 0.9% Sodium Chloride Intravenous Infusion B.P. | 955110443823 (cũ: VN-15725-12) | Sodium chloride 0,9g/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Malaysia | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| 20% Glucose Intravenous Infusion B.P. | 955110443923 (cũ: VN-15227-12) | Glucose monohydrate 110g (tương đương glucose anhydrous 100g)/500ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Malaysia | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% | 955110400523 (cũ: VN-18766-15) | Potassium chloride 1,49g/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Malaysia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Calcium Gluconate 10% w/v Injection | VN-20384-17 | Calcium Gluconate monohydrate 940mg/10ml Calcium Gluconate monohydrate 940mg/10ml | Dung dịch tiêm | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nutriflex Lipid Peri | VN-19792-16 | Mỗi 1250 ml chứa: Isoleucine 2,34 gam; Leucine 3,13 gam; Lysine (dưới dạng Lysine HCl) 2,26 gam; Methionine 1,96 gam; Phenylalanine 3,51 gam; Threonine 1,82 gam; Tryptophan 0,57 gam; Valine 2,60 gam; Arginine 2,7 gam; Histidine (dưới dạng Histidine HCl monohydrate) 1,25 gam; Alanine 4,85 gam; Aspartic Acid 1,5 gam; Glutamic Acid 3,50 gam; Glycine 1,65 gam; Proline 3,40 gam; Serine 3,00 gam; Sodium hydroxide 0,80 gam; Sodium chloride 1,081 gam; Sodium acetate trihydrate 0,544 gam; Potassium acetate 2,943 gam; Magnesium acetate tetrahydrate 0,644 gam; Calcium chloride dihydrate 0,441 gam; Glucose (dưới dạng Glucose monohydrate) 80,0 gam; Sodium dihydrogen phosphate dihydrate 1,170 gam; Zinc acetate dihydrate 6,625 mg; Soya-bean oil, refined 25,0 gam; Medium-chain triglycerides 25,0 gam; Mỗi 1250 ml chứa: Isoleucine 2,34 gam; Leucine 3,13 gam; Lysine (dưới dạng Lysine HCl) 2,26 gam; Methionine 1,96 gam; Phenylalanine 3,51 gam; Threonine 1,82 gam; Tryptophan 0,57 gam; Valine 2,60 gam; Arginine 2,7 gam; Histidine (dưới dạng Histidine HCl monohydrate) 1,25 gam; Alanine 4,85 gam; Aspartic Acid 1,5 gam; Glutamic Acid 3,50 gam; Glycine 1,65 gam; Proline 3,40 gam; Serine 3,00 gam; Sodium hydroxide 0,80 gam; Sodium chloride 1,081 gam; Sodium acetate trihydrate 0,544 gam; Potassium aceta | Nhũ tương tiêm truyền | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Metronidazole Intravenous Infusion 500mg | VN-16955-13 | Metronidazole 500 mg/ 100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Malaysia | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Water for injections B.Braun | VN-17260-13 | Nước cất pha tiêm 10ml/ống | Dung môi pha tiêm | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Lipofundin ® MCT/LCT 10% | VN-22495-20 | Mỗi 250ml chứa: Medium-chain triglycerides 12,5g; Soya-bean oil 12,5g 12,5g, 12,5g | Nhũ tương truyền tĩnh mạch | Đức | 25/06/2020 | Không ghi |
| Lipofundin ® MCT/LCT 20% | VN-22496-20 | Mỗi 100ml chứa: Medium-chain triglycerides 10,0g; Soya-bean oil 10,0g 10,0g, 10,0g | Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | Đức | 25/06/2020 | Không ghi |
| Tetraspan 10% solution for infusion | VN-19008-15 | Poly(0-2-hydroxyethyl) starch (HES) 25g/250ml (10%) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Nutriflex plus | VN-18158-14 | Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate; | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Thụy Sĩ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Nutriflex special | VN-18159-14 | Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic Acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate; | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Thụy Sĩ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Lipidem | VN2-196-13 | Medium-chain Triglicerides 10,0g/100ml; Soya-bean Oil 8,0g/100ml; Omega-3-acid triglycerides 2,0g/100ml | Nhũ tương truyền tĩnh mạch | Đức | 26/12/2013 | Không ghi |
| Gelofusine | VN-13504-11 | Succinylated gelatin, Sodium chloride, Sodium hydroxide 20g/500ml; 3,505g/500ml; 0,68g/500ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Malaysia | 06/09/2011 | Không ghi |
| Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) | VN-5720-10 | Propofol 10mg/ml | Nhũ tương để tiêm hoặc truyền | Đức | 27/01/2010 | Không ghi |
| Levofloxacin B.Braun 5 mg/ml | VN-19009-15 | Levofloxacin 5mg/ml | Dung dịch truyền | Tây Ban Nha | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Nutriflex Lipid Special | 400110069023 (cũ: VN-20657-17) | Mỗi 625ml chứa: Isoleucine 2,06g; Leucine 2,74g; Lysine (dưới dạng Lysine hydroclorid) 1,99g; Methionine 1,71g; Phenylalanine 3,08g; Threonin 1,59g; Tryptophan 0,5g; Valine 2,26g; Arginine 2,37g; Histidine (dưới dạng Histidine hydroclorid monohydrate) 1,1g; Alanine 4,25g; Acid aspartic 1,32g; Acid glutamic 3,07g; Glycine 1,45g; Proline 2,98g; Serine 2,63g; Natri hydroxide 0,732g; Natri clorid 0,237g; Natri acetat trihydrat 0,157g; Kali acetate 2,306g; Magnesium acetat tetrahydrat 0,569g; Calcium clorid dihydrat 0,39g; Glucose (dưới dạng Glucose monohydrate) 90,0g; Natri dihydrogenphosphat dihydrat 1,56g; Kẽm acetat dihydrat 4,39mg; Soya-bean oil, refined 12,5g; Medium-chain triglycerides 12,5g | Nhũ tương tiêm truyền | Germany | 02/04/2023 | Đã rút |
| Tetraspan 6% solution for infusion | VN-18497-14 | Mỗi 250m chứa: Poly(O-2-hydroxyethyl) starch (HES) 15g; Natri clorid 1,5625g; Kali clorid 0,075g; Calci clorid dihydrat 0,0925g; Magnesi clorid hexahydrat 0,05g; Natri acetat trihydrat 0,8175g; Acid L-malic 0,1675g | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Switzerland | 10/05/2022 | Đã rút |
| 5% Glucose Intravenous Infusion B.P. | VN-15228-12 | Glucose monohydrate 5% Glucose | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Malaysia | 21/06/2012 | Đã rút |
| 10% Glucose Intravenous Infusion B.P. | VN-15226-12 | Glucose monohydrate 10% Glucose | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Malaysia | 21/06/2012 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 4129(a)/25 | National Pharmaceutical Regulatory Agency, Ministry of Health Malaysia | 18/12/2025 | 23/04/2028 |
| PIC/S-GMP | 3024/23 | National Pharmaceutical Regulatory Agency, Ministry of Health Malaysia | 10/05/2023 | 09/03/2026 |
| PIC/S-GMP | 2151/21 | National Pharmaceutical Regulatory Agency, Ministry of Health Malaysia | 14/06/2021 | 22/03/2023 |
| PIC/S-GMP | 1380/19 | National Pharmaceutical Regulatory Agency, Ministry of Health Malaysia | 19/09/2019 | 26/06/2022 |
* Thuốc vô trùng có tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh (vô trùng); hóa học/ vật lý.
* Thuốc vô trùng có tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh (vô trùng); hóa học/ vật lý.
* Thuốc vô trùng có tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh: vô trùng; hóa học/ vật lý.
* Thuốc vô trùng có tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.