XL Laboratories Private Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 22 thuốc; sản xuất 17 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 11 |
| 2021 | 3 |
Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sachlard | 890115080126 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rosuxl 20 | 890110080026 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Frazone-40 | 890110316225 | Esomeprazol magnesi trihydrat 266,667mg (dạng vi hạt bao tan ở ruột) tương đương Esomeprazol 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Alesof Không kê đơn | 890100316125 | Cetirizin hydroclorid 1mg/ml | Dung dịch uống | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Atroact-10 | 890110046525 (cũ: VN-17027-13) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Fungiact | 890110046625 (cũ: VN-16978-13) | Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65.000 IU, Nystatin 100.000 IU Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65.000 IU, Nystatin 100.000 IU | Viên nén không bao đặt âm đạo | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Selecap-200 | 890110007225 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Clopida | 890110007125 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg | Viên nén bao phim | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Bixocot-90 | 890110980124 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Willmon 100 | 890110980524 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ramprazole | 890110980424 | Rabeprazole sodium 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Pregabalin Capsules 75mg | 890110980324 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Irbexl | 890110980224 | Irbesartan 150mg | Viên nén không bao | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Bixocot | 890110794024 (cũ: VN-16712-13) | Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vessosmin Không kê đơn | 890100778524 | Hesperidin 50mg, Diosmin 450mg Hesperidin 50mg, Diosmin 450mg | Viên nén bao phim | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fexalar-180 Không kê đơn | 890100778424 | Fexofenadine hydrochloride 180mg Fexofenadine hydrochloride 180mg | Viên nén bao phim | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bixocot 90 | 890110531424 (cũ: VN-16714-13) | Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Selecap | 890110356224 | Celecoxib 100mg Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Alesof-10 Không kê đơn | 890100128624 | Cetirizine Dihydrochloride 10mg Cetirizine Dihydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| XLCefuz | VN-22988-21 | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Atroact-20 | VN-22987-21 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Allor-10 | VN-22986-21 | Loratadine 10mg 10mg | Viên nén | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | NNGYK/8345-6/2025 | Nation Center for Public Health and Pharmacy (Hungary) | 23/04/2025 | 20/02/2028 |
| WHO-GMP | DC/E-0417 Part-2/2023/1218 | Drugs Control Organisation Swasthya Bhawan Tilak Marg,. Jaipur (India) | 04/05/2023 | 04/05/2026 |
| EU-GMP | OGYÉI/80779-6/2021 | National Institue of Pharmacy and Nutrition (Hungary) | 03/03/2022 | 03/02/2025 |
| WHO-GMP | DC-1/A-1/WHO GMP/2020/142 | Drugs Control Organisation Swasthya Bhawan Tilak Marg,. Jaipur (India) | 12/01/2020 | 26/09/2020 |
| EU-GMP | OGYÉI/33941-6/2018 | National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary | 02/01/2019 | 30/12/2021 |
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng (siro, dung dịch); thuốc bột pha dung dịch uống; viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột pha dung dịch uống; viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng); Hóa học/vật lý.
* Viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc uống dạng lỏng (siro, dung dịch); bột pha hỗn dịch/dung dịch uống. * Thuốc chứa Cephalosporin: viên nén; viên nang cứng; bột pha hỗn dịch uống.
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng (siro, dung dịch); thuốc bột pha dung dịch uống; viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột pha dung dịch uống; viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng); Hóa học/vật lý.
* Viên nén; viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc uống dạng lỏng (siro, dung dịch); bột pha hỗn dịch/dung dịch uống. * Thuốc chứa Cephalosporin: viên nén; viên nang cứng; bột pha hỗn dịch uống.
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng (siro, dung dịch); thuốc bột pha dung dịch uống; viên nén.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.